Đang tải...

chia se cac thuat ngu thuong goi o gara

Thảo luận trong 'Giáo trình cơ sở ngành' bắt đầu bởi otosaigon1, 23/11/15.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. otosaigon1
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    31/10/15
    Số km:
    3
    Được đổ xăng:
    2
    Mã lực:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    89 lít xăng
    Bộ ô van - bộ xích đĩa (sên đĩa), trục khuỷu - trục cơ
    Bánh răng máy khởi động - băng đít đề
    Rô to máy khởi động - ruột đề
    Stator máy khởi động - bin đề
    Thanh gài khớp - càng cua
    Giá đỡ chổi than - ba le than
    Stator máy phát - cái rế
    Dây cao áp - dây phin
    Dụng cụ lấy bulong gẫy - ruột gà
    Tay quay đảo chiều - cần tự động
    Khớp nối các đăng - lắc léo
    Con đội xupáp - pót so
    Bộ tản nhiệt nhớt - sương hàn nhớt
    Lọc gió - bô e
    Ống góp hút - cô lét tưa gió
    Ống góp thoát - cô lét tưa lửa
    Ống kềm xuppắp - gít
    Xy lanh - sơ mi
    Những chốt định vị - ặc gô
    Bơm cao áp - heo dầu
    kim phun - bét
    Chốt pítông - ắc
    Thanh truyền - dên
    Bạc lót đầu to thanh truyền - miễng dên
    Bạc lót ổ trục khuỷu - miễng ba dê
    Vòng đệm kim loại(chống dọc trục cốt máy ) - rê tơ ran
    Nắp của ổ trục khuỷu - ba dê
    Đối trọng - quả tạ
    Bánh đà - bánh trớn
    Vòng răng bánh đà - vòng cô ran
    Đĩa ma sát - bố am ray da
    Vỏ bao hộp số - đầu trâu
    Trục sơ cấp - đầu cơ
    Bạc đạn chà - bạc đạn bi tê
    Rãnh then hoa - rãnh rơ nia
    Càng mở ly hợp - càng cua
    Ống bao trục thứ cấp - loa kèn
    Bộ đồng tốc - hàm răng vàng
    khoen chặn , miếng nêm trong bộ đồng tốc - chó
    BỘ biến mô (hộp số tự động ) - trái bí
    Các đăng - láp dọc
    Bánh răng côn chủ động - cùi thơm
    Bành răng vành chậu (vòng răng ) - dỉa ( kết hợp lại gọi là cùi dỉa )
    Mặt bít cầu - đuôi cá
    Bán trục - láp ngang
    Bu long định vị nhíp - con ruồi
    Lá nhíp chính - lá nhíp cái
    Những cánh tay đòn của ht treo độc lập - cánh gà
    Rô tuyn - đầu thầy chùa
    Đòn dọc , đòn ngang của ht lái - ba đờ song
    Xy lanh chính ht thắng - heo cái
    Xy lanh làm (xy lanh phụ ) - heo con
    Guốc phanh _ càng bố
    Trống phanh - tăng bua
    Bầu phanh ( phanh hơi ) - búp sen
    Tổng phanh điều khiển - cóc đạp
    Bàn đạp phanh - pê dan
    Bộ trợ lực phanh - sẹc vô
    Máy khởi động - đề ma rưa
    Máy phát - đi a mô
    Trục cân bằng - Trục pa-lăng-xê
    Gioăng nắp xu páp - Gioăng giàn cò
    Trục giàn cò mổ xu páp - Ống sáo
    Bạc ắc piston - Bạc đầu nhỏ
    Bạc biên - Bạc đầu to
    PHẦN GẦM:

    BỐ LY HỢP
    MÂM ÉP
    BẠC ĐẠN BITÊ
    BẠC ĐẠN ĐUÔI MÁY (ĐẦU CƠ)
    BỐ THẮNG TRƯỚC
    BỐ THẮNG SAU
    ORING CHỤP BỤI THẮNG TRƯỚC
    PISTON THẮNG TRƯỚC
    ĐĨA THẮNG TRƯỚC
    BULONG TẮC KÊ BÁNH TRƯỚC
    BULONG TẮC KÊ BÁNH SAU
    ĐAI ỐC TẮC KÊ BÁNH
    PHUỘC TRƯỚC RH, LH
    PHUỘC SAU RH, LH
    BẠC ĐẠN BÁNH TRƯỚC NHỎ
    BẠC ĐẠN BÁNH TRƯỚC LỚN
    BẠC ĐẠN BÁNH SAU
    PHỐT BÁNH TRƯỚC
    PHỐT BÁNH SAU
    CAO SU CHỮ U TRƯỚC
    CAO SU BÁNH Ú
    CAO SU CHỈNH ĐÂM
    CAO SU CHỬ O
    VÒNG ĐỆM CAO SU O THANH GIẰNG TRƯỚC
    VÒNG ĐỆM CAO SU O THANH GIẰNG TRƯỚC
    BULONG THANH GIẰNG TRƯỚC
    ĐAI ỐC THANH GIẰNG TRƯỚC
    BẠC LÓT LULO THANH GIẰNG TRƯỚC
    CHỤP BỤI THƯỚC LÁI
    ROTYL LÁI NGOÀI RH, LH
    ROTYL LÁI TRONG RH, LH
    ROTYL TRỤ TRÊN RH, LH
    ROTYL TRỤ DƯỚI RH, LH
    BẠC ĐẠN CẦU
    BẠC ĐẠN CẦU
    BẠC ĐẠN CẦU
    ỐNG CANH
    PHỐT CẦU CẦU
    TAY ĐÒN DƯỚI RH
    TAY ĐÒN DƯỚI LH
    TAY ĐÒN TRÊN RH
    TAY ĐÒN TRÊN LH
    HEO CÁI LY HỢP
    CUPEL HEO CÁI LY HỢP
    HEO CON LY HỢP
    CUPEL HEO CON LY HỢP
    HEO CON THẮNG SAU LH , RH
    CUPEN HEO CON THẮNG SAU LH , RH
    CAO SU SHIMLOCK TAY ĐÒN DƯỚI
    CAO SU SHIMLOCK TAY ĐÒN TRÊN

    HEO CÁI THẮNG
    CUPEN HEO CÁI THẮNG
    NẮP BÌNH DẦU HEO CÁI THẮNG+CÔNG TẮC
    ỐNG DẦU CAO ÁP
    PHỐT LÁP
    HỘP SỐ
    PHỐT ĐUÔI HỘP SỐ
    NHÔNG CONTERMET
    PULLEY BƠM LÁI
    BƠM LÁI
    BỘ PHỐT BƠM LÁI
    NẮP DẦU LÁI
    NẮP KÈN
    THƯỚC LÁI
    BỘ PHỐT THƯỚC LÁI
    PHỐT THƯỚC LÁI

    TRỤC LÁI
    BẠC TRỤC LÁI
    PHỐT CẦN SỐ
    CARDANG LÁP DỌC
    BẠC ĐẠN TREO LÁP
    TRỢ LỰC THẮNG
    ỐNG DẦU THẮNG TRƯỚC RH, LH
    PHỐT CẦN SỐ
    LÁ NHÍP SỐ 3
    LÁ NHÍP SỐ 4
    CAO SU NHÍP TRƯỚC
    CAO SU NHÍP SAU
    MÂM SẮT
    MÂM ĐÚC

    PHẦN MÁY :
    LỌC GIÓ
    LỌC XĂNG
    BUGI
    CUROA BƠM LÁI
    CUROA MÁY PHÁT
    CUROA MÁY LẠNH
    PULLY TĂNG ĐƠ LẠNH
    PULLY ĐẦU CỐT MÁY
    PHỐT ỐNG BUGI
    ỐNG BUGI
    PHỐT ĐẦU CỐT MÁY
    PHỐT ĐUÔI CỐT MÁY
    SÊN CAM
    BỘ ĐỠ SÊN
    TĂNG ĐƠ SÊN CAM
    DÀN NÓNG
    KÉT NƯỚC
    RON NẮP CÒ
    RON CATE
    RON NẮP QUY LÁP
    ỐP QUẠT GIẢI NHIỆT
    CÁNH QUẠT
    BƠM NHỚT
    BƠM NƯỚC
    MÁY PHÁT
    MÁY ĐỀ
    BỌNG GIÓ
    CAO SU CHÂN MÁY (ĐUÔI HỘP SỐ)
    CAO SU CHÂN MÁY (TRƯỚC RH)
    CAO SU CHÂN MÁY (TRƯỚC LH)
    BỘ DÂY FILE
    DÂY FILE 01
    DÂY FILE 02
    DÂY FILE 03
    DÂY FILE 04
    PISTON 0.5
    BẠC 0.5
    CỐT MÁY
    MIỂN CỐT MÁY 0.5
    MIỂN DÊN 0.5
    BÁNH RĂNG CAM
    BÁNH RĂNG CỐT MÁY
    BỘ RON MÁY
    PHỐT SUPAP
    VAN ISC
    OING VAN ISC
    VAN PCV
    ỐNG PCV
    VAN HẰNG NHIỆT
    RON VAN HẰNG NHIỆT
    PHUN XĂNG
    MỎ QUẸT
    NẮP DELCO
    SIN DELCO
    ORING DELCO

    PHẦN THÂN:
    TEM CỬA TRƯỚC RH
    TEM CỬA TRƯỚC LH
    TEM CỬA SAU RH
    TEM CỬA SAU LH
    TEM HÔNG SAU RH
    TEM HÔNG SAU LH
    TEM NẮP XĂNG
    CẢN TRƯỚC
    BÁT NHỰA BẮT CẢN TRƯỚC RH
    BÁT NHỰA BẮT CẢN TRƯỚC LH
    CHỐT NHỰA BẮT CẢN SAU
    CẢN SAU
    MẶT NẠ
    KÍNH CHẮN GIÓ
    RON KÍNH CHẮN GIÓ
    KÍNH BACKDOOR (CỐP SAU)
    TEM CHỮ LIMITED (Dán kính Backdoor)
    NẮP CAPO
    CAO SU CHỊU CAPO
    KHOÁ CAPO TRƯỚC
    CỐP SAU
    KHOÁ CỐP SAU
    NẸP CHỈ CỬA TRƯỚC RH
    NẸP CHỈ CỬA TRƯỚC LH
    NẸP CHỈ CỬA SAU RH
    NẸP CHỈ CỬA SAU LH
    CHẮN BÙN TRƯỚC RH
    CHẮN BÙN TRƯỚC LH
    CHẮN BÙN SAU RH
    CHẮN BÙN SAU LH
    KÍNH CỬA TRƯỚC RH
    KÍNH CỬA TRƯỚC LH
    KÍNH CỬA SAU RH
    KÍNH CỬA SAU LH
    KÍNH CỬA SỔ SAU RH
    KÍNH CỬA SỔ SAU LH
    KÍNH HÌNH THANG CỬA SỔ RH
    KÍNH HÌNH THANG CỬA SỔ LH
    RON CHẠY KÍNH CỬA TRƯỚC RH, LH
    RON CHẠY KÍNH CỬA SAU RH, LH
    RON CỬA TRƯỚC PHẢI
    RON CỬA TRƯỚC TRÁI
    RON CỬA SAU PHẢI
    RON CỬA SAU TRÁI
    RON CỐP SAU
    LÔNG MI KÍNH TRONG CỬA TRƯỚC PHẢI
    LÔNG MI KÍNH TRONG CỬA TRƯỚC TRÁI
    LÔNG MI KÍNH TRONG CỬA SAU PHẢI
    LÔNG MI KÍNH TRONG CỬA SAU TRÁI
    LÔNG MI KÍNH NGOÀI CỬA TRƯỚC RH, LH
    LÔNG MI KÍNH NGOÀI CỬA SAU RH, LH
    Ổ KHOÁ NGẬM CỬA TRƯỚC PHẢI
    Ổ KHOÁ NGẬM CỬA TRƯỚC TRÁI
    CỬA TRƯỚC PHẢI
    CỬA TRƯỚC TRÁI
    CỬA SAU PHẢI
    CỬA SAU TRÁI
    VÈ TRƯỚC RH
    VÈ TRƯỚC LH
    ỐP LÒNG VÈ TRƯỚC RH
    ỐP LÒNG VÈ TRƯỚC LH
    MOTOR NÂNG KÍNH CỬA TRƯỚC RH
    MOTOR NÂNG KÍNH CỬA TRƯỚC LH
    MOTOR NÂNG KÍNH CỬA SAU RH
    MOTOR NÂNG KÍNH CỬA SAU LH
    TẤM CHE NẮNG RH
    TẤM CHE NẮNG LH
    CHỮ GL
    LOGO TOYOTA GALANG
    CHỮ SURF
    CHỮ ZACE
    TAPI CỬA TRƯỚC PHẢI
    TAPI CỬA TRƯỚC TRÁI
    TAPI CỬA SAU PHẢI
    TAPI CỬA SAU TRÁI
    TAY NẮM CỬA TRƯỚC RH
    TAY NẮM CỬA TRƯỚC LH
    TAY NẮM CỬA SAU RH
    TAY NẮM CỬA SAU LH
    TAY NẮM CỬA TRONG TRƯỚC PHẢI
    TAY NẮM CỬA TRONG TRƯỚC TRÁI
    PHUỘC CỐP SAU RH
    PHUỘC CỐP SAU LH
    NẸP MÁNG XÓI TRƯỚC RH
    NẸP MÁNG XÓI TRƯỚC LH
    NẸP MÁNG XÓI SAU RH
    NẸP MÁNG XÓI SAU LH
    NẸP NỐI MÁNG XÓI RH, LH
    NẮP XĂNG
    TÁN RIVET
    CHỤP MÂM
    DAÂY CAÙP GA
    CAO SU CỐP SAU
    CHÌA KHOÁ
    THẰNG LẰNG CỬA TRƯỚC
    THẰNG LẰNG CỬA SAU
    CHỈ INOX KÍNH CHẮN GIÓ DƯỚI
    CHỈ INOX KÍNH CHẮN GIÓ TRÊN
    CHỈ INOX KÍNH CHẮN GIÓ Ở 2 GÓC
    ỐP NHỰA DÀN LẠNH SAU PHẢI
    ỐP NHỰA DÀN LẠNH SAU TRÁI
    ỐP NHỰA BỆ BƯỚC TRƯỚC RH
    ỐP NHỰA BỆ BƯỚC TRƯỚC LH
    ỐP NHỰA BỆ BƯỚC SAU RH
    ỐP NHỰA BỆ BƯỚC SAU LH
    BỆ BƯỚC PHẢI
    BỆ BƯỚC TRÁI
    BÀN LỀ CỬA TRƯỚC LH (TRÊN)
    BÀN LỀ CỬA TRƯỚC LH (DƯỚI)
    BÀN LỀ CỬA TRƯỚC RH (TRÊN)
    BÀN LỀ CỬA TRƯỚC RH (DƯỚI)
    BÀN LỀ CỬA SAU LH (TRÊN)
    BÀN LỀ CỬA SAU LH (DƯỚI)
    BÀN LỀ CỬA SAU RH (TRÊN)
    BÀN LỀ CỬA SAU RH (DƯỚI)
    BÀN LỀ CAPO TRƯỚC PHẢI
    BÀN LỀ CAPO TRƯỚC TRÁI
    THÙNG XĂNG

    ZACE 8/2004
    CẢN TRƯỚC
    BẢO VỆ CẢN
    ỐP NHỰA VÈ TRƯỚC RH
    ỐP NHỰA VÈ TRƯỚC LH
    ỐP NHỰA LỒI CẢN TRƯỚC RH
    ỐP NHỰA LỒI CẢN TRƯỚC LH
    ỐP NHỰA VÈ SAU RH
    ỐP NHỰA VÈ SAU LH
    CHẮN BÙN SAU RH
    CHẮN BÙN SAU LH

    PHẦN ĐIỆN:
    KÍNH CHIẾU HẬU RH
    KÍNH CHIẾU HẬU LH
    MẶT KÍNH CHIẾU HẬU RH
    MẶT KÍNH CHIẾU HẬU LH
    KÍNH CHIẾU HẬU SAU
    KÍNH CHIẾU HẬU TRONG
    ĐẾ NHỰA BÁT ĐÈN PHA
    ĐÈN PHA RH
    ĐÈN PHA LH
    ĐÈN SIGNAL TRƯỚC RH
    ĐÈN SIGNAL TRƯỚC LH
    ĐÈN SƯƠNG MÙ RH
    ĐÈN SƯƠNG MÙ LH
    ĐÈN CỐP SAU RH
    ĐÈN CỐP SAU LH
    ĐÈN SIGNAL SAU RH
    ĐÈN SIGNAL SAU LH
    BỘ ĐÈN TRẦN
    BÓNG ĐÈN THẮNG SAU
    BỘ ĐÈN STOP GIỮA
    BỘ ĐÈN TRẦN
    BÓNG ĐÈN PHA COST
    BÓNG ĐÈN SM DÂY
    BÓNG ĐÈN ĐỜ MI
    BÓNG ĐÈN SƯƠNG MÙ
    BÓNG ĐÈN SIGNAL SAU
    BÓNG ĐÈN SIGNAL SAU
    CAO SU GẠT NƯỚC TRƯỚC RH, LH
    CAO SU GẠT NƯỚC SAU
    CẦN GẠT NƯỚC TRƯỚC RH
    CẦN GẠT NƯỚC TRƯỚC LH
    BỘ GỌNG GẠT NƯỚC TRƯỚC RH
    BỘ GỌNG GẠT NƯỚC TRƯỚC LH
    NÚT CHỤP CẦN GẠT NƯỚC TRƯỚC
    CẦN GẠT NƯỚC SAU
    BỘ GỌNG GẠT NƯỚC SAU
    KÈN HIGH
    LÈN LOW
    BLOCK LẠNH
    LY HỢP TỪ
    PULLEY BLOCK LẠNH
    DÀN LẠNH TRUỚC
    DÀN LẠNH SAU
    VAN TIẾT LƯU DÀN LẠNH TRƯỚC
    VAN TIẾT LƯU DÀN LẠNH SAU
    BỘ QUẠT LỒNG SÓC TRƯỚC
    LỌC GA
    CỬA GIÓ DÀN LẠNH SAU
    CÂY ANTENNA
    BÌNH NƯỚC RỬA KÍNH
    MOTOR BN RỬA KÍNH TRƯỚC
    MOTOR BN RỬA KÍNH SAU
    MẶT ĐỒNG HỒ CONTERMET TỐC ĐỘ
    MẶT ĐỒNG HỒ XĂNG
    MẶT ĐỒNG HỒ TUA MÁY
    DÂY CONTERMET
    MỒI THUỐC LÁ
    HỘP ĐIỀU KHIỂN
    BÓNG ĐÈN PHA
    BƠM XĂNG
    LỌC THÔ BƠM XĂNG
    PHAO XĂNG
    Trục khuỷu : cốt máy
    Trục cam : cốt cam
    Bánh răng : nhông
    Bánh răng nhỏ : bi nhông
    Xích : sên
    O-ring : sin
    Bộ trợ lực lái bánh răng - thanh răng : thước lái
    Bộ trợ lực lái xe tải : Bos lái
    dây đai : dây cua-roa
    Trụ đứng trước (của HT lái xe tải) : ắc phi dê
    Bánh răng trong bộ vi sai : bánh bèo
    Trục trung gian của hộp số dọc : thước tầng dưới
    Trục càng cua vào số : thanh suốt
    Van triệt hồi (van giảm áp) : lúp bê
    cam cân bằng........... công đờ bo
    canh sớm ..............a văng ( rốc)
    canh trễ ..........rì ta
    trục ngoài ( đường kính ngoài )............bốt tê
    trục trong ( lỗ)............síp bo
    mặt phẳng ...............pla tô
    cánh gạt ..............lá bài( bơm trợ lực)
    cảo..............vam
    cầu ..........bọc đít
    vòng bánh răng trên bánh đà .............cua ron đề
    áp suất nén ........công péc xông ( compessor)
    cảm biến cầm chừng ( ISC).......mô tơ bước
    xăng.................máu
    bơm áp thấp ( diesel) ...........bơm xẹt vít
    đồng tốc ............hàm răng vàng
    phe hảm số ...........con chó
    càng lừa số .............. càng cua
    hộp số ............đầu trâu hay mặt cọp
    dấu ...........rờ ve
    các đăng gọi là lab( doc or ngang)
    cầu trước xe tải gọi là dí
    bạc lót thanh truyền gọi là miễng
    thanh truyền gọi là dên
    bơm cao áp: heo
    kim phun: pép
    bùlon : tăcke
    1. tắc kê: Đai ốc vặn ở bánh xe.
    2. tăng bô: Trống phanh
    3. cô tơ gió/ bô gió: Cụm chi tiết nối với cửa nạp đ/c
    4. cô tơ lữa/ bô lữa: c\Cụm chi tiết nối với cửa xã đ/c
    5. Roong : Giăng<chi>.
    6. Heo thắng: Cụm xylanh-piston cái HTPTL
    7. Heo dầu: Cụm BCA hệ thống nhiên liệu đ/c diesel.
    8. Heo côn: trợ lực thủy lực ly hợp
    9. Côn: ly lợp
    10. Xiu: Vòng cao su
    11. nắp dàn cò: nắp đậy kín phía trên
    12. nắp quy lát: nắp xylanh
    13. Lốc máy: khối xylanh
    14. Quả nén: Cụm piston- thanh truyền
    15. Nấm: xupap
    16. Láp ngang: truyền lực đến bánh xe
    17. Đầu đót: trục truyền động bánh sau chủ động
    18. Cùi thơm: bánh răng quả dứa
    19. Dĩa: Bánh răng vành chậu
    20. Bộ nhông sai: Bộ vi sai
    21. Láp dọc: các đăng
    22. con táng: đai ốc đấy mấy Pác
    23. Phuốc nhún: ống giảm chấn
    24. Cốt máy: trục khuỷu
    25. Cốt cam: trục cam
    26. Cò: đòn ghánh hệ thống phân phối khí
    27. sát xi: khung xe
    28. rootin trụ: khớp cầu lắp trục bánh xe dẫn hướng với dòn ngang của hệ thống treo
    29. rootin lái: Khớp cầu của thước lái nối với
    30. cánh gà trên/ cánh gà dưới:
    31. Típ:
    32. Vòng:
    33. Điếu:
    33. Lốc lạnh: Máy nén của hệ thống lạnh
    34. Lá bố: đĩa ép
    35. Bố thắng: guốc phanh+ má phanh
    36. số de: số lùi
    37. Bánh trớn: bánh đà
    38. đê mô: máy phát điện
    39.Bộ xương hàm: Bộ làm mát dầu bôi trơn
     
    Đã được đổ xăng bởi LeDinhVu.

Chia sẻ trang này