Đang tải...

Toyota / Lexus 1GR-FE Repair Manual

Thảo luận trong 'Tài liệu - phần mềm sửa chữa ô tô' bắt đầu bởi buctuong_lua16, 26/4/12.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. buctuong_lua16
    Offline

    Bằng lái Hạng D
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/4/09
    Số km:
    9,677
    Được đổ xăng:
    583
    Mã lực:
    516
    Xăng dự trữ:
    369 lít xăng
    #1 buctuong_lua16, 26/4/12
    Last edited by a moderator: 8/5/14
    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]
     

    Các file đính kèm:

    • 1GR-FE Repair Manual.txt
      (Kích thước: 290 bytes / Đã tải : 1 lần)
      Phí : 50 lít xăng
      Xăng dự trữ của bạn : $
  2. thangbinh_daihiep
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    25/5/12
    Số km:
    6
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    315 lít xăng
    Chúc các bạn vui vẻ.:11::11:

    ---------- Post added at 09:48 AM ---------- Previous post was at 09:42 AM ----------

    ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
    KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
    ---------------------










    BÀI TẬP MÔN HỌC
    LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH





    Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Việt
    Lớp: 08C4A Nhóm: 8B
    Giáo viên phụ trách môn học: ThS. Nguyễn Văn Đông















    Đà Nẵng - 2011
    TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
    KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
    -------o0o------
    BÀI TẬP MÔN HỌC
    LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
    Sinh viên: NgÔ VĂN TRỌNG Lớp:08C4A Nhóm: 8B(35)
    Nhiệm vụ: TÍNH TOÁN SỨC KÉO Ô TÔ
    1. Số liệu cho trước:
    + Loại ô tô: Xe tải + Công thức bánh xe: 4x2
    + Trọng lượng toàn bộ: 2700 (KG)
    + Vận tốc cực đại: 100 (km/h)
    + Sức cản lớn nhất của đường ô tô cần khắc phục: 0.32
    + Bán kính bánh xe Rbx: 0.33
    + Sử dụng động cơ xăng/Diezel: Diesel
    2. Yêu cầu:
    2.1. Các nội dung chính thuyết minh và tính toán:
    • Tính chọn động cơ và xây dựng đặc tính ngoài của động cơ.
    • Xác định số cấp và tỷ số truyền các số trung gian của hộp số.
    • Xác định tỷ số truyền của truyền lực chính.
    • Xây dựng các đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực, hệ số nhân tố động lực khi đầy tải và khi tải trọng thay đổi, đồ thị gia tốc.
    2.2. Bản vẽ đồ thị: Vẽ trên giấy khổ A4, đóng tập cùng thuyết minh tính toán, gồm các đồ thị sau:
    • Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ.
    • Cân bằng công suất,
    • Cân bằng lực,
    • Hệ số nhân tố động lực khi đầy tải và khi tải trọng thay đổi,
    • Gia tốc
    2.3. Hình thức: Theo "Quy định về hình thức Bài tập và Đồ án của Khoa "
    Đà Nẵng, ngày 08 tháng 3 năm 2011






    Giáo viên phụ trách môn học





    ThS. Nguyễn Văn Đông



    MỤC LỤC
    Trang

    1 Giới thiệu chung 4
    2 Các thông số chọn 5
    3 Tính toán các thông số 5
    3.1.Tính chọn công suất động cơ 5
    3.2. Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực 6
    4. Bảng các số liệu và đồ thị 8
    4.1 Bảng số liệu tính toán 8
    4.2 Đồ thị 15
    5. Nhận xét 16
    6. Tài liệu tham khảo 17



















    1. Giới thiệu chung:
    Bài tập lớn môn học : LÝ THUYẾT Ô TÔ VÀ MÁY CÔNG TRÌNH nhằm mục đích xác đính những thông số cơ bản của động cơ và hệ thống truyền lực để đảm bảo cho ô tô đạt được những yêu cầu đặt ra khi các kỹ sư thiết kế ô tô :
    -Tốc độ cực đại mà ô tô cần đạt được khi chạy trên đường nằm ngang
    -Sức cản lớn nhất của đường mà ô tô cần khắc phục
    Khi tính toán sức kéo cảu ô tô còn nhằm mục đích xây dựng các đồ thị đặc tính quan trọng như : Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực kéo, hệ số nhân tố động lực học của ô tô khi đầy tải, khi tải trọng thay đổi và đồ thị gia tốc
    Nhờ đó có thể tiến hành phân tích, đánh giá, so sánh khả năng và chất lượng động lực của ô tô cũng như giải quyết được khả năng kéo của ô tô như :
    +Tìm vận tốc chuyển động lớn nhất của ô tô trên mỗi đoạn đường , xác định được loại đường mà ô tô có thể hoạt động được ở mỗi tỉ số truyền nào đó khi biết vận tốc chuyển động và tải trọng đặt lên ô tô
    +Tìm số truyền hợp lý nhất đối với từng loại đường
    +Xác định khả năng tăng tốc, leo dốc, hoặc kéo móc của ô tô cũng như xác định sức cản lớn nhất mà đường mà ô tô có thể khắc phục ở từng tay số truyền và tải trọng
    +Xác định mức tiêu hao nhiên liệu của ô tô ở những giá trị và V đã biết










    2. Các thông số chọn
    Bảng 1 - Các thông số chọn
    Thông số Đơn vị Khoảng giá trị thường gặp Giá trị chọn Tài liệu tham khảo
    Diện tích cản chính diện F
    3 - 5 4 [1]
    Hệ số cản lăn f0 0.025 – 0.035 0.025 [1]
    Hệ số cản không khí k Ns /m
    0.6 -0.7 0.6 [1]
    Hệ số bám φ 0.5 – 0.6 0.5 [1]
    Hiệu suất hệ thống truyền lực chính η 0.98 0.98 [1]
    Công bội q diesel 1.4 – 1.6 1.4

    3. Thông số tính toán
    3.1. Tính chọn công suất của động cơ
    3.1.1. Công suất của động cơ khi chuyển động với vận tốc Vmax
    Ta có công suất:

    Ta lại có :

    Nên:


    3.1.2.. Công suất lớn nhất của dộng cơ
    Động cơ Diesel nên ta chọn các hệ số Lây-đéc-man như sau:
    a = 1; b = 1,5; c = 0.5
    Theo chi tiêu tiết kiệm nhiên liệu ta chọn hệ số λ = 0.9.
    Ta tính được công suất lớn nhất của động cơ theo công thức sau:

    Công suất cực đại để khắc phục các trang bị phụ của động cơ ( quay trục cam, bơm dầu bôi trơn, điều hòa …).
    Thông thường theo thực nghiệm người ta chọn:
    Nemax = (1,1 – 1,2).Nevmax
    = 85,63 – 93,42 (kW)
    3.1.3. Chọn động cơ
    Kiểu động cơ : Diesel CY4100ZLQ
    Công suất lớn nhất : Nemax = 88 (kW)
    Số vòng quay ứng với công suất lớn nhất : nemax = 2800 (v/ph)
    3.2. Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực
    3.2.1. Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực chính i0
    Tốc độ góc ứng với công suất cực đại:

    Tỉ số truyền của truyền lực chính:

    3.2.2. Tỉ số truyền thấp ih
    Tính theo điều kiện kéo
    Hệ số tổn thất cho trang bị phụ trên xe ηp:

    Mô men cực đại của động cơ:

    Mômen ứng với công suất lớn nhất MN:

    Ta có

    Vậy mô men cực đại của động cơ:

    Tỉ số truyền ih1:

    Kiểm tra lại theo điều kiện bám:

    Thỏa mãn điều kiện bám.
    3.2.3. Tính số cấp của hộp số n
    Ta có Với: - ln(ih1) logarit cơ số e của ih1
    - ln(q) logarit cơ số e của q
    Ta chọn q = 1.4
    Chọn Tính lại:
    Tính các tỉ số truyến trung gian ihk Ta có:









    4. Bảng các giá trị tính toán và đồ thị
    4.1. Bảng các giá trị tính toán

    Bảng 2 – Đặc tính ngoài của động cơ
    λ ωe Me Ne
    0.05 14.66 171.82 2.52
    0.15 43.9 210.83 9.27
    0.25 73.304 243.85 17.88
    0.35 102.63 270.86 27.80
    0.45 131.95 291.87 38.51
    0.55 161.27 306.87 49.49
    0.65 190.59 315.88 60.20
    0.75 219.91 318.88 70.13
    0.85 249.23 315.88 78.73
    0.9 263.89 312.13 82.37
    0.95 278.55 306.87 85.48
    1 293.22 300.12 88

    Trong đó:














    Bảng 3 – Cân bằng công suất
    ih1 ih2
    λ v1 Pk1 N1 v2 Pk2 N2
    0.05 0.43 5162.54 2.24 0.60 3760.07 2.24
    0.15 1.30 6334.83 8.25 1.79 4613.89 8.25
    0.25 2.17 7326.76 15.91 2.98 5336.35 15.91
    0.35 3.04 8138.33 24.74 4.17 5927.45 24.74
    0.45 3.91 8769.56 34.27 5.37 6387.2 34.27
    0.55 4.78 9220.44 44.05 6.56 6715.59 44.05
    0.65 5.64 9490.97 53.58 7.75 6912.62 53.58
    0.75 6.51 9581.14 62.41 8.94 6978.3 62.41
    0.85 7.38 9490.97 70.07 10.14 6912.62 70.07
    0.9 7.82 9378.25 73.31 10.73 6830.52 73.31

    ih3 ih4 ih5
    v3 Pk3 N3 v4 Pk4 N4 v5 Pk5 N5
    0.82 2738.6 2.24 1.12 1994.62 2.24 1.54 1452.76 2.24
    2.46 3360.46 8.25 3.37 2447.55 8.25 4.63 1782.64 8.25
    4.09 3886.66 15.91 5.62 2830.8 15.91 7.71 2061.77 15.91
    5.73 4317.18 24.74 7.87 3144.36 24.74 10.80 2290.16 24.74
    7.37 4652.03 34.27 10.12 3388.25 34.27 13.89 2467.78 34.27
    9.01 4891.21 44.05 12.36 3562.45 44.05 16.98 2594.66 44.05
    10.64 5034.72 53.58 14.61 3666.97 53.58 20.06 2670.79 53.58
    12.28 5082.55 62.41 16.86 3701.81 62.41 23.15 2696.17 62.41
    13.92 5034.72 70.07 19.11 3666.97 70.07 26.23 2670.79 70.07
    14.74 4974.92 73.31 20.23 3623.42 73.31 27.78 2639.07 73.31


    Pf Pω Pf+Pω Nf+Nω
    663.27 5.0011 668.23 1.03
    671.64 45.01 716.65 3.32
    688.46 125.03 813.49 6.28
    713.69 245.06 958.74 10.36
    747.33 405.09 1152.42 16.01
    789.38 605.14 1394.52 23.67
    839.85 845.19 1685.04 33.80
    898.72 1125.3 2023.98 46.85
    966.00 1445.3 2411.33 63.26
    1002.8 1620.4 2623.17 72.87


    Trong đó:






    Bảng 4 – Cân bằng lực:

    ih1 ih2
    λ v1 Pk1 N1 v2 Pk2 N2
    0.05 0.43 5162.54 2.24 0.60 3760.07 2.24
    0.15 1.30 6334.83 8.25 1.79 4613.89 8.25
    0.25 2.17 7326.76 15.91 2.98 5336.35 15.91
    0.35 3.04 8138.33 24.74 4.17 5927.45 24.74
    0.45 3.91 8769.56 34.27 5.37 6387.2 34.27
    0.55 4.78 9220.44 44.05 6.56 6715.59 44.05
    0.65 5.64 9490.97 53.58 7.75 6912.62 53.58
    0.75 6.51 9581.14 62.41 8.94 6978.3 62.41
    0.85 7.38 9490.97 70.07 10.14 6912.62 70.07
    0.9 7.82 9378.25 73.31 10.73 6830.52 73.31








    ih3 ih4 ih5
    v3 Pk3 N3 v4 Pk4 N4 v5 Pk5 N5
    0.82 2738.6 2.24 1.12 1994.62 2.24 1.54 1452.76 2.24
    2.46 3360.46 8.25 3.37 2447.55 8.25 4.63 1782.64 8.25
    4.09 3886.66 15.91 5.62 2830.8 15.91 7.71 2061.77 15.91
    5.73 4317.18 24.74 7.87 3144.36 24.74 10.80 2290.16 24.74
    7.37 4652.03 34.27 10.12 3388.25 34.27 13.89 2467.78 34.27
    9.01 4891.21 44.05 12.36 3562.45 44.05 16.98 2594.66 44.05
    10.64 5034.72 53.58 14.61 3666.97 53.58 20.06 2670.79 53.58
    12.28 5082.55 62.41 16.86 3701.81 62.41 23.15 2696.17 62.41
    13.92 5034.72 70.07 19.11 3666.97 70.07 26.23 2670.79 70.07
    14.74 4974.92 73.31 20.23 3623.42 73.31 27.78 2639.07 73.31

    Pf Pω Pf+Pω Nf+Nω
    663.27 5.0011 668.23 1.03
    671.64 45.01 716.65 3.32
    688.46 125.03 813.49 6.28
    713.69 245.06 958.74 10.36
    747.33 405.09 1152.42 16.01
    789.38 605.14 1394.52 23.67
    839.85 845.19 1685.04 33.80
    898.72 1125.3 2023.98 46.85
    966.00 1445.3 2411.33 63.26
    1002.8 1620.4 2623.17 72.87

    5 – Hệ số nhân tố động lực:

    ih1 ih2
    λ v1 Pk1 Pω1 D1 v2 Pk2 Pω2 D2
    0.05 0.43 5162.54 0.4 0.19 0.59624 3760.07 0.747 0.14
    0.15 1.30 6334.83 3.56 0.24 1.78872 4613.89 6.719 0.17
    0.25 2.17 7326.76 9.90 0.28 2.98121 5336.35 18.66 0.20
    0.35 3.04 8138.33 19.41 0.31 4.17369 5927.45 36.58 0.22
    0.45 3.91 8769.56 32.078 0.33 5.36617 6387.2 60.47 0.24
    0.55 4.78 9220.44 47.92 0.35 6.55865 6715.59 90.33 0.25
    0.65 5.65 9490.97 66.93 0.36 7.75114 6912.62 126.2 0.26
    0.75 6.51 9581.14 89.11 0.36 8.94362 6978.3 168 0.26
    0.85 7.38 9490.97 114.45 0.35 10.1361 6912.62 215.8 0.25
    0.9 7.87 9378.25 128.31 0.35 10.7323 6830.52 241.9 0.25

    ih3 ih4
    v3 Pk3 Pω3 D3 v4 Pk4 Pω4 D4
    0.82 2738.6 1.41 0.10 1.12 1994.62 2.65 0.08
    2.46 3360.46 12.67 0.13 3.37 2447.55 23.88 0.09
    4.09 3886.66 35.18 0.15 5.62 2830.8 66.32 0.10
    5.73 4317.18 68.96 0.16 7.87 3144.36 130 0.11
    7.37 4652.03 113.99 0.17 10.12 3388.25 214.89 0.12
    9.01 4891.21 170.29 0.18 12.36 3562.45 321.01 0.12
    10.64 5034.72 237.84 0.18 14.61 3666.97 448.35 0.12
    12.28 5082.55 316.65 0.18 16.86 3701.81 596.92 0.12
    13.92 5034.72 406.72 0.18 19.11 3666.97 766.71 0.11
    14.74 4974.92 455.98 0.17 20.23 3623.42 859.57 0.10

    ih5
    v5 Pk5 Pω5 D5 f ψ
    1.54 1452.76 5.00 0.06 0.025 0.32
    4.63 1782.64 45.01 0.07 0.025 0.32
    7.72 2061.77 125.03 0.07 0.026 0.32
    10.80 2290.16 245.06 0.08 0.027 0.32
    13.89 2467.78 405.09 0.08 0.028 0.32
    16.98 2594.66 605.14 0.08 0.031 0.32
    20.06 2670.79 845.19 0.07 0.032 0.32
    23.15 2696.17 1125.26 0.06 0.034 0.32
    26.24 2670.79 1445.33 0.05 0.036 0.32
    27.78 2639.07 1620.37 0.04 0.038 0.32


    Trong đó:







    Quá tải Gx Góc α
    0% 26487 45
    20% 31784.4 50.194
    40% 37081.8 54.462
    80% 47676.6 60.945





    Với:


    Bảng 6 – Gia tốc:
    ih1 ih2
    λ v1 f1 D1 J1 v2 f2 D2 J2
    0.05 0.43 0.025 0.2 0.99 0.6 0.025 0.14 0.83
    0.15 1.3 0.025 0.24 1.25 1.79 0.025 0.17 1.05
    0.25 2.17 0.025 0.28 1.47 2.98 0.025 0.2 1.24
    0.35 3.04 0.025 0.31 1.64 4.17 0.025 0.22 1.4
    0.45 3.91 0.025 0.33 1.78 5.37 0.025 0.24 1.51
    0.55 4.78 0.025 0.35 1.87 6.56 0.026 0.25 1.59
    0.65 5.65 0.026 0.36 1.93 7.75 0.026 0.26 1.63
    0.75 6.51 0.026 0.36 1.94 8.94 0.026 0.26 1.63
    0.85 7.38 0.026 0.35 1.91 10.14 0.027 0.25 1.60
    0.9 7.82 0.026 0.35 1.89 10.73 0.027 0.25 1.57

    ih3 ih4
    v3 f3 D3 J3 v4 f4 D4 J4
    0.82 0.025 0.10 0.63 1.12 0.025 0.08 0.43
    2.46 0.025 0.13 0.81 3.37 0.025 0.09 0.57
    4.09 0.025 0.15 0.96 5.62 0.026 0.10 0.68
    5.73 0.026 0.16 1.08 7.87 0.026 0.11 0.75
    7.37 0.026 0.17 1.16 10.12 0.027 0.12 0.8
    9.01 0.026 0.18 1.21 12.36 0.028 0.12 0.81
    10.64 0.027 0.18 1.23 14.61 0.029 0.12 0.8
    12.28 0.028 0.18 1.22 16.86 0.03 0.12 0.75
    13.92 0.028 0.17 1.17 19.11 0.031 0.11 0.67
    14.74 0.029 0.17 1.14 20.23 0.032 0.10 0.62

    ih5
    v5 f5 D5 J5
    1.54 0.025 0.055 0.26
    4.63 0.025 0.066 0.36
    7.72 0.026 0.073 0.42
    10.80 0.027 0.077 0.45
    13.89 0.028 0.078 0.44
    16.98 0.03 0.075 0.40
    20.06 0.032 0.069 0.33
    23.15 0.034 0.059 0.23
    26.24 0.036 0.046 0.09
    27.78 0.038 0.038 0.00

    Trong đó: Hệ số tính đến ảnh hưởng của các khối lượng vận động quay được tính theo công thức:

    δ1 = 1.681 ; δ2 = 1.385 ; δ3 = 1.228 ; δ4 = 1.443 ; δ1 = 1.1












    4.2. Đồ thị


    5. Nhận xét
























    TÀI LIỆU THAM KHẢO
    [1] Nguyễn Hữu Cẩn, Dư Quốc Thịnh, Thái Phạm Minh, Nguyễn Văn Tài, và Lê Thị Vàng. “Lý Thuyết Ô Tô Máy Kéo”. Hà Nội: NXB Khoa học kỹ
    thuật; 1996.
    [2] Trang wed www.dcengine.vn
    :37::37:
     
  3. trong07c4b
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/9/11
    Số km:
    61
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    21
    Xăng dự trữ:
    310 lít xăng
    ai cho mình hỏi là cái két nước của động cơ này là ống nước nằm ngang hay nằm thẳng đứng không? nguyên lý hoạt động như thế nào? cảm ơn.
     

Chia sẻ trang này