Đang tải...

Tài liệu cơ khí Bảng tra chuyển đổi các đơn vị độ cứng

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi hochoi, 27/3/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hochoi
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/7/09
    Số km:
    2,544
    Được đổ xăng:
    111
    Mã lực:
    401
    Xăng dự trữ:
    719 lít xăng
    Đ cng là mt ch tiêu cht lượng b mt rt quan trng, nó nh hưởng nghiêm trng ti đ bn chi tiết. Khi đ cng kém, chi tiết s mau mòn, d biến dng và do đó đ chính xác gim sút nhanh chóng sau thi gian làm vic.
    Vic kim tra ch tiêu đ cng b mt được tiến hành theo các phương pháp khác nhau tuỳ theo đ cng ca vt liu.
    Phương pháp xác đnh đ cng kim loi bng ti trng tĩnh là phương pháp đo tiêu chun và thường dùng nht.
    Nguyên tc ca phương pháp là áp lc P xác đnh được tăng t t cho mũi th, mt mũi th bng vt liu chn trước, có hình dáng và kích thước nht đnh, có th xâm nhp vào b mt ca vt liu th tuỳ thuc vào đ cng ca nó mt chiu sâu tương ng.
    Như vy, thc cht ca vic đo đ cng vt liu là đo chuyn v thng ca mũi th khi n nó vào vt liu th dưới áp lc cho trước. Vt liu cn đo thông qua mũi đâm làm bng vt liu cng hu như không chu biến dng do s đ li trên b mt mt vết lõm; vết lõm càng to hoc càng sâu thì đ cng càng thp và ngược li. Vy đ cng là kh năng chng li biến dng do cc b ca vt liu thông qua mũi đâm. Đ cng có nhng đăc đim sau:
    • Đ cng ch biu th tính cht ca b mt mà không biu th chung cho toàn sn phm mt khi vt liu có cu trúc không đng nht.
    • Đ cng biu th kh năng chng mài mòn ca vt liu, đ cng càng cao tính chng mài mòn càng tt.
    • Đo đ cng khá đơn gin
    ç Mu th nói chung là nh và đơn gin, trong nhiu trường hp không cn làm mu, có th th ngay trên sn phm.
    ç Nhanh (thi gian ch vài chc giây, thm chí ngn hơn).
    ç Không phá hu.
    ç Có th thc hin trên vt mng.
    ç Thiết b th nh gn.
    Có hai loi đ cng: thô đi và tế vi. Khi đo đ cng tế vi nggười ta phi dùng mũi đâm bé và đc bit là ti trng nh tác dng vào tng ht, thm chí tng pha riêng r vi s giúp đ ca kính hin vi quang hc.
    Các phương pháp đo đ cng:
    Tuỳ theo hình dng mũi th người ta có các công thc tính khác nhau và các ch tiêu tính đ cng khác nhau.
    Phương pháp đo đ cng Brinell.
    Phương pháp đo đ cng Rockwell.
    Phương pháp đo đ cng Vickers.

    Bng chuyn đi đơn v đo đ cng
    Hardness Conversion or equivalence Table for Many Different Scales
    TABLES and CHARTS:
    Hardness Conversion Table (colour version - may take time to load)
    Hardness Conversion Table (non-colour version)
    Hardness Conversion Chart (1)
    Hardness Conversion Chart (2)
    Chart of Brinell, Vickers and Ultimate Tensile Strength Equivalents (1)
    Chart of Brinell, Vickers and Ultimate Tensile Strength Equivalents (2)
    Hardness Conversion Table related to Rockwell C Hardness Scale (hard materials) (colour)
    Hardness Conversion Table related to Rockwell C Hardness Scale (hard materials) (non-colour)
    Hardness Conversion Chart related to Rockwell C Hardness Scales (hard materials)
    Estimated Hardness Equivalent Chart related to Rockwell C and Vickers (hard materials)
    Hardness Conversion Table related to Rockwell B Hardness Scale (soft metals) (colour)
    Hardness Conversion Table related to Rockwell B Hardness Scale (soft metals) (non-colour)
    Hardness Conversion Chart related to Rockwell B Hardness Scale (soft metals)
    Table of Minimum Test Piece Thickness for Rockwell Hardness Testing using Ball Indenters
    Table of Minimum Test Piece Thickness for Rockwell Hardness Testing using Diamond Indenters
    HV, MPa and GPa Conversion Calculator
    eFunda: Convert Hardness: Rockwell C-Scale

    Tải bảng tra
     

Chia sẻ trang này