Đang tải...

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh trên hệ thống điện tử ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 21/5/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    57
    Được đổ xăng:
    71
    Mã lực:
    41
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    590 lít xăng

    [​IMG]

    Steering system : Hệ thống lái
    Ignition System : Hệ thống đánh lửa
    Engine Components : Linh kiện trong động cơ.
    Lubrication system : Hệ thống bôi trơn.
    Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
    Braking System : Hệ thống phanh.
    Safety System : Hệ thống an toàn.
    AC System : Hệ thống điều hòa
    Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
    Suspension System : Hệ thống treo
    Electrical System : Hệ thống điện
    Starting System : Hệ thống khởi động
    Transmission System : Hệ thống hộp số
    Exhaust System : Hệ thống khí thải.




    [​IMG]

    1 Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình
    2 Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử
    3 Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp.
    4 Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm.
    5 Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga
    6 Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa
    7 Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời.
    8 Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ tự căng dây đai an toàn.
    9 Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi.
    10 Brakes : Phanh
    11 Closing Velocity Sensor : Cảm biến
    12 Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe
    13 Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước.
    14 Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí.
    15 Camera System : Hệ thống camera
    16 Front Camera System : Hệ thống camera trước.
    17 Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện
     
    Đã được đổ xăng bởi uazcosensor12.
  2. DinhVanThang
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    9/5/16
    Số km:
    3
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    40 lít xăng
  3. QuePham
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/6/15
    Số km:
    21
    Được đổ xăng:
    7
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    211 lít xăng
    Cụ có ảnh nào về các chi tiết nội thất hay ngoại thất và cả phần máy bên tiếng anh không cụ?
     
  4. tomo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    2/7/13
    Số km:
    264
    Được đổ xăng:
    261
    Mã lực:
    116
    Xăng dự trữ:
    112 lít xăng
    Engine Components : Linh kiện trong động cơ.

    theo tôi cái này dịch là bộ phận động cơ
    Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
    theo tôi cái này dịch là các cảm biến tự động
     

Chia sẻ trang này