Đang tải...

Công nghệ cơ khí Các loại vật liệu được dùng làm khuôn ở Japan

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi vinamech, 11/7/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vinamech
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    6/2/10
    Số km:
    819
    Được đổ xăng:
    52
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    399 lít xăng
    [​IMG]
    1) Khuôn dập nguội :
    1. Vật liệu : DC53 (tức SKD11 cải tân)
    Đặc trưng : Độ cứng cao, chịu mài mòn , thích hợp với tôi ở nhiệt độ cao, tính gia công , mài và wire cut tốt.
    Chuyên dụng : Khuôn dập nguội, khuôn die cast sản xuất hàng loạt, khuôn đòi hỏi độ chính xác cao.
    2. Vật liệu :DC11 (tức tên gọi mới của SKD11)
    Đặc trưng: Tính chịu mài mòn tốt, độ giãm kích thước sau khi tôi thấm thấp
    Chuyên dụng : Khuôn dập nguội sản xuất hàng loạt.
    3. Vật liệu: DCX
    Đặc trưng : Tính gia công, hàn sửa khuôn tốt
    Chuyên dụng : Dùng cho các loại khuôn dập hạng trung , sản xuất số lượng ít.
    4. Vật liệu : DC3
    Đặc trưng : Còn gọi thép hoá cứng dưới hơi lạnh. Tính chịu mài mòn rất cao
    Chuyên dụng : Thường được dùng làm con lăn trong máy cán sắt, khuôn dập nguội số lượng nhỏ.
    5. Vật liệu : GOA (tức tên gọi mới của SKS3)
    Đặc trưng : Tính tôi, chịu mài mòn tốt
    Chuyên dụng : Dùng làm khuôn dập
    6. Vật liệu : GO5
    Đặc trưng : Còn gọi là thép chuyên dụng làm frame . Tính tôi cao
    Chuyên dụng : Dùng làm khuôn dập dạng blanking.
    7. Vật liệu :GO4
    Đặc trưng : Tính tôi tốt, độ biến dạng sau tôi thấp
    Chuyên dụng: làm khuôn chính xác cao, các loại khuôn cần độ vát tháo khuôn lớn.
    8. Vật liệu : CX1
    Đặc trưng : Độ cứng 50 HRC , Độ biến dạng sau xử lý nhiệt thấp
    Chuyên dụng : Các loại khuôn dập chi tiết có thành mỏng, các chi tiết bộ phận trong khuôn kim loại.
    9. Vật liệu : GO40F
    Đặc trưng : Độ cứng 40HRC, tính gia công tốt.
    Chuyên dụng : Dùng làm các laọi khuôn đơn giản
    10. Vật liệu : YK30 (tức tên mới của SKS93)
    Đặc trưng : Thép thíhc hợp với tôi dầu, dễ xử lý nhiệt
    Chuyên dụng: Dùng sản xuất các loại khuôn dập nhỏ, số lượng ít. Dùng làm Jig ( đồ gá) .
    11. Vật liệu: SLD-MAGIC
    Đặc trưng : Vật liệu mới nghiên cứu , không cần tôi thấm khuôn sau gia công, độ cứng , dai cao , tính gia công cao, thích hợp với gia công cao tốc, tính chịu mài mòn , va đập cao. Khuôn bằng SLD-MAGIC có thể sản xuất đến 300000 shot mới cần tu sửa khuôn.Thành phần vật liệu không được công khai vì HITACHI METAL đang xin bản quyền
    Chuyên dụng : làm tất cả các loại khuôn từ dập nguội đến Die-casting
    2) Khuôn dập nóng, khuôn Die Casting:

    1. Vật liệu: DHA1 (tên mới của SKD61 cải tân)
    Chuyên dụng : Làm khuôn die cast, khuôn đùn, khuôn dập nóng
    2. Vật liệu : DH31-S
    Đặc trưng : tính tôi và chịu nhiệt cao, cường độ cao, tính chịu mài mòn cao, nếu dùng phương pháp HIT và AHIT để xử lý nhiệt thì tuổi thọ của khuôn sẽ rất cao.
    Chuyên dụng : làm khuôn Die cast cao tính năng, khuôn díe cast loại lớn, khuôn dập nóng loại lớn
    3. Vật liệu: DHA (tên mới của DKD61 cải tân)
    Đặc trưng : Tính tôi cao, độ biến dạng sau xử lý nhiệt thấp, tính thử nóng (heat checking) tốt
    Chuyên dụng: Khuôn Die Cast , khuôn dập nóng
    4. Vật liệu : DH2F
    Đặc trưng : Độ cứng 40HRC
    Chuyên dụng: làm khuôn Die Cast, khuôn đúc nhựa, các loại pin trong khuôn
    3) Các loại khuôn rèn, khuôn đùn nóng:

    1. Vật liệu : DH62 (tên gọi mới của SKD62)
    Đặc trưng : Độ kháng mềm cao, tính chịu mài mòn tốt.
    Chuyên dụng : Khuôn dập nóng, khuôn đùn
    2. Vật liệu : DH32
    Đặc trưng: Chuyên dùng làm khuôn chịu được lực va đập, cao tốc, nhiệt độ cao, thích hợp với các loại khuôn dập nóng, khuôn rèn cao tốc.
    3. Vật liệu : DFA (tên gọi mới của SKT4 cải tân)
    Đặc trưng : Tính chịu va đập cao
    Chuyên dụng : Khuôn rèn, khuôn đùn, búa máy

    (Tài liệu tham khảo:
    1. Tham khảo từ taì liệu của công ty MTOK
    2. Sổ tay kỹ thuật vật liệu học , Học hội cơ khí kỹ thuật Nhật bản xuất bản 2007 )
    (Sưu tầm)
     

Chia sẻ trang này