Đang tải...

Hỏi Chào các bác, em rất cần sự giúp đỡ của các bác!

Thảo luận trong 'Yêu cầu tài liệu/Hỗ trợ phần mềm' bắt đầu bởi lamchuvanmenh, 25/11/14.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. lamchuvanmenh
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/4/14
    Số km:
    23
    Được đổ xăng:
    8
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    90 lít xăng
    Em làm bài tập lớn môn tính toán và thiết kế ô tô. Thầy giáo yêu cầu tìm tất cả thông số của 1 chiếc xe cụ thể. Em ko tìm nổi ở đâu ra. Bác nào có đủ hoặc gần đủ cũng được ạ! mong các bác giúp! Em xin chân thành cảm ơn và hậu tạ! SĐT: 0988202286

    BÀI TẬP MÔN TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ Ô TÔ


    Yêu cầu mỗi sinh viên chọn 1 xe và tìm đầy đủ các thông số:

    1

    Thông tin chung

    1.1

    Loại phương tiện:

    1.2

    Nhãn hiệu:


    Số loại:


    1.3

    Cơ sở sản xuất:


    1.5

    Mã nhận dạng phương tiện (VIN):


    Vị trí:


    1.6

    Nơi đóng số VIN:


    Nơi đóng số động cơ:


    2

    Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản

    2.1.

    Khối lượng

    2.1.1.

    khối lượng bản thân:


    (kG)



    2.1.1.1.

    Phân bố lên trục 1:


    (kG)


    2.1.1.3. Phân bố lên trục 3:


    (kG)

    2.1.1.2.

    Phân bố lên trục 2:


    (kG)


    2.1.1.4. Phân bố lên trục 4:


    (kG)

    2.1.2.

    Khối lượng hàng hóa chuyên chở(*):

    (kG)

    2.1.3.

    Số người cho phép chở (kể cả người lái):


    Người.

    2.1.4.

    Khối lượng toàn bộ:


    (kG)

    2.1.4.1.

    Phân bố lên trục 1:


    (kG)


    2.1.4.3. Phân bố lên trục 3:


    (kG)

    2.1.4.2.

    Phân bố lên trục 2:


    (kG)


    2.1.4.4. Phân bố lên trục 4:


    (kG)

    2.1.5.

    Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:


    2.1.5.1.

    Trục 1:



    (kG)


    2.1.6.2 Trục 2:


    (kG)

    2.1.5.3.

    Trục 3:



    (kG)


    2.1.6.4 Trục 4:


    (kG)

    2.1.6.

    Khối lượng kéo theo cho phép(*):


    (kG)

    2.1.7.

    Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ:


    (kW/ kG)

    2.2.

    Kích thước

    2.2.1.

    Kích thước (dài x rộng x cao):


    x


    x


    (mm)

    2.2.2.

    Chiều dài cơ sở:


    (mm)

    2.2.3.

    Kích thước thùng xe (dài x rộng x cao) (*):


    x


    x


    (mm)

    2.2.4.

    Chiều dài đầu/đuôi xe:


    /


    (mm)

    2.2.5.

    Vết bánh xe trước/sau:


    /


    (mm)

    2.2.6.

    Khoảng sáng gầm xe:



    (mm)

    2.3.

    Động cơ

    2.3.1.

    Nhà sản xuất động cơ:


    2.3.2.

    Kiểu:


    2.3.3.

    Loại:


    2.3.4.

    Đường kính xi lanh, hành trình piston:


    (mm) x


    (mm)

    2.3.5.

    Thể tích làm việc:


    (cm3)


    2.3.6.

    Tỷ số nén:



    2.3.7.

    Công suất lớn nhất/ tốc độ quay:


    (kW/vòng/phút)

    Theo tiêu chuẩn:

    2.3.8

    Mô men lớn nhất/ tốc độ quay:


    (N.m/vòng/phút)


    2.3.9.

    Tốc độ không tải nhỏ nhất:


    (Vòng/phút)


    2.3.10

    Vị trí lắp động cơ:


    2.3.11.

    Loại nhiên liệu:


    2.4.

    Hệ thống truyền lực

    2.4.1

    Ly hợp:




    2.4.1.1.

    Kiểu:


    2.4.1.2. Dẫn động:





    Kích thước đĩa ma sát





    2.4..2.

    Hộp số:




    2.4.2.1.

    Kiểu


    2.43.2.2. Điều khiển hộp số:




    2.4.2.2

    Môdun và số răng và kích thước các bánh răng




    2.4.2.3.

    Kích thước các trục





    2.4.3.

    Hộp số phụ:




    2.4.3.1.

    Kiểu


    2.4.3.2. Điều kiển hộp số phụ:




    2.4.4.

    Tỷ số truyền ở các tay số:





    I1:……..; II1……….;…………… Số lùi: ………… Số phụ I: …………..




    I2:……..; II2……….;…………… Số lùi: ………… Số phụ II: …………..



    2.4.5.

    Công thức bánh xe:




    2.4.6.

    Cầu chủ động:

    Loại



    2.4.6.1

    Môdun, số răng và kích thước các bánh răng bộ truyền lực chính




    2.4.6.2

    Môdun và số răng các bánh răng vệ tinh




    2.4.7.

    Truyền động tới các cầu chủ động:




    2.4.8.

    Tỷ số truyền lực cuối cùng:




    2.4.9.

    Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất:


    (km/h)




    2.4.10.

    Độ dốc lớn nhất xe vượt được:


    (%)




    2.5.

    Hệ thống treo



    2.5.1.

    Kiểu treo trục 1:


    Giảm chấn trục 1:




    2.5.2.

    Kiểu treo trục 2:


    Giảm chấn trục 2:




    2.5.3.

    Kiểu treo trục 3:


    Giảm chấn trục 3:




    2.5.4.

    Kiểu treo trục 4:


    Giảm chấn trục 4:




    2.5.5.

    Bộ phận hướng:




    2.5.6.

    Bánh xe và lốp:



    2.5.6.1.

    Trục 1: Số lượng:


    Cỡ lốp:


    Áp suất:


    (kG/cm2)



    2.5.6.2

    Trục 2: Số lượng:


    Cỡ lốp:


    Áp suất:


    (kG/cm2)



    2.5.6.3

    Trục 3: Số lượng:


    Cỡ lốp:


    Áp suất:


    (kG/cm2)



    2.5.6.4

    Trục 4: Số lượng:


    Cỡ lốp:


    Áp suất:


    (kG/cm2)



    2.6

    Hệ thống lái



    2.6.1.

    Kiểu cơ cấu lái:




    2.6.2.

    Tỷ số truyền:




    2.6.3.

    Dẫn động:




    2.6.4.

    Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng



    2.6.4.1.

    Về bên phải:


    Số vòng quay vô lăng lái:


    (vòng)



    2.6.4.2.

    Về bên trái:


    Số vòng quay vô lăng lái:


    (vòng)



    2.6.5.

    Góc đặt bánh xe




    2.6.5.1.

    Độ chụm bánh trước:


    (mm)



    2.6.5.2.

    Góc nghiêng ngoài bánh trước:


    (độ)




    2.6.5.3.

    Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái:


    (độ)




    2.6.6.

    Bánh kính quay vòng nhỏ nhất:



    (m)



    2.7

    Hệ thống phanh



    2.7.1.

    Phanh chính:



    2.7.1.2.

    Trục 1 :



    2.7.1.2. Trục 2 :




    2.7.1.3

    Trục 3 :



    2.7.1.4. Trục 4 :




    2.7.2.

    Dẫn động phanh chính:




    2.7.3.

    Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén):


    (kG/cm2)




    2.7.4.

    Phanh đỗ xe:



    2.7.4.1.

    Kiểu:


    2.7.4.2. Dẫn động :




    2.7.5.

    Hệ thống phanh dự phòng:



    2.7.6.

    Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...):




    3

    Các chỉ tiêu và mức chất lượng (***)



    Stt

    Tên chỉ tiêu chất lượng

    Đơn vị

    Mức chất lượng đăng ký

    Phương pháp thử

    3.1.

    Lực phanh chính

    N





    3.1.1

    Trục 1 (2 bên)

    N





    3.1.1.1

    Chênh lệch giữa 2 bên bánh

    %





    3.1.2

    Trục 2 (2 bên)

    N





    3.1.2.1

    Chênh lệch giữa 2 bên bánh

    %





    3.1.3

    Trục 3 (2 bên)

    N





    3.1.3.1

    Chênh lệch giữa 2 bên bánh

    %





    3.1.4.

    Trục 4 (2 bên)

    N





    3.1.4.1

    Chênh lệch giữa 2 bên bánh

    %





    3.2

    Phanh đỗ xe

    N





    3.3

    Độ trượt ngang bánh dẫn hướng

    m/km





    Tính kiểm nghiệm:

    - Kích thước đĩa ma sát của ly hợp;

    - Tỷ số truyền của hệ thống dẫn động;

    - Bền của bánh răng số 1 hộp số;

    - Tỷ số truyền của các số, so sánh với tỷ số truyền đã cho;

    - Độ cứng vững của trục chủ động của cầu chủ động;

    - Lực phanh sinh ra tại các cơ cấu phanh, so sánh với lực phanh thực tế.

    Ghi chú:

    Lớp K46 chỉ làm những phần chưa làm, lớp CN ÔTÔ làm toàn bộ nội dung.
     
  2. MrJtx
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    9/10/14
    Số km:
    5
    Được đổ xăng:
    4
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    328 lít xăng
    Bài tập lớn vậy chắc chết...
     
  3. lucky_luke
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/10/14
    Số km:
    32
    Được đổ xăng:
    9
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    294 lít xăng
    Cụ cài đặt phần mềm auto data xem. Hình như có đây đủ về thông số các loại.
     
  4. lamchuvanmenh
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/4/14
    Số km:
    23
    Được đổ xăng:
    8
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    90 lít xăng
    Vâng thưa bác ;)
     
  5. Cai banh xe
    Offline

    Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/11/09
    Số km:
    16,972
    Được đổ xăng:
    12,188
    Mã lực:
    215
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    102,884 lít xăng
     

Chia sẻ trang này