Đang tải...

Công nghệ cơ khí Cụm từ tiếng anh chuyên ngành cơ khí công nghệ hàn

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi vietms, 14/4/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vietms
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    25/7/09
    Số km:
    639
    Được đổ xăng:
    26
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    155 lít xăng
    Công Nghệ Hàn&kỹ thuật nối ghép – Welding technology & joining technique
    Thiết kế quy trình công nghệ hàn(WPS_Welding Procedure Specification)
    Quá trình Hàn – Welding processes
    Hàn Hồ Quang – Arc welding
    Hàn TIG, MIG, MAG – TIG, MIG/MAG welding
    Plasma
    Dưới lớp thuốc SAW – Submerged arc welding
    Điện Cực Lõi Bột FCAW – Flux cored arc welding
    Hàn Hồ Quang Tay MMA – Manual metal arc welding
    Hàn Áp Lực – Resistance welding
    Hàn Điện Xỉ – Electro Slag welding
    Hàn Khí – Gas welding
    Hàn Vảy – Brazing, soldering
    Hàn Đặc Biệt – Advanced welding processes
    Ma sát – Friction welding
    Laser – Laser welding
    Tia Điện tử – Electron beam welding
    Hàn Siêu Âm – Ultrasonic welding
    Hàn Chất Dẻo – Plastic welding
    Phê Chuẩn Quy Trình Hàn – Welding procedure specification approval
    Thiết Bị - Equipment
    Thợ Hàn – Welder, welding operator
    Vật Liệu Hàn – Welding consumables
    Thiết Bị Hàn – Welding equipment
    Robot Hàn – Welding robot
    Máy Hàn – Welding machine
    Vật Liệu Hàn
    Thuốc Hàn – Welding flux
    Que Hàn – Welding stick
    Dây Hàn – Welding wire
    Công Nghệ Phun Phủ – Spraying technology
    Thiết bị Phun – Spraying equipment
    Vật Liệu Phun – Spraying consumables
    Chế Độ Phun – Spraying parameter
    Phương Pháp Phun – Spraying processes
    Nhiệt Khí – Flame spraying
    Plasma – Plasma spraying
    Blông và Đinh Tán – Bolt and riveting
    Công Nghệ Chế Tạo Máy – Machinery technology
    Thiết kế các quy trình công nghệ và các nguyên công – Design the technology procedure and manufacturing step
    Dung Sai và lắp Ghép – Tolerance and assembly
    Chọn Phôi và Xác Định Lượng Dư Gia Công – Choice the workpiece and determine the …
    Dụng Cụ Cắt – Cutting tools
    Tiện - Lathe
    Bào - Plane
    Doa - Bore
    Khoét - Bore
    Chuốt - polish
    Dao Phay – milling tool
    Dụng cụ gia công răng – gear cutting tool
    Dụng Cụ cắt ren – thread cutting tool
    Dụng cụ mài – grinding tool, grinding wheel
    Dụng cụ cán ren – Thread rolling tool
    Đồ Gá trên các máy công cụ – machine tool jig
    Máy Công cụ – machine tool
    Máy tiện - lathe
    Máy Khoan – drilling machine
    Máy Phay – milling machine
    Máy Mài – Grinding machine
    Kiểm tra và đánh giá chất lượng hàn – testing and evaluate the welding quality
    NDT – Nondestructive testing
    VT (Mắt) – visual testing
    MT (từ tính) – Magnetic testing
    PT(thẩm thẩu) – penetrant testing
    UT(Siêu Âm) – Ultrasonic testing
    RT(Chụp Ảnh Phóng Xạ) – Radio graphic testing
    LT(Rò Rỉ) – Leakage testing
    DT – destructive testing
    Uốn - Bending
    Kéo – Tensile testing
    Dai Va Đập – Impact testing
    Soi kim tương – Micro and macro examination
    Độ cứng – hardness testing
     
    Đã được đổ xăng bởi tranngot.

Chia sẻ trang này