Đang tải...

Giáo trình cơ sở ngành Cách phát âm tên các hãng xe

Thảo luận trong 'Giáo trình cơ sở ngành' bắt đầu bởi ot2, 14/3/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. ot2
    Offline

    ot2
    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/3/09
    Số km:
    3,512
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    386
    Xăng dự trữ:
    3,786 lít xăng
    bữa nay tìm được cái này bổ ích posst lên cho các bác tham khảo, bản thân đọc cũng sai bét hehe, mà thấy nhiều cái đọc khó hiểu quá, ai có kinh nghiệm đọc xin chỉ giáo nhé


    • Porsche - por-sh-eh
    • Maybach - my-ba-h
    • Cayenne - ky-en
    • Murcielago- mur-chiel-ago
    • Gallardo - gal-lar-do
    • Scaglietti - ska-lee-et-ee
    • Maserati - mas-er-a(a)t-ee
    • Bugatti - Boo-got-ee hoặc Byu-ga-ti
    • Lamborghini - lam-bor-gee-nee
    • Pagani - Pa-hon-ee
    • Peugot - Poo-shjoe
    • Renault - Ren-o
    • Citroen- Sitch-rahn
    • Acura - Ak-ur-ah
    • Audi - Od-ee
    • Alfa-Romeo - Al-fah Row-mee-oh
    • Kawasaki - Ka-wah-sah-kee
    • Skyline - sky-rine
    • Mercedes : Mer-cey-dees
     

Chia sẻ trang này