Đang tải...

Autocad & Inventor Các lệnh tắt cad cơ bản, nâng cao

Thảo luận trong 'Phần mềm kỹ thuật' bắt đầu bởi otohui, 24/6/11.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. otohui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    24/3/09
    Số km:
    2,567
    Được đổ xăng:
    74
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    350 lít xăng
    1. 3A – 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
    2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
    3. 3F – 3DFACE Tạo mặt 3D
    4. 3P – 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều A
    5. A – ARC Vẽ cung tròn
    7. AA – AREA Tính diện tích và chu vi 1

    8. AL – ALIGN Di chuyển, xoay, scale
    10. AR – ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    11. ATT – ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
    13. ATE – ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
    B
    14. B – BLOCK Tạo Block
    15. BO – BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
    16. BR – BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
    C
    17. C – CIRCLE Vẽ đường tròn
    18. CH – PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    20. CHA – ChaMFER Vát mép các cạnh
    22. CO, CP – COPY Sao chép đối tượng
    D
    23. D – DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
    24. DAL – DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
    25. DAN – DIMANGULAR Ghi kích thước góc
    26. DBA – DIMBASELINE Ghi kích thước song song
    28. DCO – DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
    29. DDI – DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
    30. DED – DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
    31. DI – DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    32. DIV – DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
    33. DLI – DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    34. DO – DONUT Vẽ hình vành khăn
    35. DOR – DIMORDINATE Tọa độ điểm
    38. DRA – DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
    40. DT – DTEXT Ghi văn bản
    E
    42. E – ERASE Xoá đối tượng
    43. ED – DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
    44. EL – ELLIPSE Vẽ elip
    45. EX – EXTEND Kéo dài đối tượng
    46. EXIT – QUIT Thoát khỏi chương trình
    48. EXT – EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
    F
    49. F – FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
    50. FI – FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
    H
    54. H – BHATCH Vẽ mặt cắt
    55. H – HATCH Vẽ mặt cắt
    56. HE – HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
    57. HI – HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
    I
    58. I – INSERT Chèn khối
    59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
    66. IN – INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng
    L
    69. L- LINE Vẽ đường thẳng
    70. LA – LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
    71. LA – LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    72. LE – LEADER Tạo đường dẫn chú thích
    73. LEN – LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
    75. LW – LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    76. LO – LAYOUT Taïo layout
    77. LT – LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    78. LTS – LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
    M
    79. M – MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
    80. MA – MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
    82. MI – MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
    83. ML – MLINE Tạo ra các đường song song
    84. MO – PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
    85. MS – MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    86. MT – MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    87. MV – MVIEW Tạo ra cửa sổ động
    O
    88. O – OFFSET Sao chép song song
    P
    91. P – PAN Di chuyển cả bản vẽ
    92. P – PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    94. PE – PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
    95. PL – PLINE Vẽ đa tuyến
    96. PO – POINT Vẽ điểm
    97. POL – POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
    101. PS – PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
    R
    103. R – REDRAW Làm tươi lại màn hình
    107. REC – RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
    108. REG- REGION Tạo miền
    110. REV – REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
    112. RO – ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    114. RR – RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng
    S
    115. S – StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    116. SC – SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    120. SHA – SHADE Tô bong đối tượng 3D
    121. SL – SLICE Cắt khối 3D
    123. SO – SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
    125. SPL – SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
    126. SPE – SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
    127. ST – STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản
    128. SU – SUBTRACT Phép trừ khối
    T
    129. T – MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    131. TH – THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
    135. TOR – TORUS Vẽ Xuyến
    136. TR – TRIM Cắt xén đối tượng
    U
    139. UN – UNITS Định đơn vị bản vẽ
    140. UNI – UNION Phép cộng khối
    V
    142. VP – DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều
    W
    145. WE – WEDGE Vẽ hình nêm/chêm
    X
    146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
    151. XR – XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
    Z
    152. Z – ZOOM Phóng to-Thu nhỏ
    Bảng lệnh 3D bổ xung


    Nhấn vào hình để xem rõ hơn​
     
    Đã được đổ xăng bởi abcd.123.

Chia sẻ trang này