Đang tải...

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh hệ thống xử lí khí thải trên ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 8/6/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    57
    Được đổ xăng:
    71
    Mã lực:
    41
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    590 lít xăng
    [​IMG]

    Exhaust systems:Hệ thống xả.

    ECM/PCM:Hộp đen

    Muffers:Ống giảm thanh.

    Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

    Primary Heated Oxygen Sensor:Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp

    Exhaust pipe “A” : ổng xả “A”

    Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

    Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp.

    Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác.

    Exhaust manifold : ổng góp xả.

    Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả.

    Mid pipe: ống giữa.




    [​IMG]

    Air pump :Bơm khí.

    Exhaust downpipe:Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm.

    Air injection check valve :Van kiểm tra kim phun khí

    Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

    Resonator:Bộ cộng hưởng.

    Muffler :Bộ giảm thanh.

    Fuel line:Đường ống dẫn nhiên liệu

    Purge line:ống xả khí.

    Purge valve:Van xả.

    Charcoal canister:Bầu lọc than hoạt tính.

    Fuel tank:Bình nhiên liệu.

    Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

    Intake manifold:ống góp hút.

    EGR valve:Van hồi lưu khí thải.

    Fuel injector:Kim phun.




    [​IMG]

    Flange:Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp.

    O2 sensor:Cảm biến ôxy.

    Exhaust pipe:Ống xả.

    Clamp:Cái kẹp.

    Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

    Air injection tube: ống phun khí.

    Hanger:Giá treo.

    Perforated pipe: ống đục lỗ.

    Extension pipe: ống giản nở.

    Resonator:Bộ cộng hưởng.

    Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.




     
    Đã được đổ xăng bởi Phóng Viên Ô Hát.

Chia sẻ trang này