Đang tải...

Autocad & Inventor Autocad 3d – các lệnh cơ bản

Thảo luận trong 'Phần mềm kỹ thuật' bắt đầu bởi otohui, 24/1/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. otohui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    24/3/09
    Số km:
    2,567
    Được đổ xăng:
    74
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    350 lít xăng
    Các lệnh vẽ của 3D cad. Tổng quát lại các lệnh vẽ chi tiết từng phần vẽ cụ thể trong 3D Autocad

    AUTOCAD 3D – CÁC LỆNH CƠ BẢN

    ....::::VẼ ĐƯỜNG VÀ MẶT 3D::::....

    -3Dpoly: vẽ đa tuyến polyline
    -Pedit: Hiệu chỉnh 3Dpolyline
    -Trim: Chặt các cạnh mô hình
    -Spline: Vẽ đường cong trơn
    -Thickness: bề dày theo trục Z của đối tượng(tất cả các đối tượng vẽ)
    -Elevation:Nhảy thang mặt phẳng vẽ so với mặt phẳng X0Y.
    -Change/Thickness/Ddchprop: Hiệu chỉnh đối tượng 2D thành mặt 3D.(Kéo lên cao độ Z)
    - 3Dface: tạo các mặt 3D gồm các mặt nối tiếp nhau 3 chiều, mỗi đỉnh có tọa độ x,y,z khác nhau.
    (Biến Splframe = 1 or 0 => Hiện or Ẩn các cạnh của 3DFACE)
    ***********************************************************
    Các mặt 3D chuẩn
    - Box: vẽ hình hộp
    - Cone: vẽ hình nón
    - Cylinder: vẽ khối trụ
    - Dish: vẽ nữa mặt cầu dưới
    - Dome: vẽ nữa mặt cầu trên
    - Mesh : vẽ mặt lưới
    - Payramid: vẽ mặt đa diện
    *Chọn Tetrahedron(Đáy chỉ là tam giác.
    *Specify apex point of pyramid or [Ridge/Top]: Với Ridge(Đỉnh là đoạn thẳng) - Với Top(Đỉnh là tam giác hay tứ giác...)
    - Sphere : vẽ mặt cầu
    - Torus: Khối xuyến
    - Wedge : Vẽ mặt hình nêm
    =====================================================
    -Edgesurf : vẽ mặt lưới trên cơ sở 4 cạnh khép kín
    Biến Surftab1: Mật độ lưới theo hướng M theo cạnh đầu tiên
    Biến Surftab2: Mật độ lưới theo hướng M trên cạnh thứ 2
    - 3DMesh: Vẽ mặt lưới đa giác 3 chiều bằng cách cho số đỉnh theo 2 hướng M,N và tọa độ từng đỉnh, Số đỉnh tối đa 256.
    - Pface: tạo mặt polygon 3D gồm nhiều mặt phẳng đa giác Polyface ghép với nhau tạo thành lưới

    =====================================================

    -Revsurf: lệnh dùng quay mặt phẳng 2D quanh đường sinh tạo đối tượng 3D
    -Thickness: quy định độ dày đối tượng vẽ
    -Elevation: kéo hình 2D theo trục Z hay đường sinh định trước
    -Extrude: biến đối tượng 2D thành đối tượng 3D
    -Nếu chọn "Path" : kéo đối tượng 2D theo đường nhất định cho trước.
    -Subtract: ghép 2 khối hộp 3D
    -Rulesurf: vẽ mặt tạo nên bởi các đường sinh tựa lên 2 đường chuẩn.(Thay đổi mật độ đường sinh bằng biến Surftab1).
    -Tabsurf:
    Mặt trụ định hướng.(Mặt trụ tạo với đường chuẩn(c) và 1 đường thẳng vector định hướng đường sinh trụ).
    (Thay đổi mật độ đường sinh = biến surftab1)
    -Change : Thay đổi các thuộc tính của đường Pline, Spline, Circle...
    -Pedit: HIệu chỉnh mặt lưới 3 D
    =========================================================

    ..............::::CÁC LỆNH HỔ TRỢ VẼ 3D::::................
    - VPorts: tạo khung nhìn tĩnh=> Tạo các khung nhìn cố định kề nhau
    Điều kiện biến TileMode là ON (1)
    - MView: tạo khung nhìn động
    Điều kiện biến TileMode là OFF(0)
    Note: Trước khi thực hiện lệnh Mview nên đặt khổ giấy (Limits), Zoom/All và TileMode=0 trước và chuyển qua Pspace
    - VPlayer:
    Điều kiện biến TileMode là 0
    Newfrz: tạo lớp mới và làm đông chúng trong mọi Viewports -->Sau đó gõ vào tên lớp mới [Tên lớp]
    Freeze: làm đông các lớp trên khung nhìn sẽ chọn --> Sau đó gõ tên lớp sẽ làm đông [ Tên này must có trong danh sách VPlayer]
    Thaw: Làm tan các lớp trên khung nhìn đã chọn
    Vpvisdflt:Thay đổi giá trị hiển thị mặc định là Freeze hay Thaw
    Reset: Lập lại sự hiển thị của Freeze hay Thaw theo thiết lập của Vpvisdflt
    - Mvsetup
    Chọn đáp N không chuyển về Pspace
    Sau đó:
    - Enter units type: đơn vị đo
    - Enter the scale factor: giá trị tỷ lệ
    - Enter the paper width: Chiều rộng vùng vẽ
    - Enter the paper height: Chiều cao vùng vẽ
    Chọn đáp Y chuyển về không gian giấy Pspace
    - Align: Canh chỉnh vị trí mô hình giữa các khung nhìn
    - Angle: Căn chỉnh vị trí mô hình nghiên với nhau 1 góc được cho trước
    - Greate: Tạo khung nhìn động
    - Scale: Chỉnh độ lớn đối tượng trong khung nhìn.
    - Title block: Chèn khung tên, Block vào bản vẽ
    - Options: Gán đặc tính cho khung tên mới chèn vào bản vẽ hiện thời.
    - Rotate3D:
    Quay mô hình quanh 1 trục
    - Mirror3D: Đối xứng qua mặt phẳng
    - 3Darray: Sao thành mảng các đối tượng 3D.
    - Align: Sắp xếp các đối tượng 3D bằng canh chỉnh
    ====================================================
    ..............::::MÔ HÌNH KHỐI RẮN::::...............

    - Region: Tạo miền đặc
    - Union: Cộng Region
    - Intersect: Giao Region
    - Subtract: Trừ Region
    - Revolve: Tạo khối rănd tròn xoay = cách xoay đối tượng 2D quanh 1 trục
    Chú ý: trước khi dùng lệnh này phải chọn giá trị ISOlines cho phù hợp.
    ======================================================
    ....................::::pHÉP TOÁN BOOLES TẠO CÁC KHỐI RẮN ĐA HỢP::::........................
    - Union: cộng các Solids gốc với nhau
    - Subtract: trừ các Solids gốc với nhau
    - Intersect: Giao các solids gốc với nhau
    ===============================================
    ............::::MẬT ĐỘ LƯỚI VÀ KHUNG DÂY::::....................
    - ISOlines: Xác định mật độ khung dây biểu diển mô hình 3D
    - Dispsilh: Hiện(1)/Ẩn(0) các đường bao quanh của mô hình 3D
    - Facetres: Mật độ lưới cho mô hình 3D khi thực hiện các lệnh Hide, Shade, Render
    ================================================
    ............::::HIỆU CHỈNH MÔ HÌNH KHỐI RẮN::::................
    - Chamfer: Vát mép khối rắn(vát phần mặt cơ sở giao với các mặt bên cạnh)
    - Fillet: Lượn góc khối rắn(vát phần mặt cơ sở bằng đường tròn)
    - Slice: cắt dời khối rắn
    - Section: tạo mặt cắt của khối rắn
    ================================================
    ...............::::TÔ BÓNG MÔ HÌNH KHỐI RẮN::::....................
    - View/Shade: Phủ lên đối tượng 3D bóng của màu gốc và che giấu các nét khuất. Bản vẽ Shade chỉ dùng không xuất ra được
    Chú ý: Mô hình Shade hay Render muốn chuyển sang khung dây thì chọn 3D wireframe
    - Render: Tô bóng đối tượng 3D tùy theo điểm chiếu sáng.
    Trước khi thực hiện Render: ta cần tạo nguồn sáng bởi lệnh Light, gán vật liệu, tô bóng cho vật thể bởi lệnh Rmat, Matlib...
    Các nguồn sáng:
    - Ambient light: NS vô hướng của môi trường
    - Point light: Nguồn sáng điểm
    - Distance light: nguồn sáng song song, ccường độ sáng tùy vào khoảng cách
    - Spot light: Nguồn sáng dọi cục bộ, sáng tùy vào khoảng cách
    - Lights: Tạo nguồn sáng
    Intensity: Cường độ sáng
    Attenuation: Cách thức giảm cường độ sáng theo khoảng cách
    - Rmat: Gián vật liệu cho đối tượng tô bóng
    - Matlib: như Rmat
    - Rpref: tương tự như Render
    - Scene: Liên kết phần ảnh với nguồn sáng tạo thành cảnh(Scene)
    - Saving: Save ảnh đã tô bóng dạng *.BMP; *.TGA; *.TIFF
    - Replay: Gọi lại các ảnh đã tô bóng
    - Background: Tạo ảnh màu nền quanh ảnh tô bóng
    - Fog: Tạo cảnh nền mờ quanh ảnh tô bóng
    ===================================================
    ..............::::pHÂN TÍCH KHỐI RẮN::::..............

    - Solprof: Tạo các đường bao khuất và đường bao thấy trên các mô hình 3D
    Ghi chú: trước khi tiến hành lệnh Solfrof ta cần đặt biến TileMode=0
    - Linetype: Tải đường Hidden vào bản vẽ
    - Ltscale: Tăng hay giảm tỷ lệ đường nét
    - Interfere: Kiểm tra và tạo miền giao nhau giữa các Solids mà các Solid đó không bị mất đi
    *Khác với lệnh Intersect của hàm Boole, sau khi thực hiện các Solid gốc sẽ bị mất đi
    ====================================================
    ............::::TẠO CÁC HÌNH CHIẾU 2D TỪ MÔ HÌNH KHỐI RẮN 3D::::...........
    *Các bước tạo hình chiếu
    - Đặt biến TileMode=0 --->Chuyển sang không gian giấy Pspace
    - Dùng lệnh Mview tạo 4 khung nhìn động kề nhau
    - Mspace chuyển sang không gian mô hình
    - Dùng lệnh Zoom với tỷ lệ bằng nhau để chỉnh các kích thước hình chiếu trên các khung nhìn cho tương ứng bằng nhau
    - Dùng lệnh Mvsetup/Align để chỉnh vị trí các hình chiếu trên khung nhìn cho cùng đường gióng đứng và ngang
    - Hoàn chỉnh các hình chiếu trục đo
    - Hoàn chỉnh toàn bộ bản vẽ
    ==============================================
    TẠO KHUNG NHÌN ĐỘNG VỚI CÁC HÌNH CHIẾU HÌNH CẮT, HÌNH CHIẾU PHỤ(SOLVIEW,SOLDRAW)
    - Solview: tạo các khung nhìn động đối với các hình chiếu vuông góc, hình chiếu phụ, hình cắt của Solid
    Thực hiện trong không gian giấy Pspace
    *UCS:Tạo hình chiếu theo tỉ lệ UCS đã cất giữ
    - Name: Nhập tên UCS
    - Enter name of UCS to restore: Tên UCS đã Lưu
    - Enter view scale: tỷ lệ quan sát
    - Specify view center: Cho điểm tâm của viewport
    - Specify view center: Chọn điểm tâm khác hoặc Enter để tiếp tục
    - Specify first corner of viewport: Cho điểm thứ nhất của khung nhìn động
    - Specify opposite corner ò viewport: Cho điểm thứ 2 của khung nhìn động
    - Enter view name: Tên của hình chiếu
    - Enter an option[Ucs/Ortho/Auxiliary/Section]: Enter
    *Ortho: Tạo khung nhìn với các hình chiếu thẳng góc từ khung nhìn đang có
    - Specify side of viewport to project: Chọn cạnh khung nhìn
    - Specify view center: Chọn điểm tâm của viewport
    - Specify view center:Chọn tâm khác hoặc Enter
    - Specify first corner of viewport: Cho điểm thứ nhất của khung nhìn động
    - Specify opposite corner ò viewport: Cho điểm thứ 2 của khung nhìn động
    - Enter view name: Tên của hình chiếu
    *Auxiliary: tạo hình chiếu phụ từ hình chiếu của khung nhìn hiện có
    - Specify first point of inclined plane: Điểm thứ nhất của mặt cần chiếu
    - Specify second point of inclined plane: Điểm thứ 2 của mặt cần chiếu
    - Specify side to view form: Điểm ở phí nhìn vào mặt cần chiếu
    - Specify view center: Cho điểm tâm của viewport
    - Specify view center<Specify viewport> Chọn tâm khác hoặc Enter để tiếp tục
    - Specify first corner of viewport: Cho điểm thứ nhất của khung nhìn động
    - Specify opposite corner ò viewport: Cho điểm thứ 2 của khung nhìn động
    - Enter view name: Tên của hình chiếu
    * Section: Dùng vẽ hình cắt cho Solid, Sau đó dùng lệnh Soldraw để gạch mặt cắt
    - Soldraw:Gạch mặt cắt
    Tham số hiệu chỉnh:
    - HPname: Tên mẫu cắt
    - HPscale: Tỉ lệ gạch mặt cắt
    - HPang: Góc nghiên đường gạch

    ================================================
    ...........::::pHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG VÀ THỂ TÍCH KHỐI RẮN::::................
    - Massprop:
    =================================================
    - Dim: Ghi kích thước
    - Dimlfac:Ghi kích thước trong Pspace đúng kích thước thật
    - Image: Nhập và in các ảnh tô bóng
     

Chia sẻ trang này