Welcome to Forum

» Để có thể tham gia thảo luận, các bạn phải đăng ký hay Ghi Danh làm thành viên, Click Vào Đây Để Đăng Ký.
» Mọi chi tiết xin liên hệ Admin: khoadongluc

Chuyên phục hồi sửa chữa bơm cao áp - Kim phun điện tử
kết quả từ 1 tới 3 trên 3

Đoạn đường: Học Tiếng Malaysia

ID Topic: 77481
  1. #1
    O-H Pro
    lungtung's Avatar

    Xe đăng ký ngày
    28-05-2010
    Km số
    756
    Biển số xe O-H: 51179
    Xăng dự trữ
    1,174 lít
    Đổ xăng
    2
    Bác nhận được 39 lít xăng trong 24 Km
    Được nhắc tên trong
    0 KM
    Được đánh dấu trong
    0 Hành trình
    Động cơ O-H
    128

    8 Học Tiếng Malaysia


  2. # ADS
    Circuit advertisement
    Xe đăng ký ngày
    Always
    Km số
    Many
     

  3. #2
    O-H Pro
    lungtung's Avatar

    Xe đăng ký ngày
    28-05-2010
    Km số
    756
    Biển số xe O-H: 51179
    Xăng dự trữ
    1,174 lít
    Đổ xăng
    2
    Bác nhận được 39 lít xăng trong 24 Km
    Được nhắc tên trong
    0 KM
    Được đánh dấu trong
    0 Hành trình
    Động cơ O-H
    128

    8 Học Tiếng Malaysia Bài 1

    Câu Nói Thường Dùng Nghĩa Tiếng Việt Đọc, Phát Âm Tiếng Việt

    Kataganti orang: Đại từ nhân xưng. Ka-ta-gan-ti o -rang

    Punya: Từ sở hữu. Pun-nha

    Apa? Cái gì? A-pa

    Siapa? Ai? Si -a-pa

    Dimana? Ở Đâu? Di-ma-na

    Bila? Khi nào? Bi-la

    Kata bilangan: Số đếm. Ka-ta Bi-la-ngan

    Bilangan pangcat: Số thứ tự. .................

    Bilangan pacahan: Phân số.

    Hari: Ngày.

    Bulan: Tháng.

    Umur: Tuổi.

    Nama nama hari minggu: Các ngày trong tuần.

    Nama bulan setahun: Các tháng trong năm.

    Nama musim: Các mùa.

    Aku: Tôi.

    Kenal: Biết. Chữ E đọc thành Ơ, L =N ( cơ-nan )

    Mangapa? Tại sao?

    Ada: Có.

    Kastam: Phong tục. Đọc như tiếng Anh

    Dilapangan terbang: Máy bay. ................................

    Apa ini? Đây là cái gì?

    Siapa? Ai?

    Bukan: Không.

    Ke: Đến, tới.

    Di: Ở.

    Belum: Chưa.

    Dimana: Ở Đâu?

    Pekenalaw: Giới thiệu.

    Anda sedang buat apa? Bạn đang làm cái gì?

    Kegiatan - kegiatan semalam: Việc làm ngày hôm qua.

    Sudah berapa lama? Bao lâu?

    Anda mahu ke mana? Bạn muốn đi đâu?

    Dimana? Ở đâu?

    Baik: Tốt.

    Perlu: Cần.

    Makan: Ăn.

    Mesti: Bắt buộc, cần phải.

    Maaf: Xin lỗi.

    Bila: Khi nào?

    Darimana: Từ đâu đến?

    Bagaimana? Thế nào?

    Berapa? Bao Nhiêu?

    Mari: Lại đây, vào đây.

    Silakan: Làm ơn.

    Setuju: Đồng ý,

    Tolong: Giúp.

    Senang: Chúc mừng, vui mừng.

    Ada: Cos.

    Mandi: Tắm.

    Tidur: Ngủ.

    Kenal: Biết.

    Minum: Uống.

    Hantar: Cầm, lấy đi, làm đi.

    Jangan: Không, đừng.

    Ambil: Có một vài.

    Terima: Chấp nhận.

    Pergi dengan apa? Đi với cái gì?

    Di hottel: Ở khách sạn.

    Mencari hottel: Kiến thức về khách sạn.

    Dengan permandu teksi: Với lái xe taxsi.

    Di kedai guntung rambut: Ở tiệm cắt tóc.

    Formalitis paspot: Hộ chiếu hợp lệ?

    Pejaba trastam: Phong tục, nhà.

    Rampah - Rampah: Gia vị.

    Asal: Nguồn gốc.

    Ajar: Dạy dỗ, dạy học.

    Dengal: Lắng nghe, chú ý.

    Pinjam: Vay, mượn.

    Siaran: Truyền, phát tin tức rộng rãi.

    Kenan: Đúng, phải.

    Puan: Chịu, hài lòng.

    Kiri: Trái, bên trái.

    Ada: Có.

    Berakang: Lưng.

    Ganti: Thay đổi.

    Ber bagai pekerjaan: Nhiều nghề khác nhau.
    Barang barang pembantu – Bảo vệ
    Kata -- Bảo, nói, lời tuyên bố
    Alat - alat sekolah -- Trang bị học tập
    Kenderaan -- Xe cộ
    Tubua manuasia -- Thân, xác người
    Penyakit -- Bệnh
    Makanadan minuman -- Thức ăn, thức uống
    Kata - kata yang berlawan -- Từ trái nghĩa
    Parasaan -- Tình cảm
    Sifat manusia -- Thái độ bản thân
    Rumah – Nhà
    Serba gaijenis bilik -- Nhiều phòng khác nhau
    Bilik tidur -- Phòng ngủ
    Perabut -- Các loại bàn, ghế, tủ
    Surat -- Lá thư
    Pukul berapa sekarang? -- Bây giờ là mấy giờ
    Lihat -- Trông, nhìn
    Mengherti -- Hiểu
    Janji -- Hứa hẹn
    Tanda-tanda dan pengumuman bagiumum -- Biển báo
    Diri -- (Thuộc) Bản thân
    Bangun -- Thức giấc, tỉnh dậy
    Fotografi -- Chụp ảnh, ảnh
    Buku-buku DSB -- Quá nhiều sách
    Bahangian servis (pelayan) -- Làm ơn phục vụ
    Makanan inggeris -- Thức Ăn
    Saripan inggeris -- Ăn sáng
    Makan tengahhari inggeris -- Uống chè sáng
    Silakan -- Làm ơn
    Kamu sedang buat apa? -- Bạn đang làm cái gì?
    Perkahwinan -- Cưới, hôn nhân

  4. #3
    O-H Pro
    lungtung's Avatar

    Xe đăng ký ngày
    28-05-2010
    Km số
    756
    Biển số xe O-H: 51179
    Xăng dự trữ
    1,174 lít
    Đổ xăng
    2
    Bác nhận được 39 lít xăng trong 24 Km
    Được nhắc tên trong
    0 KM
    Được đánh dấu trong
    0 Hành trình
    Động cơ O-H
    128

    8 Học tiếng malaysia - Bài 2

    THỰC HÀNH DIỄN ĐẠT
    1.ucapan - ucapan praktis ---Thực hành diễn đạt
    2. Ya --- Vâng
    3. Tidak --- Không
    4. Barang kali ---Có thể, có lẽ
    5. Bole jadi ---Có khả năng
    6. Saya tidak tahu ---Tôi không biết
    7. Mungkin ---Có khả năng
    8. Tidak mungkin ---Không có khả năng
    9. Mustahil --- Không thể được, vô lí
    10. Munasabah ---Có lí, hợp lí
    11. Tidak munasabah ---Quá độ, quá đáng, không
    12. Sentu sekali --- Chắc chắn, sẽ sảy ra
    13. Tentu saja ---Dĩ nhiên
    14. Ya, tentu saja ---Vâng, dĩ nhiên rồi
    15. Itu benar ---Đúng vậy, đúng thế
    16. Ya, itubenar ---Vâng đúng thế
    17. Itu salah ---Cái đó có vấn đề
    18. Itu tidak benar ---Cái đó không chính xác
    19. Kalau saya tak silap ---Nếu tôi không mắc sai
    20. Anda benar ---Bạn đúng
    21. Anda salah ---Bạn có vấn đề
    22. Bole jadi anda benar ---Có thể bạn đúng
    23. Saya harap begitu ---Tôi hi vọng thế
    24. Saya fikir begitu ---Tôi nghĩ thế
    25. Saya fikir tidak begitu ---Tôi không nghĩ vậy
    26. Saya anggap begitu ---Tôi giả thiết vậy
    27. Saya fikir tidak ---Tôi không giả thiết vậy
    28. Saya harap jangan begitu ---Tôi không mong đợi
    29. Belum lagi ---Không tiếp tục
    30. Tidak lagi ---Không thêm, tiếp tục

Chủ đề giống nhau

  1. NHỚT HIPRO (nhập khẩu 100% từ MALAYSIA)
    By ledungvt in forum Khu vực mua bán ô tô
    Trả lời: 0
    Đường mới mở: 01-03-12, 03:01 PM
  2. Các mặt hàng mới của Malaysia
    By MTV in forum Dân chơi xe 2 Bánh
    Trả lời: 4
    Đường mới mở: 23-10-09, 02:00 PM
  3. Độ xe ở Malaysia
    By khoadongluc in forum Xe & Độ chế
    Trả lời: 5
    Đường mới mở: 26-07-09, 11:20 PM

User Tag List

Bookmarks

Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Mua bán ô tô, ô tô cũ | Tài liệu ô tô tiếng anh |