Đang tải...

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh các bộ phận trên động cơ ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 20/5/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    57
    Được đổ xăng:
    71
    Mã lực:
    41
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    590 lít xăng
    [​IMG]

    Oil drain Plug : Ốc xả nhớt
    Pulleyl : Puli
    Fan belt : Dây đai
    Water pump : Bơm nước
    Fan : Quạt gió
    Alternator : Máy phát điện
    Distributor : Bộ đen-cô
    Valve spring : Lò xo van​




    [​IMG]
    Valve Cover : Nắp đậy xupap
    Fuel Pressure Regulator : Bộ điều áp nhiên liệu
    Cylinder Head : Nắp quy lát
    Fuel Rail : Ống dẫn nhiên liệu
    Instake Manifold : Cổ hút
    Intake Pipe : Đường ống nạp
    Intercooler : Két làm mát không khí.
    Motor Mount : Cao su chân máy
    Charge Pipe : Ống nạp
    Wastergate Actuator : Dẫn động khí thải.
    Tubocharge : Tuabin khí nạp.
    Down Pipe : Ống xả
    Dstributor : Bộ denco
    Pistons : PIston
    Valves : Xu páp​



    [​IMG]
    Mirrors : Gương chiếu hậu
    Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau.
    Tail Lights : Đèn sau
    Step Bumpers : Cản sau
    A/C Condensers : Dàn nóng
    Doors : Cửa hông
    Radiators : Két nước
    Fenders : ốp hông
    Headlights : đèn đầu
    Bumpers : Cản trước
    Grilles : Ga lăng
    Radiator Supports : Lưới tản nhiệt
    Header & Nose Panels : Khung ga lăng
    Hoods : Nắp capo​
     
    Đã được đổ xăng bởi hihihaha, bbhoang_coquang16061995 .
  2. boycodon4311
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    3/2/15
    Số km:
    20
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    159 lít xăng
    hay quá bác
     

Chia sẻ trang này