Đang tải...

Autocad & Inventor Các lệnh cơ bản dùng trong Autocad

Thảo luận trong 'Phần mềm kỹ thuật' bắt đầu bởi khoadongluc, 15/9/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. khoadongluc
    Offline

    Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,748
    Được đổ xăng:
    7,021
    Mã lực:
    2,289
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    31,170 lít xăng
    1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
    2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
    3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D
    4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều


    A
    5. A - ARC Vẽ cung tròn
    7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1
    8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale
    10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
    13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

    B
    14. B - BLOCK Tạo Block
    15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
    16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

    C
    17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn
    18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh
    22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng

    D
    23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
    24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
    25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc
    26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song
    28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
    29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
    30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
    31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
    33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn
    35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm
    38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
    40. DT - DTEXT Ghi văn bản

    E
    42. E - ERASE Xoá đối tượng
    43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
    44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
    45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng
    46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình
    48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D

    F
    49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
    50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

    H
    54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt
    55. H - HATCH Vẽ mặt cắt
    56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
    57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

    I
    58. I - INSERT Chèn khối
    59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
    66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

    L
    69. L- LINE Vẽ đường thẳng
    70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
    71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích
    73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
    75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    76. LO – LAYOUT Taïo layout
    77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

    M
    79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
    80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
    82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
    83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song
    84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
    85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động

    O
    88. O - OFFSET Sao chép song song

    P
    91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
    92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
    95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến
    96. PO - POINT Vẽ điểm
    97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
    101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

    R
    103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình
    107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
    108. REG- REGION Tạo miền
    110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
    112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

    S
    115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D
    121. SL - SLICE Cắt khối 3D
    123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
    125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
    126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
    127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

    128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối

    T
    129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
    135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến
    136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng

    U
    139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ
    140. UNI - UNION Phép cộng khối

    V
    142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

    W
    145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm

    X
    146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
    151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

    Z
    152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ
     

Chia sẻ trang này