Đang tải...

Toyota / Lexus Cần lắm thông số kỹ thuật của toyota 2az-fe 2.4l

Thảo luận trong 'Thảo luận kỹ thuật sửa chữa' bắt đầu bởi sinhvienotongheo, 20/4/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. sinhvienotongheo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/2/16
    Số km:
    24
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    86 lít xăng
    bác nào biết thông số kích thước của pít tông ,thanh truyền ,trục khuỷu của động cơ toyota 2az- fe 2.4l thì cho e xin với ạ, e cần gấp.
     
  2. Cai banh xe
    Offline

    Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/11/09
    Số km:
    16,884
    Được đổ xăng:
    12,173
    Mã lực:
    215
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    102,166 lít xăng
    Đường kính như sau:
    Cổ thanh truyền: 47,99 đến 48
    Cổ trục chính: 54,98 đến 55
    Piston: 88,46 đến 88,47
     
    Đã được đổ xăng bởi sinhvienotongheo.
  3. tuyen8748
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    2/4/10
    Số km:
    94
    Được đổ xăng:
    28
    Mã lực:
    41
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    709 lít xăng
    THÔNG SỐ SỬA CHỮA CỦA CƠ CẤU CƠ KHÍ CỦA ĐỘNG CƠ 2AZ-FE TRÊN XE CAMRY

    Thời điểm đánh lửa

    Với Các cực TC và CG của giắc DLC3 không được nối với nhau

    5 đến 15°BTC ở tốc độ không tải

    Tốc độ không tải

    610 đến 710 rpm

    Áp suất nén

    Áp suất nén

    1.360 MPa (13.9 kgf/cm2, 198 psi)

    Áp suất nhỏ nhất

    0.98 MPa (10 kgf/cm2, 142 psi)

    Áp suất chênh lệch giữa các xilanh

    100 kPa (1.0 kgf/cm2, 14 psi)

    Khe hở xupáp (Động cơ nguội)

    Xupáp nạp

    0.19 đến 0.29 mm

    Xả

    0.38 đến 0.48 mm

    Trục cân bằng

    Khe hở dọc trục tiêu chuẩn

    0.050 đến 0.090 mm

    Khe hở dọc trục lớn nhất

    0.09 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.004 đến 0.049 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.049 mm

    Đường kính lỗ cổ trục trên hộp trục cân bằng

    Dấu 1

    26.000 đến 26.006 mm

    Dấu 2

    26.007 đến 26.012 mm

    Dấu 3

    26.013 đến 26.018 mm

    Đường kính cổ trục

    Dấu 1

    22.985 đến 23.000 mm

    Dấu 2

    22.985 đến 23.000 mm

    Dấu 3

    22.985 đến 23.000 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn của bu lông

    58.3 đến 59.7 mm

    Chiều dài lớn nhất của bu lông

    60.3 mm

    Chiều dày thành giữa của bạc

    Dấu 1

    1.486 đến 1.489 mm

    Dấu 2

    1.490 đến 1.492 mm

    Dấu 3

    1.493 đến 1.495 mm

    Bánh răng dẫn động bơm dầu

    Đường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích)

    48.2 mm

    Bánh răng trục dẫn động bơm dầu

    Đường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích)

    48.2 mm

    Bánh răng phối khí trục khuỷu

    Đường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích)

    51.6 mm

    Ray trượt của bộ căng xích

    Độ mòn lớn nhất

    1.0 mm

    Bộ giảm rung xích số 1

    Độ mòn lớn nhất

    1.0 mm

    Tấm bắt bộ căng xích

    Độ mòn lớn nhất

    0.5 mm

    Bulông bắt nắp quy lát

    Chiều dài tiêu chuẩn của bu lông

    141.3 đến 142.7 mm

    Chiều dài lớn nhất của bu lông

    144.2 mm

    Xích

    Độ giãn dài lớn nhất của xích

    114.5 mm

    Xích số 2

    Độ giãn dài lớn nhất của xích

    102.2 mm

    Cụm bánh răng phối khí trục cam

    Đường kính bánh răng hoặc đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích)

    97.3 mm

    Đĩa xích phối khí trục cam

    Đường kính bánh răng hoặc đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích)

    97.3 mm

    Trục cam (nạp)

    Độ đảo lớn nhất

    0.03 mm

    Chiều cao vấu cam tiêu chuẩn

    47.306 đến 47.406 mm

    Chiều cao vấu cao nhỏ nhất

    47.196 mm

    Đường kính cổ trục số 1

    35.971 đến 35.985 mm

    Đường kính cổ trục bên ngoài

    22.959 đến 22.975 mm

    Khe hở dọc trục tiêu chuẩn

    Xupáp nạp

    0.040 đến 0.095 mm

    Khe hở dọc trục lớn nhất

    0.110 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    Bạc cổ trục số 1 Dấu 1

    0.007 đến 0.037 mm

    Bạc cổ trục số 1 Dấu 2

    0.008 đến 0.036 mm

    Bạc cổ trục số 1 Dấu 3

    0.009 đến 0.036 mm

    Các cổ trục khác

    0.025 đến 0.062 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.070 mm

    Đường kính lỗ trục trên nắp quy lát

    Dấu 1

    40.000 đến 40.008 mm

    Dấu 2

    40.009 đến 40.017 mm

    Dấu 3

    40.018 đến 40.025 mm

    Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn

    Dấu 1

    2.000 đến 2.004 mm

    Dấu 2

    2.005 đến 2.008 mm

    Dấu 3

    2.009 đến 2.012 mm

    Đường kính cổ trục cam

    Dấu 1

    35.971 đến 35.985 mm

    Dấu 2

    35.971 đến 35.985 mm

    Dấu 3

    35.971 đến 35.985 mm

    Trục cam số 2 (Xả)

    Độ đảo lớn nhất

    0.03 mm

    Chiều cao vấu cam tiêu chuẩn

    45.983 đến 46.083 mm

    Chiều cao tối thiểu của vấu cam

    45.873 mm

    Đường kính cổ trục số 1

    35.971 đến 35.985 mm

    Đường kính của các cổ trục khác

    22.959 đến 22.975 mm

    Khe hở dọc trục tiêu chuẩn

    Xả

    0.080 đến 0.135 mm

    Khe hở dọc trục lớn nhất

    0.150 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    Cổ trục số 1

    0.015 đến 0.054 mm

    Các cổ trục khác

    0.025 đến 0.062 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.100 mm

    Đường kính lỗ trục trên nắp quy lát

    Dấu 1

    40.000 đến 40.008 mm

    Dấu 2

    40.009 đến 40.017 mm

    Dấu 3

    40.018 đến 40.025 mm

    Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn

    Dấu 1

    2.000 đến 2.004 mm

    Dấu 2

    2.005 đến 2.008 mm

    Dấu 3

    2.009 đến 2.012 mm

    Đường kính cổ trục cam

    Dấu 1

    35.971 đến 35.985 mm

    Dấu 2

    35.971 đến 35.985 mm

    Dấu 3

    35.971 đến 35.985 mm

    Đường ống góp nạp

    Độ vênh lớn nhất

    0.20 mm

    Đường ống góp xả

    Độ vênh lớn nhất

    0.70 mm

    Nắp quy lát

    Độ vênh lớn nhất

    Phía thân máy

    0.05 mm

    Phía đường ống góp nạp

    0.08 mm

    Phía đường ống góp xả

    0.08 mm

    Lò xo nén bên trong

    Chiều dài tự do

    47.43 mm

    Độ lệch lớn nhất

    1.6 mm

    Xupáp nạp

    Chiểu dài toàn bộ tiêu chuẩn

    101.71 mm

    Chiều dài toàn bộ nhỏ nhất

    101.21 mm

    Đường kính thân xupáp

    5.470 đến 5.485 mm

    Độ dày của nấm xupáp tiêu chuẩn

    1.05 đến 1.45 mm

    Độ dày tối thiểu của nấm xupáp

    0.50 mm

    Xupáp xả

    Chiểu dài toàn bộ tiêu chuẩn

    101.15 mm

    Chiều dài toàn bộ nhỏ nhất

    100.70 mm

    Đường kính thân xupáp

    5.465 đến 5.480 mm

    Độ dày của nấm xupáp tiêu chuẩn

    1.20 đến 1.60 mm

    Độ dày tối thiểu của nấm xupáp

    0.50 mm

    Bạc dẫn hướng xupáp nạp

    Đường kính trong của bạc

    5.510 đến 5.530 mm

    Khe hở dầu của bạc tiêu chuẩn

    0.025 đến 0.060 mm

    Khe hở dầu tối thiểu của bạc

    0.080 mm

    Đường kính lỗ bạc

    Dùng STD

    10.285 đến 10.306 mm

    Dùng loại O/S 0.05

    10.335 đến 10.356 mm

    Chiều cao phần nhô lên

    9.6 đến 10.0 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.025 đến 0.060 mm

    Bạc dẫn hướng xupáp xả

    Đường kính trong của bạc

    5.510 đến 5.530 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.030 đến 0.065 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.100 mm

    Đường kính lỗ bạc

    Dùng STD

    10.285 đến 10.306 mm

    Dùng loại O/S 0.05

    10.335 đến 10.356 mm

    Chiều cao phần nhô lên

    9.6 đến 10.0 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.030 đến 0.065 mm

    Con đội xupáp

    Đường kính con đội

    30.966 đến 30.976 mm

    Đường kính lỗ con đội

    31.009 đến 31.025 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.033 đến 0.059 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.070 mm

    Thanh truyền

    Khe hở dọc trục tiêu chuẩn

    0.160 đến 0.362 mm

    Khe hở dọc trục lớn nhất

    0.362 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.024 đến 0.048 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.08 mm

    Đường kính lỗ đầu to thanh truyền (Tham khảo)

    Dấu 1

    51.000 đến 51.007 mm

    Dấu 2

    51.008 đến 51.013 mm

    Dấu 3

    51.014 đến 51.020 mm

    Độ dày ở thành giữa bạc thanh truyền (Tham khảo)

    Dấu 1

    1.485 đến 1.488 mm

    Dấu 2

    1.489 đến 1.491 mm

    Dấu 3

    1.492 đến 1.494 mm

    Đường kính chốt khuỷu (Tham khảo)

    Dấu 1

    47.990 đến 48.000 mm

    Dấu 2

    47.990 đến 48.000 mm

    Dấu 3

    47.990 đến 48.000 mm

    Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền

    22.005 đến 22.014 mm

    Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền (Tham khảo)

    Dấu A

    22.005 đến 22.008 mm

    Dấu B

    22.009 đến 22.011 mm

    Dấu C

    22.012 đến 22.014 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.005 đến 0.011 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.017 mm

    Độ không thẳng trên 100 mm tối đa của thanh truyền

    0.05 mm

    Độ xoắn trên 100 mm chiều dài tối đa của thanh truyền

    0.15 mm

    Bu lông thanh truyền

    Đường kính tiêu chuẩn

    7.2 đến 7.3 mm

    Đường kính lớn nhất

    7.0 mm

    Thân máy

    Độ vênh lớn nhất

    0.05 mm

    Đường kính lỗ xylanh tiêu chuẩn

    86.000 đến 86.013 mm

    Đường kính lỗ xilanh lớn nhất

    86.133 mm

    Píttông

    Đường kính tiêu chuẩn của píttông

    85.967 đến 85.977 mm

    Khe hở dầu của píttông tiêu chuẩn

    0.021 đến 0.044 mm

    Khe hở dầu píttông lớn nhất

    0.10 mm

    Dấu đường kính lỗ chốt píttông

    22.001 đến 22.010 mm

    Đường kính lỗ chốt píttông (Tham khảo)

    Dấu A

    22.001 đến 22.004 mm

    Dấu B

    22.005 đến 22.007 mm

    Dấu C

    22.008 đến 22.010 mm

    Xéc măng

    Khe hở rãnh xéc măng

    Xéc măng số 1

    0.020 đến 0.070 mm

    Xéc măng số 2

    0.020 đến 0.060 mm

    Xéc măng dầu

    0.070 đến 0.150 mm

    Khe mở miệng xéc măng tiêu chuẩn

    Xéc măng số 1

    0.22 đến 0.32 mm

    Xéc măng số 2

    0.47 đến 0.62 mm

    Xéc măng dầu

    0.10 đến 0.35 mm

    Khe hở miệng xéc măng lớn nhất

    Xéc măng số 1

    0.89 mm

    Xéc măng số 2

    1.37 mm

    Xéc măng dầu

    0.73 mm

    Chốt pittông

    Đường kính chốt píttông tiêu chuẩn

    21.997 đến 22.006 mm

    Đường kính chốt píttông (Tham khảo)

    Dấu A

    21.997 đến 22.000 mm

    Dấu B

    22.001 đến 22.003 mm

    Dấu C

    22.004 đến 22.006 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.001 đến 0.007 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.013 mm

    Trục Khuỷu

    Khe hở dọc trục tiêu chuẩn

    0.040 đến 0.240 mm

    Khe hở dọc trục lớn nhất

    0.30 mm

    Độ dày của đệm dọc trục

    1.930 đến 1.980 mm

    Đường kính lỗ ngõng cổ khuỷu trên thân máy (Tham khảo)

    Dấu 0

    59.000 đến 59.002 mm

    Dấu 1

    59.003 đến 59.004 mm

    Dấu 2

    59.005 đến 59.006 mm

    Dấu 3

    59.007 đến 59.009 mm

    Dấu 4

    59.010 đến 59.011 mm

    Dấu 5

    59.012 đến 59.013 mm

    Dấu 6

    59.014 đến 59.016 mm

    Đường kính cổ khuỷu

    54.988 đến 55.000 mm

    Đường kính cổ khuỷu (Tham khảo)

    Dấu 0

    54.999 đến 55.000 mm

    Dấu 1

    54.997 đến 54.998 mm

    Dấu 2

    54.995 đến 54.996 mm

    Dấu 3

    54.993 đến 54.994 mm

    Dấu 4

    54.991 đến 54.992 mm

    Dấu 5

    54.988 đến 54.990 mm

    Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn (Tham khảo)

    Dấu 1

    1.993 đến 1.996 mm

    Dấu 2

    1.997 đến 1.999 mm

    Dấu 3

    2.000 đến 2.002 mm

    Dấu 4

    2.003 đến 2.005 mm

    Độ đảo lớn nhất

    0.03 mm

    Khe hở dầu tiêu chuẩn

    0.017 đến 0.040 mm

    Khe hở dầu lớn nhất

    0.060 mm

    Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ khuỷu

    0.003 mm

    Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ biên

    0.003 mm

    Đường kính cổ biên

    47.990 đến 48.000 mm

    Bulông bắt nắp bạc trục khuỷu

    Đường kính tiêu chuẩn

    7.5 đến 7.6 mm

    Đường kính nhỏ nhất

    7.5 mm
     
    Đã được đổ xăng bởi sinhvienotongheo.
  4. subinnamkha
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/9/11
    Số km:
    643
    Được đổ xăng:
    594
    Mã lực:
    166
    Xăng dự trữ:
    7,350 lít xăng
    Bác đưa mail đây, tôi gởi bác tài liệu của con nầy.
     
    Đã được đổ xăng bởi sinhvienotongheo.
  5. sinhvienotongheo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/2/16
    Số km:
    24
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    86 lít xăng
    ôi. đội ơn cụ
     
  6. sinhvienotongheo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/2/16
    Số km:
    24
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    86 lít xăng
     
  7. sinhvienotongheo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/2/16
    Số km:
    24
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    86 lít xăng
    cảm ơn cụ nhiều
     
  8. subinnamkha
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/9/11
    Số km:
    643
    Được đổ xăng:
    594
    Mã lực:
    166
    Xăng dự trữ:
    7,350 lít xăng
    Đã gởi mail toàn bộ manual cùa 2az
     
  9. sinhvienotongheo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/2/16
    Số km:
    24
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    86 lít xăng
    cảm ơn cụ nha
     

Chia sẻ trang này