Đang tải...

Công nghệ cơ khí Các loại vật liệu mới

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi vinamech, 22/6/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vinamech
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    6/2/10
    Số km:
    819
    Được đổ xăng:
    52
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    399 lít xăng
    Các loại vật liệu mới được các nhà nghiên cứu Nhật bản phân loại làm 6 nhóm Vật liệu nghiên cứu. Tôi cũng xếp theo như vậy để sau này anh em dễ dò tìm thông tin hay tra cứu .Các bạn có thể lấy từ kháo và tim kiếm . Đó là :
    1) Fine Ceramics
    2) Composite Material
    3) Metals
    4) Speciality Polymers
    5) Engineering Plastics
    6) Electric and Electronic Materials


    Nhóm 1: (FINE CERAMICS)
    1) Fine ceramics (new ceramics, Advanced ceramics)
    2) Electronic ceramics
    3) Enginering ceramics
    4) Bio-Ceramics
    5) Ferrite
    6) Zirconia, Zirconium oxide
    7) Alumina, alumina oxide
    8 ) Mullite
    9) Beryllia, Beryllium oxide
    10)Silica , Silicon dioxide
    11)Magnesia , Magnesium oxide
    12)Silicide
    13)Silicon nitride
    14)Silicon carbide
    15)SIALON, silicon aluminium oxynitride
    16)Aluminum nitride
    17)Boride
    18)Boron Nitride
    19)Boron Carbide
    20)Titanium Nitride
    21)Titanium Carbide
    22)LAS (Lithium aluminum silicate)
    23)AS (Aluminum silicate)
    24)MAS (Magnesium aluminum silicate) (Codierite)
    25)Appatite, Hydoxyapatite
    26)Pyoelectric ceramics
    27)Piezoelectric Ceramics
    28)PZT (Lead Zirconate Titanate)
    29)Transparent Ceramics
    30)Ceramics honeycomb
    31)Amorphous Ceramics
    32)Devitrified Ceramics
    33)Mica -Ceramics
    34)Non oxide Ceramics
    35)New Diamond
    36)New Glass
    37)Electro- conductive glass
    38)Photosensitive glass
    39)Vitreous fluoride
    40)Vitreous semiconductor
    41)Laser Glass
    42)Bioglass
    43)Super heat resistant glass


    Nhóm 2: (Composite Materials)

    1) Composite materials
    2) FRP (Fiber reinforced plastics)
    3) Carbon fiber reinforced plastics
    4) KFRP (Kevlar fiber reinforced plastics)
    5) FRM (Fiber reinforced metal composites)
    6) Unidirectionally Solidified Eutectic Composites ( Phương hướng cường hoá FRM)
    7) Dipersion-Strengthened alloy (Phân tán cường hoá Hợp kim)
    8 ) FRC (Fiber reinforced Ceramics)
    9) FRTP (Fiber reinforced thermoplastics)
    10)CC Composites (Carbon Carbon Composites)
    11)Carbon -Ceramics Composites
    12)Glass impregnated Carbon materials
    13)Fiber materials used for Hybrid Composites
    14)Carbon fibers
    15)PAN based Carbon fiber
    16)Pitch -based cảbon fibers
    17)Carbon fibers from Mesophase pitch
    18)Silicon Carbide fibers
    19)Alumina fibers
    20)Boron fibers
    21)Borsic Fibers
    22)Metal Fibers
    23)Ceramics Fibers
    24)Whisker
    25)Stampable sheet
    26)GRC (Glass fiber reinforced cement/ concrete)
    27)ALC (Autoclaved lightweight Concrete)


    Nhóm 3: Kim loại (METALS)

    1) Superplastics Alloy
    2) Shape-Memory Alloy
    3) Amorphous Metals
    4) Metalic alloy for hydrogen Storage
    5) Ultra high-strength steel
    6) High heat -resistance Alloy
    7) High Melting point Metal
    8 ) Ultra Low temperature Alloy
    9) Ultra fine metal particle
    10) RARE METAL
    11) Powder metallurgy Alloy
    12) Electrical Sheet
    13) Vibration Proof Steel Plate
    14) Environment Proof Steel
    15) Surface Treatment Plate
    16) High Purity Ferrite Stainless Steel
    17) High Manganese Steel
    18) Titanium Alloy
    19) High Nichel Alloy
    20) Aluminium Alloy
     

Chia sẻ trang này