Đang tải...

các loại máy xây dựng và thông số cụ thể

Thảo luận trong 'Tài liệu sửa chữa' bắt đầu bởi haui, 31/10/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. haui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/8/09
    Số km:
    3,304
    Được đổ xăng:
    128
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    -120 lít xăng
    Xin giới thiệu với các bạn cần tìm hiểu về máy và thiết bị xây dựng một số hình ảnh và tính năng kỹ thuật của các chủng loại máy XD

    Ôtô tự đổ



    Các chỉ tiêu kỹ thuật:
    Thông số chung
    Trọng lượng không tải
    199878 kg Trọng lượng có tải
    480362 kg
    Kích thước vận chuyển
    Dài
    14300 mm Rộng
    8340 mm Cao
    7240 mm
    Động cơ
    Mã hiệu
    QSK 60 L Hãng sản xuất
    Cummins Công suất bánh đà
    1920 kW Tốc độ động cơ khi không tải
    1900 Vòng/phút Mô men xoắn lớn nhất
    10630 N.m Số xi lanh
    16 Đường kính xi lanh
    159 mm Hành trình pit tông
    190 mm Dung tích buồng đốt
    60200 cm3
    Hệ thống truyền lực
    Hộp số


    Hệ thống thuỷ lực
    Kiểu bơm
    Bơm bánh răng Lưu lượng
    969 Lit/phút Áp suất làm việc
    21030 Mpa
    Bộ di chuyển
    Tốc độ di chuyển
    km/h Kiểu lốp
    50/90 R57
    Thùng xe
    Loại thùng xe

    Dung tích (SAE 2:1)
    159 m3
    __________________Máy đầm bê tông nhựa

    Sakai - GW750


    Các chỉ tiêu kỹ thuật:
    Thông số chung
    Trọng lượng quả đầm
    kg Trọng lượng hoạt động
    9355 kg
    Kích thước vận chuyển
    Dài
    4542 mm Rộng
    2198 mm Cao
    3037 mm
    Kích thước quả đầm trước
    Chiều rộng
    1955 mm Đường kính
    mm
    Kích thước quả đầm bánh lốp
    Đường kính
    mm Bề rộng
    mm
    Động cơ
    Mã hiệu
    DD-4BG1T Hãng sản xuất
    ISUZU Công suất bánh đà
    81 kW Tốc độ động cơ khi không tải
    2300 Vòng/phút Mô men xoắn lớn nhất
    N.m Số xi lanh

    Đường kính xi lanh
    mm Hành trình pit tông
    mm Dung tích buồng đốt
    cm3
    Bộ tạo rung động
    Tần số rung
    40 Hz Lực rung
    5.8 Tấn Chiều sâu tác dụng
    mm
    __________________Máy xúc lật

    Kawasaki - 110ZII

    Các chỉ tiêu kỹ thuật:
    Thông số chung
    Dung tích gầu tiêu chuẩn
    6.3 m3 Chiều rộng gầu
    3770 mm Trọng lượng hoạt động
    42250 kg
    Kích thước vận chuyển
    Dài
    9440 mm Rộng
    3640 mm Cao
    4130 mm Khoảng sáng gầm máy
    585 mm
    Phạm vi hoạt động
    Chiều cao dỡ tải lớn nhất
    3560 mm Tầm vươn xa nhất
    1600 mm
    Động cơ
    Mã hiệu
    KT19-C Hãng sản xuất
    Cummins Công suất bánh đà
    284 kW Tốc độ động cơ khi không tải
    2100 Vòng/phút Mô men xoắn lớn nhất
    N.m Số xi lanh
    6 Đường kính xi lanh
    159 mm Hành trình pit tông
    159 mm Dung tích buồng đốt
    18853 cm3
    Hệ thống thuỷ lực
    Kiểu bơm thuỷ lực
    Bơm bánh răng Lưu lượng
    Lit/phút Áp suất làm việc của hệ thống
    17.5 Mpa
    Bộ di chuyển
    Tốc độ di chuyển
    30 km/h Kiểu lốp
    29,5-29-28PR(L-4)
     
  2. Fore Ranger
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    12/10/10
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    279 lít xăng
    ban qua khi nao ranh se co gang phat huy
     

Chia sẻ trang này