|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
sau đây là loạt bài học tiếng Malaysia sư tầm mọi người ai có cơ hội sang mã lai thì nhâm nhi nhé! chúc thành công!Xem các chủ đề khác cùng chuyên mục :
- Tài liệu tự hoc cad 2007
- Tính ổn định xe BUS 26 chỗ KIA 3600
- Trùng bài
- [Cần giúp đỡ] Động cơ xe máy wave 110
- Học cách tiêu tiền
- Làm giàu nhanh chóng - T. Harv Eker
- Cơ hội nhận học bổng CNTT lớn nhất trong năm...
- hướng dẫn sử dụng powerpoint 2010 bằng tiếng...
- Châm ngôn sống
- các chiến thuật kinh doanh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Câu Nói Thường Dùng Nghĩa Tiếng Việt Đọc, Phát Âm Tiếng Việt
Kataganti orang: Đại từ nhân xưng. Ka-ta-gan-ti o -rang
Punya: Từ sở hữu. Pun-nha
Apa? Cái gì? A-pa
Siapa? Ai? Si -a-pa
Dimana? Ở Đâu? Di-ma-na
Bila? Khi nào? Bi-la
Kata bilangan: Số đếm. Ka-ta Bi-la-ngan
Bilangan pangcat: Số thứ tự. .................
Bilangan pacahan: Phân số.
Hari: Ngày.
Bulan: Tháng.
Umur: Tuổi.
Nama nama hari minggu: Các ngày trong tuần.
Nama bulan setahun: Các tháng trong năm.
Nama musim: Các mùa.
Aku: Tôi.
Kenal: Biết. Chữ E đọc thành Ơ, L =N ( cơ-nan )
Mangapa? Tại sao?
Ada: Có.
Kastam: Phong tục. Đọc như tiếng Anh
Dilapangan terbang: Máy bay. ................................
Apa ini? Đây là cái gì?
Siapa? Ai?
Bukan: Không.
Ke: Đến, tới.
Di: Ở.
Belum: Chưa.
Dimana: Ở Đâu?
Pekenalaw: Giới thiệu.
Anda sedang buat apa? Bạn đang làm cái gì?
Kegiatan - kegiatan semalam: Việc làm ngày hôm qua.
Sudah berapa lama? Bao lâu?
Anda mahu ke mana? Bạn muốn đi đâu?
Dimana? Ở đâu?
Baik: Tốt.
Perlu: Cần.
Makan: Ăn.
Mesti: Bắt buộc, cần phải.
Maaf: Xin lỗi.
Bila: Khi nào?
Darimana: Từ đâu đến?
Bagaimana? Thế nào?
Berapa? Bao Nhiêu?
Mari: Lại đây, vào đây.
Silakan: Làm ơn.
Setuju: Đồng ý,
Tolong: Giúp.
Senang: Chúc mừng, vui mừng.
Ada: Cos.
Mandi: Tắm.
Tidur: Ngủ.
Kenal: Biết.
Minum: Uống.
Hantar: Cầm, lấy đi, làm đi.
Jangan: Không, đừng.
Ambil: Có một vài.
Terima: Chấp nhận.
Pergi dengan apa? Đi với cái gì?
Di hottel: Ở khách sạn.
Mencari hottel: Kiến thức về khách sạn.
Dengan permandu teksi: Với lái xe taxsi.
Di kedai guntung rambut: Ở tiệm cắt tóc.
Formalitis paspot: Hộ chiếu hợp lệ?
Pejaba trastam: Phong tục, nhà.
Rampah - Rampah: Gia vị.
Asal: Nguồn gốc.
Ajar: Dạy dỗ, dạy học.
Dengal: Lắng nghe, chú ý.
Pinjam: Vay, mượn.
Siaran: Truyền, phát tin tức rộng rãi.
Kenan: Đúng, phải.
Puan: Chịu, hài lòng.
Kiri: Trái, bên trái.
Ada: Có.
Berakang: Lưng.
Ganti: Thay đổi.
Ber bagai pekerjaan: Nhiều nghề khác nhau.
Barang barang pembantu – Bảo vệ
Kata -- Bảo, nói, lời tuyên bố
Alat - alat sekolah -- Trang bị học tập
Kenderaan -- Xe cộ
Tubua manuasia -- Thân, xác người
Penyakit -- Bệnh
Makanadan minuman -- Thức ăn, thức uống
Kata - kata yang berlawan -- Từ trái nghĩa
Parasaan -- Tình cảm
Sifat manusia -- Thái độ bản thân
Rumah – Nhà
Serba gaijenis bilik -- Nhiều phòng khác nhau
Bilik tidur -- Phòng ngủ
Perabut -- Các loại bàn, ghế, tủ
Surat -- Lá thư
Pukul berapa sekarang? -- Bây giờ là mấy giờ
Lihat -- Trông, nhìn
Mengherti -- Hiểu
Janji -- Hứa hẹn
Tanda-tanda dan pengumuman bagiumum -- Biển báo
Diri -- (Thuộc) Bản thân
Bangun -- Thức giấc, tỉnh dậy
Fotografi -- Chụp ảnh, ảnh
Buku-buku DSB -- Quá nhiều sách
Bahangian servis (pelayan) -- Làm ơn phục vụ
Makanan inggeris -- Thức Ăn
Saripan inggeris -- Ăn sáng
Makan tengahhari inggeris -- Uống chè sáng
Silakan -- Làm ơn
Kamu sedang buat apa? -- Bạn đang làm cái gì?
Perkahwinan -- Cưới, hôn nhân
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
THỰC HÀNH DIỄN ĐẠT
1.ucapan - ucapan praktis ---Thực hành diễn đạt
2. Ya --- Vâng
3. Tidak --- Không
4. Barang kali ---Có thể, có lẽ
5. Bole jadi ---Có khả năng
6. Saya tidak tahu ---Tôi không biết
7. Mungkin ---Có khả năng
8. Tidak mungkin ---Không có khả năng
9. Mustahil --- Không thể được, vô lí
10. Munasabah ---Có lí, hợp lí
11. Tidak munasabah ---Quá độ, quá đáng, không
12. Sentu sekali --- Chắc chắn, sẽ sảy ra
13. Tentu saja ---Dĩ nhiên
14. Ya, tentu saja ---Vâng, dĩ nhiên rồi
15. Itu benar ---Đúng vậy, đúng thế
16. Ya, itubenar ---Vâng đúng thế
17. Itu salah ---Cái đó có vấn đề
18. Itu tidak benar ---Cái đó không chính xác
19. Kalau saya tak silap ---Nếu tôi không mắc sai
20. Anda benar ---Bạn đúng
21. Anda salah ---Bạn có vấn đề
22. Bole jadi anda benar ---Có thể bạn đúng
23. Saya harap begitu ---Tôi hi vọng thế
24. Saya fikir begitu ---Tôi nghĩ thế
25. Saya fikir tidak begitu ---Tôi không nghĩ vậy
26. Saya anggap begitu ---Tôi giả thiết vậy
27. Saya fikir tidak ---Tôi không giả thiết vậy
28. Saya harap jangan begitu ---Tôi không mong đợi
29. Belum lagi ---Không tiếp tục
30. Tidak lagi ---Không thêm, tiếp tục
Bookmarks