Đang tải...

Đề cương điện ô tô

Thảo luận trong 'Cơ khí ứng dụng' bắt đầu bởi duongphongkarate, 18/1/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. duongphongkarate
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    18/1/16
    Số km:
    1
    Được đổ xăng:
    6
    Mã lực:
    5
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    33 lít xăng
    CHƯƠNG III. CÁC HỆ THỐNG PHỤ

    1.4. HỆ THỐNG LAU RỬA KÍNH

    CÂU 1. Một môtơ gạt nước gồm mấy chổi than ?

    a. một chổi than

    b. hai chổi than

    c. ba chổi than

    d. không chổi than nào

    CÂU 2. Để giảm tốc cho môtơ gạt nước, người ta sử dụng cơ cấu nào sau đây?

    a. Truyền động bánh rang

    b. Truyền động đai

    c. Truyền động bánh rang- thanh rang

    d. Truyền động trục vít- bánh vít

    CÂU 3. Công tắc tự động dừng trong môtơ gạt nước có công dụng gì ?

    a. Dừng cần gạt ở bất kỳ vị trí nào khi tắt công tắc gạt nước

    b. Dừng cần gạt ở vị trí dưới cùng khi tắt công tắc gạt nước ở bất kỳ thời điểm nào

    c. Gạt nước kính trước

    d. Gạt nước kính sau

    CÂU 4. Tên gọi của ba chổi than trong môtơ gạt nước là ?

    a. Tốc độ thấp , tốc độ cao, chổi than dương

    b. Tốc độ thấp , tốc độ cao, chổi than âm

    c. Tốc độ thấp , tốc độ trung bình, tốc độ cao

    d. Tốc độ thấp , tốc độ trung bình , tốc độ gián đoạn

    CÂU 5. Công tắc dừng tự động trên môtơ gạt nước gồm mấy tiếp điểm?

    a. Một tiếp điểm

    b. Hai tiếp điểm

    c. Ba tiếp điểm

    d. Không có tiếp điểm nào

    CÂU 6. Môtơ gạt nước trên ô tô là loại động cơ điện ?

    a. Một chiều

    b. Xoay chiêu

    c. Một pha

    d. Ba pha

    CÂU 7. Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe du lịch được kích từ bằng ?

    a. Dòng điện một chiều

    b. Dòng điện xoay chiều

    c. Dòng điện ba pha

    d. Nam châm vĩnh cửu

    CÂU 8. Các vị trí bật nào sau đây ứng với công tắc gạt nước mưa ?

    a. OFF- INT-TAIL-HIGH-MIST

    b. OFF- INT- TAIL-HEAD- FLASH

    c. OFF- INT-LOW- HEAD- FLASH

    d. OFF- INT- LOW- HIGH- MIST

    CÂU 9. Trong môtơ gạt nước các chổi than được chế tạo bằng ?

    a. Than đá

    b. Đồng đỏ

    c. Đồng thau

    d. Hỗn hợp grafit

    CÂU 10. Trong môtơ gạt nước , cơ cấu trục vít- bánh vít dung để làm gì ?

    a. Giảm tốc

    b. Tăng tốc

    c. Cả a và b đều đúng

    d. Cả a và b đều sai

    CÂU 11. Trong hoạt động của công tắc gạt nước , khi bật công tắc ở vị trí HIGH thì chân B sẽ thong mạch với chân nào?

    a. Chân (+ 1)

    b. Chân ( +2)

    c. Chân ( S)

    d. Chân (W)

    CÂU 12. Trong hoạt động của công tắc gạt nước , khi bật công tắc ở vị trí INT thì chân S sẽ thong mạch với chân nào?

    a. Chân ( +1)

    b. Chân (+2)

    c. Chân (S)

    d. Chân (W)

    CÂU 13. Trong hoạt động của công tắc gạt nước, khi công tắc ở vị trí OFF thì chân S sẽ được thong mạch với chân nào?

    a. Chân (+1)

    b. Chân (+2)

    c. Chân ( B)

    d. Chân (W)

    Câu 14. Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, motơ phun nước được mắc …………….. với công tắc gạt nước .

    a. Song song

    b. Nối tiếp

    c. Hỗn hợp

    d. Cả a,b,c đều đúng

    CÂU 15. Trong cơ cấu tự động dừng , khi tài xế tắt công tắc gạt nước thì tiếp điểm S sẽ bỏ mát và nối với….

    a. Dương của ACCU

    b. Âm của ACCU

    c. Chân E

    d. Chân W

    CÂU 16. Trên xe Toyota giắc cắm dây của môtơ gạt nước thường có bao nhiêu chân nối dây?

    a. 3 chân

    b. 4 chân

    c. 5 chân

    d. 6 chân

    CÂU 17. Trong hệ thống gạt nước mưa trên ô tô, cơ cấu truyền động từ môtơ gạt nước đến các cần gạt nước thuộc thể loại?

    a. Truyền động theo cơ cấu thanh

    b. Truyền động bánh rang

    c. Truyền động đai

    d. Truyền động trục vít – bánh vít

    CÂU 18. Câu nào sau đây lien quan đến thanh gạt nước là sai?

    a. Cao su gạt nước được gắn vào thanh kim loại gọi là thanh gạt nước

    b. Cao su gạt nước được ép vào kính trước bằng một lò xo

    c. Môtơ gạt nước và cơ cấu dẫn động tạo ra chuyển động tuần hoàn

    d. Cao su gạt nước được gắn vào thanh gạt không phải bảo dưỡng định kỳ

    CÂU 19. Hình vẽ dưới đây cho thấy dòng điện khi điều khiển công tắc gạt nước . Hãy chọn vị trí đúng của công tắc gạt nước (từ 1 đến 4 ) dưới đây .

    a. Vị trí công tắc LOW/MIST

    b. Vị trí công tắc HIGH

    c. Vị trí công tắc gạt nước OFF ( ngay khi tắt công tắc)

    d. Vị trí công tắc gạt nước OFF ( khi gạt nước dừng lại )


    [​IMG]

    CÂU 20. Câu nào trong các câu sau đây lien quan đến sự hoạt động của cơ cấu gạt nước lien kết với bộ phận rửa kính là đúng ?

    a. Chức năng cho phép gạt nước hoạt động ở tốc độ cao khi bật công tắc rửa kính

    b. Chức năng cho phép gạt nước hoạt động ở tốc độ thấp khi bật công tắc rửa kính

    c. Chức năng cho phép nước rửa kính được phun ra từ voi phun 2 lần khi công tắc gạt nước được bật về vị trí LOW

    d. Chức năng cho phép nước rửa kính được phun ra từ vòi phun nước rửa kính 1 lần khi công tắc gạt nước bật ở vị trí LOW

    CÂU 21. Câu nào trong các câu sau đây về cấu tạo và chức năng của môtơ gạt nước là sai ?

    a. Khi tắt công tắc gạt nước, dòng điện đi từ công tắc cam đến môtơ gạt nước

    b. Khi môtơ gạt nước chạm tới vị trí dừng, thì dòng điện không đi vào mạch từ công tắc cam

    c. Khi môtơ gạt nước chạm tới vị trí dừng, thì mạch điện đóng lại qua trình phanh hãm bằng điện xẩy ra để dừng thanh gạt nước ở vị trí dừng

    d. Khi công tắc gạt nước bật đến vị trí INT thì dòng điện được cung cấp gián đoạn bằng công tắc cam.

    CÂU 22. Hình sau đây là mạch điều khiển gạt nước gián đoạn, IG ON và công tắc gạt nước ở vị trí INT nhưng chế độ gạt gián đoạn không hoạt động , nguyên nhân có thể của hiện tượng là gì ?

    [​IMG]

    a. Chân E của hộp ETACSCM là 5v

    b. Chân C của hộp ETACSCM là 12v

    c. Chân B của hộp ETACSCM là 12v

    d. Chân D của hôp ETACSCM là 0v

    CÂU 22. Câu nào sau đây là đúng với sơ đồ điện gạt mưa ?

    [​IMG]

    a. Nếu chân D của hộp ETACSCM là 0v, thì chu kỳ ON/OFF của relay gạt nước là 20s

    b. Nếu chân C của hộp ETACSCM là 0v, thì relay gạt nước được kích hoạt

    c. Nếu chân E của hộp ETACSCM là 0v, thì relay gạt nước OFF

    d. Tất cả đều sai

    CÂU 23. Trên xe Toyota góc tạo bởi chổi than tốc độ thấp và chổi than tốc độ cao là bao nhiêu độ ?

    a. 300

    b. 450

    c. 600

    d. 900

    CÂU 24. Khi môtơ gạt nước đang hoạt động nếu tiếp điểm P3 bị hỏng nếu người lái tắt hệ thống gạt nước không đúng với điểm dừng thì hiện tượng gì xảy ra ?

    a. Môtơ gạt nước quay nhanh tương ứng với bật công tắc ở vị trí HIGH

    b. Môtơ gạt nước quay châm tương ứng với bật công tắc ở vị trí LOW

    c. Môtơ gạt nước khi mới tắt công tắc thì môtơ quay nhanh sau đó quay chậm dần

    d. Môtơ gạt nước dừng lại ở vị trí điểm dừng

    CÂU 25. Nếu điểm tiếp xúc vị trí điểm A trong relay 5 chân bị hỏng thì hiện tượng gì xảy ra khi khi tắt công tắc gạt nước khi môtơ gạt nước đang hoạt động ?

    a. Thanh gạt nước sẽ dừng đúng vị trí dừng

    b. Thanh gạt nước không dừng đúng vị trí dừng

    c. Thanh gạt nước quay ở tốc độ thấp

    d. Thanh gạt nước quay ở tốc độ cao

    CÂU 26. Công tắc gạt nước mưa và rửa kính trên xe Toyota thường có bao nhiêu vị trí bật ?

    a. 4 vị trí

    b. 5 vị trí

    c. 6 vị trí

    d. 7 vị trí

    CÂU 27. Với các loại xe có gạt nước và rửa kính phía sau thì trên xe sẽ trang bị ……………môtơ phun nước

    a. 1 môtơ

    b. 2môtơ

    c. 1môtơ hoặc 2 môtơ

    d. 3 môtơ

    CÂU 28. Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe tải được kích từ bằng ?

    a. Dòng điện một chiều

    b. Dòng điện xoay chiều

    c. Dòng điện ba pha

    d. Nam châm vĩnh cửa

    CÂU 29.Trên xe Toyota giắc cắm dây của môtơ gạt nước thường có bao nhiêu chân nối dây?

    a. 3 chân

    b. 4 chân

    c. 5 chân

    d. 6 chân

    CÂU 30. Trazisto trong mạch điều khiển gạt mưa chỉ hoạt động khi nào ?

    a. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế độ HIGH

    b. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế độ LOW

    c. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế độ MIST

    d. Khi thanh gạt nước mưa hoạt động ở chế đô INT































    CHƯƠNG 1. HỆ THỐNG THÔNG TIN TRÊN Ô TÔ

    CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    CÂU 31. Đồng hồ áp suất nhớt có mấy loại ?

    a. một loại

    b. hai loại

    c. ba loại

    d. bốn loại

    CÂU 32. Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuôn dây chữ thập là thiết bị ?

    a. Nhiệt điện trở

    b. Lưỡng kim nhiệt

    c. Biến áp

    d. Điện từ

    CÂU 33. Trong đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập để kim đồng hồ không dao động trong quá trình vận hành…..

    a. Không để dây dẫn đồng hồ đến cảm biến chạm EARTH

    b. Không để dây dẫn đồng hồ đến cảm biến bị đứt

    c. Điền đầy silicon dưới roto của kim

    d. Định vị chặt đồng hồ đo

    CÂU 34. Đặc tính của đồng hồ nhiên liệu kiểu lưỡng kim là

    a. Độ chính xác cao

    b. Góc quay của kim nhỏ

    c. Đặc tính bám tốt

    d. Chỉ được nhiên liệu khi tắt khoá điện

    Câu 35. Câu nào sau đây nói về đặc tính của đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập là đúng ?

    a. Kim đồng hồ ít dao động do sử dụng ổn áp

    b. Độ chính xác không cao

    c. Khi tắt công tắt máy kim hồi về vị trí 0

    d. Góc quay kim lớn

    CÂU 36. Câu nào sau đây nói về đồng hồ nhiên liệu cuôn dây chữ thập là đúng ?

    a. Cuộn dây W1 cùng trục với W3 và cuốn ngược chiều nhau

    b. Cuôn dây W1 cùng trục với W2 và cuốn ngược chiều nhau

    c. Cuộn dây W1 cùng trục với W4 và cuốn ngược chiều nhau

    d. Cuộn dây W3 cùng trục với W4 và cuốn ngược chiều nhau

    CÂU 37. Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu đầy thì ?

    a. Dòng qua cuộn dây W1, W2 giảm, điện trở của cảm biến tang

    b. Dòng qua cuộn dây W1, W3 giảm, điện trở của cảm biến tăng

    c. Dòng qua cuộn dây W3, W4 tăng, điện trở của cảm biến giảm

    d. Dòng qua cuộn dây W3, W4 giảm, điện trở của cảm biến giảm

    CÂU 39. Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuôn dây chữ thập khi nhiên lieu còn một nửa thì ?

    a. Dòng qua cuộn W1, W2 giảm, từ trường tăng mạnh, điện trở của cảm biến tang

    b. Dòng qua cuộn W3, W4 tăng , điện trở của cảm biến tang, từ trường tăng mạnh

    c. Dòng đi qua W3 tăng mạnh, từ trường tăng mạnh, điện trở cảm biến tang

    d. Dòng đi qua W3 tăng , từ trường tang ít, điện trở của cảm biến tang

    CÂU 40. Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu hết thì ?

    a. Dòng điện đi qua W3, W4 giảm, điện trở của cảm biến tang, từ trường tang mạnh

    b. Dòng điện đi qua W3, W4 tăng ,điện trở của cảm biến tang, từ trường tang mạnh

    c. Dòng điện qua W1 , W4 giảm, điện trở cảm biến tang , từ trường tang mạnh

    d. Dòng điện qua W2, W4 giảm , điện trở cảm biến tang, từ trường tang mạnh

    CÂU 41. Kim đồng hồ nhiên liệu luôn chỉ đầy ?

    a. Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị chạm mass

    b. Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị đứt mạch

    c. Phao xăng bị thủng

    d. Biến trở cảm biến không tiếp xúc

    CÂU 42. Kim đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau ?

    [​IMG]





    a. Nhiên liệu hết

    b. Nhiên liệu đầy

    c. Nhiên liệu còn 1/3

    d. Nhiên liệu còn 1/2

    CÂU 43. Kim đồng hồ nhiên liệu kiểu cuôn dây chữ thập như hình vẽ ?



    [​IMG]








    a. Nhiên liệu hết

    b. Nhiên liệu đầy

    c. Nhiên liệu 1/4

    d. Nhiên liệu ½

    [​IMG]CÂU 44. Kim đồng hồ nhiên liệu kiểu cuôn dây chữ thập theo hình vẽ?







    a. Nhiên liệu hết

    b. Nhiên liệu đầy

    c. Nhiên liệu 1/2

    d. Nhiên liệu 1/4

    CÂU 45. Cảm biến nhiệt độ nước là ………….

    a. Là chất bán dẫn

    b. Là một biến trở

    c. Là điện trở nhiệt loại NTC

    d. Là điện trở nhiệt loại PTC

    CÂU 46. Điện trở nhiệt loại PTC là ?

    a. Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ

    b. Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ

    c. Là thiết bị khi nhiệt độ tang điện trở tang

    d. Là thiết bị khi nhiệt độ tang điện trở giảm

    CÂU 47. Điện trở nhiệt loại NTC là ?

    a. Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ

    b. Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ

    c. Là thiết bị khi nhiệt độ tang điện trở tang

    d. Là thiết bị khi nhiệt độ tang điện trở giảm

    CÂU 48.Áp suất nhớt trong trong hệ thống bôi trơn là quá cao là do ?

    a. Dây dẫn lên đồng hồ bị chạm mass

    b. Có tạp chất trong dâu bôi trơn

    c. Cảm biến áp lực bị hỏng

    d. Van an toàn trong hệ thống bị hỏng

    CÂU 49. Bộ phận nao trong xe cảm nhận được sự thay đổi của áp suất nhớt ?

    a. Đồng hồ đo áp suất

    b. Lọc Nhớt

    c. Bơm nhớt

    d. Cảm biến áp suất nhớt

    CÂU 50. Đồng hồ áp suất là đông hồ dạng kiểu ?

    a. Hiện thị kim

    b. Hiển thị số

    c. Hiển thị vạch

    d. Vừa hiện thị vạch và kim

    CÂU 51. Cảm biến áp lực nhớt được lắp ở đâu ?

    a. Ở bơm nhớt và lọc nhớt

    b. Ở bơm nhớt và cacte nhớt

    c. Ở mạch bơm nhớt trên động cơ và bơm nhớt

    d. Ở lọc nhớt hoặc cacte động cơ

    CÂU 52. Cảm biến và đồng hồ áp lực nhớt thường được mắc ?

    a. Song song với nhau và sau công tắc

    b. Song song với nhau và trực tiếp với nguồn ắc quy

    c. Nối tiếp với nhau và trực tiếp nguồn ắc quy

    d. Nối tiếp với nhau và sau công tắc đánh lửa

    CÂU 53. Phát biểu nào sau đây đây đủ nhất khi áp lực nhớt thay đổi thì ?

    a. Đồng hồ áp lực nhớt nhận tín hiệu thay đổi từ cảm biến

    b. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tin hiệu thay đổi

    c. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín hiệu thay đổi điện áp trên đồng hồ

    d. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi điện trở thành tín hiệu dòng trên động cơ

    CÂU 54. Các đồng hồ đo áp suất ngoại trừ loai ?

    a. Nhiệt điện

    b. Từ điện

    c. Áp điện

    d. Cơ khi

    CÂU 55. Cảm biến áp suất dầu loại nhiệt điện thường sử dụng ?

    a. Màng nhiệt

    b. Biến trở

    c. Biến áp

    d. Lưỡng kim

    CÂU 56. Sự dịch chuyển của kim đồng hồ ?

    a. Tỷ lệ nghịch với dòng điện chay qua dây mây so

    b. Khi áp lực nhớt bằng không

    c. Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây mây so

    d. Không phụ thuộc vào áp suất nhớt

    CÂU 57. Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến bị chạm Mass thì ?

    a. Kim đồng hồ luôn giao động

    b. Kim đồng hồ giao động khi áp cao

    c. Kim đồng hồ giao động khi áp thấp

    d. Kim luôn chỉ ở áp suất cao

    CÂU 58. Khi dây dẫn đồng từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến bị đứt thì ?

    a. Kim đồng hồ luôn chỉ áp suất thấp

    b. Kim đồng hồ luôn chỉ áp suất cao

    c. Kim đồng hồ luôn chỉ áp suất trung bình

    d. Kim đồng hồ luôn giao động

    CÂU 59. Cường độ cực đại trong mạch cảm biến và đồng hồ ?

    a. 0.3 A

    b. 0.4 A

    c. 0.5 A

    d. 0.2 A

    CÂU 60. Giá trị của cảm biến đạt cực đại khi nào ?

    a. Áp lực dầu quá cao

    b. Áp lực dầu không đổi

    c. Áp lực dầu thấp

    d. Bơm dầu có hư hỏng

    CÂU 61. Từ trường trong cuộn dây trong đồng hồ báo áp suất nhớt loại điện từ được xác định theo quy luật gì ?

    a. Cộng vectơ

    b. Biến áp biến

    c. Biến dòng

    d. Biến nhiệt

    CÂU 62. Trong đông hồ áp suất loại từ điện , kim đồng hồ luôn lằm ở vị trí 0 khi tắt máy là do ?

    a. Đối trọng trên kim đồng hồ

    b. Do đồng hồ có lo xo hồi vị

    c. Lực tương hỗ của hai nam châm

    d. Do các cuộn dây trong đồng hồ

    CÂU 63. Trong đồng hồ báo nhiên liệu loại điện trở lưỡng kim kim luôn chỉ vạch cao là ?

    a. Biến trở của cảm biến hư

    b. Nhiên liệu đây

    c. Phao nhiêu liệu thủng

    d. Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm Mass

    CÂU 64. Độ chính xác của đồng hồ nhiên liệu kiểu lưỡng kim bị ảnh hưởng bởi ?

    a. Nhiệt độ môi trường

    b. Chất lượng thanh lưỡng kim

    c. Điện trở dây mây so

    d. Điện áp cung cấp

    CÂU 65. Trên đồng kiểu điện trở lưỡng kim, tiếp điểm ổn áp ?

    a. Mở chậm khi điên áp acquy cao

    b. Mở nhanh khi điện áp ac quy thấp

    c. Không bị ảnh hưởng bởi điện áp ac quy

    d. Mỏ nhanh khi dòng qua thanh lưỡng kim lớn

    CÂU 66. Đồng hồ báo tốc độ nhận tín hiệu từ ?

    a. Cảm biến HALL

    b. Cảm biến từ trở

    c. Xung điện từ cuộn thứ cấp

    d. Xung điện từ cuộn sơ cấp

    CÂU 67. Khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao tín hiệu điện áp của cuôn dây sơ cấp bobine được gửi đến đồng hồ là bao nhiêu ?

    a. 300- 400V

    b. 200- 300V

    c. 400- 500V

    d. 200- 400V

    CÂU 68. Tín hiệu điện áp được đưa đến đồng hồ đo được sử lý bằng cách ?

    a. Biến áp đạt điện áp chuẩn

    b. Ổn áp

    c. Giảm áp bằng điện trở 2- 5kΩ

    d. Xén xung giao động

    CÂU 69. Theo sơ đồ đo tốc độ động cơ kiểu điện tử , mạch lọc xung ban đâu ?

    [​IMG]

    a. C1, R1, R2, D3, R6

    b. C1, C4, R2, R6

    c. C1, C4, R2, R8

    d. C1, C4, R2,R1, diode D3

    CÂU 70. Mạch lọc xung có công dụng trong đồng hồ đo tốc độ kiểu điện tử có tác dụng ?

    a. Chuyển tín hiệu xung dương thành xung vuông

    b. Chuyển tín hiệu xung sin thành xung một chiều

    c. Chuyển tín hiệu xung đánh lửa thành tín hiệu điện áp

    d. Chuyển tín hiệu sin tắt dần thành xung bán sin dương

    CÂU 71. Trên sơ đồ đồng hồ đo tốc độ động cơ kiểu điện tử transistor T1, T2 được gọi là ?

    [​IMG]

    Mạch giao động đơn hài

    Mạch nối tiếp

    Mạch đo

    Mạch khuyếch đại

    CÂU 72. Trên sơ đồ đồng hồ đo tốc độ động cơ kiểu điện tử R3, R4 đóng vai trò?

    [​IMG]



    Giảm dòng qua đồng hồ đo

    Giảm dòng qua transistor

    Cân bằng nhiệt

    Phân áp cho transistor

    CÂU 73. Theo sơ đồ đồng hồ đo tốc độ động cơ kiểu điẹn tử, khi bật công tắc máy thì ?

    [​IMG]

    T2 trạng thái ngắt dòng qua C5, T1, R5, R10

    a. T2 trạng thái ngắt dòng qua P → R1, R3 → T1

    b. T2 trạng thái bão hòa tụ C6 và C5 được nạp

    c. T2, T1 đều dẫn bão hòa


    CÂU 74. Thời gian mà transistor T1 ở trạng thái bão hòa(đồng hồ đo tốc độ điện tử) ?

    [​IMG]

    a. Phụ thuộc vào tốc độ động cơ

    b. Phụ thuộc vào độ dẫn T2

    c. Phụ thuộc vào trạng thái dẫn T2

    d. Phụ thuộc vào thông số mạch nạp của tụ C5

    CÂU 75. Trên động cơ dầu để xác định tốc độ động cơ người ta lấy xung từ ?

    a. Lấy tín hiệu xung từ bán kỳ dương

    b. Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát điện xoay chiều

    c. Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa

    d. Lấy tín hiệu từ dây trung hoà của máy phát điện xoay chiều

    CÂU 76. Đồng hồ và cảm biến báo tốc độ xe kiểu cáp mềm kim chỉ tốc độ tương ứng là ?

    a. Cảm biến điện từ

    b. Từ trường của dòng nam châm và dòng fucô

    c. Từ trường của hai cuộn dây trong đồng hồ

    d. Từ trường của nam châm làm quay chụp nhôm

    CÂU 77. Trong cơ cấu báo nguy áp suất động cơ , màng áp suất bị thủng ?

    a. Đèn báo nguy không sang

    b. Đèn báo nguy sang khi áp suất cao

    c. Đèn báo nguy sang

    d. Đèn báo nguy sáng sau đó tắt

    CÂU 78. Cho biết các tên chi tiết theo thứ tự 1,2,3,4 ?

    [​IMG]

    [​IMG]


    a. Núm có ren, màng áp suất,buồng áp suất,các má vít bạc

    b. Màng áp suất, buồng áp suất, núm có ren, các má vít bạc

    c. Núm có ren, má vít bạc, buồng áp suất, màng áp suất

    d. Buồng áp suất, má vít bạc, núm có ren, màng áp suất

    CÂU 79. Đèn báo áp lực dầu luôn tắt khi ?

    a. Mạch đèn báo chạm Mass

    b. Mạch dầu tắc

    c. Bơm dầu không hoạt động

    d. Lọc dầu bị tắc

    CÂU 80. Trong cơ cấu báo nhiệt độ làm mát động cơ, cảm biến nhiệt độ dùng loại gì?

    a. Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại NTC

    b. Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại PTC

    c. Cảm biến nhiệt độ là loại biến trở

    d. Cảm biến nhiệt độ là loại lưỡng kim nhiệt

    CÂU 81. Theo hình vẽ bên dưới 3,4,5 là gì?

    [​IMG]







    a. Chụp đồng , thanh lưỡng kim, vỏ cảm biến

    b. Chụp đồng, thanh lưỡng kim, đèn báo hiệu

    c. Thanh lưỡng kim, đèn báo hiệu, vỏ cảm biến

    d. Vỏ cảm biến, chụp đồng, đèn báo hiệu

    CÂU 82. Đèn báo nhiệt độ sáng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ là ?

    a. 750C

    b. 800C

    c. 900 C

    d. 960 C

    CÂU 83. Màn hình có hiển thị số có đặc điểm ngoại trừ ?

    a. Chính xác cao

    b. Khó xem

    c. Độ tin cậy cao nhờ hiển thị số

    d. Hiển thị tốt nhất cho mỗi đồng hồ

    CÂU 84. Màng huỳnh quang chân không VFD trong đồng hồ hiển thị tốc độ xe bao gồm bao nhiêu đoạn huỳnh quanh nhỏ ?

    a. 10 đoạn huỳnh quang nhỏ

    b. 20 đoạn huỳnh quang nhỏ

    c. 30 đoạn huỳnh quang nhỏ

    d. 40 đoạn huỳnh quanh nhỏ

    CÂU 85. Cấu tạo màn huỳnh quang chân không trong đòng hồ báo tốc độ xe gồm bao nhiêu bộ phận ?

    a. 3 bộ phận

    b. 4 bộ phận

    c. 6 bộ phận

    d. 5 bộ phận

    CÂU 86. Trong màn huỳnh quang chân không tấm lưới được đặt ở đâu ?

    a. Đặt bên dưới anod và cathod

    b. Đặt bên trên anod và cathod

    c. Đặt ở giữa anod và cathod để điêu khiển dòng

    d. Không sử dụng lưới

    CÂU 87. Tính chất các đoạn huỳnh quang trong màn hình chân không khi được cấp điện dương là ?

    a. Phát sáng khi có điện tử đập vào

    b. Phát sáng khi không có điện tử đập vào

    c. Cường độ sáng tăng khi độ dẫn điện tăng

    d. Dẫn điện khi có ánh sáng vào









    TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG


    CÂU 88. Khoảng cách sáng khi bật HIGH là ?

    a. 300- 350m

    b. 180- 250m

    c. 350- 400m

    d. 380- 450m

    CÂU 89. Khoảng sáng khi bật LOW là ?

    a. 30- 40m

    b. 40- 90m

    c. 70- 95m

    d. 50- 75m

    CÂU 90. Khi gia tăng khoảng cách thì cường độ sáng sẽ ?

    a. Tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ nguồn sáng

    b. Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tính từ nguồn sáng

    c. Tỷ lệ nghịch 3 lần so với khoảng cách tính từ nguồn sáng

    d. Tỷ lệ nghịch 2 lần so với khoảng cách tính từ nguồn sáng

    CÂU 91. Khi khoảng cách chiếu sáng tăng gấp 4 lần thì cường độ ánh sáng trên bề mặt ánh sáng phát ra sẽ giảm bao nhiêu ?

    a. 1/16 cường độ ánh sáng ban đầu

    b. 1/8 cường độ ánh sáng ban đầu

    c. 1/4 cường độ ánh sáng ban đầu

    d. 1/12 cường độ ánh sáng ban đầu

    CÂU 92. Nguồn cung cấp cho đèn sương mù được cung cấp từ ?

    a. Công tắc đèn kích thước

    b. Công tắc đèn sương mù

    c. Công tắc đèn kích thước

    d. Công tắc đèn đầu

    CÂU 93. Dây tóc bóng đèn bị đứt sau thời gian sử dụng là ?

    a. Do nhiệt độ và độ ẩm của môi trường

    b. Độ rung sóc của xe

    c. Do oxy hóa ở nhiệt độ cao

    d. Do chất lượng của dây tóc

    CÂU 94. Ở điện áp định mức nhiệt độ của dây tóc bóng đèn là bao nhiêu ?

    a. 24000C

    b. 23000C

    c. 22000C

    d. 25000C

    CÂU 95. Bóng đèn bị đen và bị đứt là do ?

    a. Thiếu Mass

    b. Cung cấp điện áp thấp hơn điện áp định mức liên tục

    c. Cung cấp điện áp cao hơn điện áp định mức liên tục

    d. Độ sụt áp trên lớn

    CÂU 96. Dây tóc bóng đèn được làm bằng ?

    a. Iodur tungsten

    b. Vonfram

    c. Platin

    d. Iodur vonfram

    CÂU 97. Bên trong bóng đèn halogen chứa ?

    a. Khí trơ

    b. Chân không

    c. Nitơ

    d. Iode

    CÂU 98. Khi nhiệt độ xung quanh tim đèn ở nhiệt độ 14500C ?

    a. Vonfram bám trở lại tim đèn

    b. Halogen được sinh ra

    c. Dây tóc bị đứt

    d. Tuổi thọ bóng đèn giảm

    CÂU 99. Bóng đèn halogen hoạt động ở nhiệt độ nào ?

    a. 1500C

    b. 1800C

    c. 3000C

    d. 2500C

    CÂU 100 . Vật liệu nào để làm bóng đèn ngày nay?

    a. Thủy tinh

    b. Thủy tinh thạch anh

    c. Brôm

    d. Iodur tungsten

    CÂU 101. Theo công tắc điều khiển của TOYOTA HIACE khi bật công tắc ở vị trí HEAD chân nào được nối với tiếp điểm của relay đèn đầu ?

    [​IMG]




    a. Chân T

    b. Chân H

    c. Chân EL

    d. Cả chân T và chân H

    CÂU 102. Theo công tắc điều khiển đèn trên xe TOYOTA HIACE khi bật công tắc ở vị trí HEAD đèn nào sáng ?

    a. Đèn Hi- BEAM

    b. Đèn TAILLIGHT

    c. Đèn LOW

    d. HIGH

    CÂU 103. Theo công tắc điều khiển đèn trên xe TOYOTA HIACE khi bật công tắc ở vị trí FLASH thì chân nào được nối với relay đèn đầu ?

    a. Chân HF

    b. Chân HU

    c. Chân HL

    d. Chân ED

    CÂU 104. Đèn REVERSING LAMPS sáng khi nào ?

    a. Khi bóng đèn pha cháy

    b. Khi bóng đèn cos cháy

    c. Khi bóng đèn phanh cháy

    d. Khi gài số lùi

    CÂU 105. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Cảnh báo bó phanh

    b. Phanh tay đang tác động

    c. Cảnh báo sự cố trong hệ thống phanh

    d. Cảnh báo ma phanh bị mòn

    CÂU 106. . Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Cảnh báo lái xe ngôi sai tư thế

    b. Cảnh báo lái xe chưa cài dây an toàn

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 107. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Ắc quy yếu điện

    b. Ắc quy không cung cấp điện cho hệ thống

    c. Ắc quy không được nạp điện

    CÂU 108. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?




    [​IMG]

    a. Cảnh báo áp suất dầu bôi trơn thấp

    b. Cảnh báo thiếu dầu bôi trơn

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 109. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Cảnh báo áp suất dầu bôi trơn thấp

    b. Cảnh báo thiêu dầu bôi trơn

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 110. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Cảnh báo động cơ làm việc quá tải

    b. Cảnh báo lỗi điều khiển động cơ

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 111. . Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Cảnh báo chưa đóng cửa xe

    b. Cảnh báo xe đóng cửa chưa đúng

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 112. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Cảnh báo lọc nhiên liêu bẩn, tắc

    b. Cảnh báo mức nhiên liệu thấp

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 113. Biểu tượng sau nếu suất hiện trên bảng tableau cảnh báo điều gì ?

    [​IMG]

    a. Hệ thống sấy nóng động cơ đang làm việc

    b. Hệ thống sấy nóng động cơ không làm việc

    c. Cả hai loại cảnh báo trên

    CÂU 114. Khi bấm công tắc còi điện kêu rè nguyên nhân là ?

    a. Dòng cung cấp cho còi quá yếu

    b. Chất lượng màng rung kém

    c. Tụ điện trong còi hư

    d. Tiếp điểm còi cháy

    CÂU 115. Tụ điện trong còi điện có điện dung là bao nhiêu ?

    a. 0,12 – 0,17µϜ

    b. 0,14 – 0,17 µϜ

    c. 0,15 – 0,19 µϜ

    d. 0,13 – 0,2 0 µϜ

    CÂU 116. Trong còi điện tụ được mắc ?

    a. Song song với tiếp điểm còi để bảo vệ tiếp điểm

    b. Mắc nối tiếp với tiếp điểm để bảo vệ tiếp điểm

    c. Mắc nối tiếp với cuộn dây để dập tắt sức điện động tự cảm

    d. Nối tiếp với điện trở và cuộn dây để tăng tốc đóng mở tiếp điểm

    CÂU 117. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi bật công tắc rẽ về bên trái transistor

    T1,T2 và tụ C sẽ có trạng thái ?

    [​IMG]

    a. T1 dẫn , T2 ngắt , C nạp

    b. T1 ngắt, T2 dẫn , C phóng

    c. T1 dẫn , T2 ngắt , C phóng

    d. T1 ngắt, T2 dẫn , C nạp

    CÂU 118. Cho mạch điện như hình vẽ. Công dụng của D3 và D2?


    [​IMG]

    a. D3 bảo vệ điện áp ngược, D2 bảo vệ quá áp

    b. D2 phân cực cho T2, D3 bảo vệ điện áp ngược

    c. D3 ngăn điện áp nguồn, D2 chống suất điện động ngược của hệ thống khác sinh ra

    d. D3, D2 đều có chức năng bảo vệ

    CÂU 119. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi giá tri điện trở R2 tăng , tần số T1 sẽ đóng mở như thế nào ?

    a. Nhanh

    b. Chậm

    c. Không đổi

    d. Ngắt luôn

    CÂU 120. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi giá trị điện trở R2 tăng , tần số đóng ngắt của T1 như thế nào ?

    [​IMG]

    a. Chậm

    b. Không đổi

    c. Ngắt luôn

    d. Nhanh không đáng kể

    CÂU 121. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi bật công tắc báo rẽ, trạng thái của đèn sẽ như thế nào ?

    [​IMG]

    a. Sáng rồi tắt tuần tự theo chu kỳ

    b. Tắt rồi sáng tuần tự theo chu kỳ

    c. Không xác định được

    d. Đén sáng trước hay tối là do ngâu nhiên

    CÂU 122. Cho mạch điện như hình vẽ. Nếu diod D3 bị hỏng thì trạng thái đèn sẽ như thế nào ?

    [​IMG]

    a. Đèn luôn sáng

    b. Đèn luôn tắt

    c. Tấn số đóng ngắt của relay quá cao

    d. Tần số đóng ngắt của relay quá thấp

    CÂU 123. Cho mạch điện như hình vẽ. Nếu công suất của bóng đèn tăng lên thì tần số chớp sẽ như thế nào ?

    [​IMG]


    a. Nhanh hơn

    b. Chậm hơn

    c. Không đổi

    d. Tần số chớp 1Hz

    CÂU 124. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi công tắc ON/OFF đóng, điện áp tại chân xử lý là bao nhiêu ?

    [​IMG]

    a. 0V

    b. 5V

    c. 3,5V

    d. 2,5V

    CÂU 125. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi công tắc RESUM đóng , điện áp tại chân xử lý là bao nhiêu ?

    a. 0V

    b. 3V

    c. 5V

    d. 2.5V

    CÂU 126. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi công tắc SET đóng, điện áp chân xử lý là bao nhiêu ?

    [​IMG]

    a. 0V

    b. 5V

    c. 3,3V

    d. 2,5V

    CÂU 127. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi công tắc CANCEL đóng, điện áp chân xử lý là bao nhiêu ?

    [​IMG]

    a. 3,7V

    b. 0V

    c. 3,5V

    d. 2.5V

    CÂU 128. Cho mạch điện như hình vẽ. Khi công tắc không có vị trí nào được đóng , điện áp chân xử lý bằng bao nhiêu ?

    a. 0V

    b. 5V

    c. 3,2V

    d. 2,5V



    CÂU 129. Motor nâng ha kính sử dụng trên ô tô là loại động cơ điện ?

    a. Một chiều

    b. Xoay chiều

    c. Một pha

    d. Ba pha

    CÂU130. Trong motor nâng hạ kính trên oto, phầm cảm được kích từ bằng ?

    a. Dòng điện một chiều

    b. Dòng điện một pha

    c. Dòng điện ba pha

    d. Nam châm vĩnh cửu

    CÂU 131. Trên xe du lịch loại bốn chỗ ngồi thường được sử dụng bao nhiêu công tắc nâng hạ kính ?

    a. 5 công tắc

    b. 4 công tắc

    c. 3 công tắc

    d. 2 công tắc

    CÂU 132. Motor nâng hạ kính sẽ đổi chiều khi ?

    a. Thay đổi cực tính cấp nguồn cho motor

    b. Ngắt nguồn điện cấp cho motor

    c. Bật công tắc nâng hạ kính

    d. Tắt công tắc nâng hạ kính

    CÂU 133. Motor nâng hạ kính có thể quay được ?

    a. 2 chiều tốc độ thấp

    b. 1 chiều tốc độ thấp

    c. Một chiều tốc độ thấp và một chiều tốc độ cao

    d. 2 chiều tốc độ cao

    CÂU 134. Trong hệ thống nâng hạ kính trên oto , truyền động từ motor tới tấm kính thuộc loại ?

    a. Truyền động cơ cấu bánh răng

    b. Truyền động cơ cấu trục vít – bánh vít

    c. Truyền động bằng cơ cấu thanh kết hợp với cơ cấu bánh răng – cung răng

    d. Truyền động bằng cơ cấu dây đai

    CÂU 135. Trong hệ thống nâng hạ kính trên oto, một motor nâng hạ điều khiển được mấy của kính ?

    a. 1 của kính

    b. 2 cửa kính

    c. 3 cửa kính

    d. 4 cửa kính

    CÂU 136. Trong công tắc nâng hạ kính chính của cửa tài xế, khi nhấn nút (WINDOW LOCK) thụt xuống thì các hành khác ngồi trên xe có thể điều khiển cửa kính như thế nào ?

    a. Cả ba cửa của hành khách ngồi trên xe điều khiển lên xuống được

    b. Chỉ có cửa ngồi bên trái điều khiển lên xuống được

    c. Chỉ có cửa ngồi bên phải điều chỉnh lên xuống được

    d. Chỉ có của của tài xế điều chỉnh lên xuống được

    CÂU 137. Trong công tắc nâng hạ kính chính của cửa tài xế, khi nhấn nút (WINDOW LOCK) thụt xuống thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển của kính như thế nào ?

    a. Cả ba cửa đều lên xuống được

    b. Chỉ có cửa bên phải lên xuống được

    c. Chỉ có của bên trái lên xuống được

    d. Cả ba cửa kính của hành khách đều không lên xuống được

    CÂU 138. Ở nút công tắc nâng hạ kính trên xe toyota , khi nhấn nút ( DOW) thì cửa kính sẽ chuyển động như thế nào ?

    a. Chuyển động đi lên

    b. Chuyển động đi xuống

    c. Đi lên rồi đi xuống

    d. Không chuyển động

    CÂU 139. Ở nút công tắc nâng hạ kính trên xe toyota , khi nhấn nút ( UP) thì cửa kính sẽ chuyển động như thế nào ?

    a. Chuyển động đi lên

    b. Chuyển động đi xuống

    c. Chuyển động đi lên rồi đi xuống

    d. Không chuyển động

    CÂU 140. Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút (WINDOW LOCK) nhô lên thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển cửa kính như thế nào ?

    a. Cả ba cửa kính của hành khách đều điều chỉnh lên xuống được

    b. Chỉ có cửa kính phía bên phải điều chỉnh lên xuống được

    c. Chỉ có cửa kính bên trái điều chỉnh lên xuống được

    d. Cả ba cửa hành khách không điều chỉnh lên xuống được

    CÂU 141. Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút (WINDOW) nhô lên thì hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển cửa kính như thế nào ?

    a. Chỉ có cửa kính của tài xế điều chỉnh lên xuống được

    b. Cả bốn cửa điều chỉnh lên xuống được

    c. Chỉ có hai cửa phía sau điều chỉnh lên xuống được

    d. Chỉ có hai cửa phía trước điều chỉnh lên xuống được

    CÂU 142. Trong hệ thống điều khiển khóa cửa trên xe ô tô, công tắc điều khiển thường được bố trí ở đâu ?

    a. Cửa hành khách phía sau bên trái

    b. Cửa hành khách phía sau bên phải

    c. Cửa hành khách phía trước bên phải

    d. Cửa của tài xế

    CÂU 143. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện , cụm khóa cửa bao gồm các thành phần sau ?

    a. Motor khóa cửa , công tắc điều khiển chìa và công tắc vị trí khóa cửa

    b. Motor khóa cửa, relay điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa

    c. Motor khóa cửa, công tắc đèn cửa và công tắc vị trí khóa cửa

    d. Motor khóa cửa, công tắc điều khiển chìa và công tắc vị trí khóa cửa

    CÂU 144. Hệ thống khóa cửa bằng điện trên ô tô có công dụng ?

    a. Khóa và mở từng cặp 2 cửa cùng một lúc

    b. Điều khiển đóng và mở các cửa kính

    c. Điều khiển đóng và mở tất cả các cửa kính cùng một lúc

    d. Điều khiển đóng mở nắp capo trên xe

    CÂU 145. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, motor khóa cửa có thể quay đươc ?

    a. Theo hai chiều khác nhau

    b. Chỉ quay theo một chiều

    c. Chỉ quay theo chiều kim đồng hồ

    d. Chỉ quay theo chiều ngược chiều kim đồng hồ

    CÂU 146. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ô tô, công tắc điều khiển chìa có công dụng ?

    a. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến relay điều khiển khóa cửa khi bật công tắc điều khiển khóa cửa bên trong

    b. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến relay điều khiển khóa cửa khi tài xế điều khiển ổ khóa cửa bên ngoai xe

    c. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến IC khi motor quay

    d. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến IC khi công tắc máy bật

    CÂU 147. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện , công tắc báo không cắm chìa công tắc máy sẽ bật khi ?

    a. Người tài xế không cắm chìa vào công tắc máy

    b. Người tài xế đã cắm chìa vào công tắc máy

    c. Công tắc máy bị hỏng

    d. Tháo công tắc máy ra khỏi xe

    CÂU 148. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, relay điều khiển khóa cửa có cấu tạo bao gồm ?

    a. 1 relay và 2 IC

    b. 2 relay và 2 IC

    c. 3 relay và 1 IC

    d. 2 relay và 1 IC

    CÂU 149. Công tắc báo không cắm chìa được gắn ở đâu ?

    a. Bảng đồng hồ tableau

    b. Cụm khóa cửa

    c. Ở bên trong cánh cửa bên phải

    d. Giá đỡ trên trục lái, chính chỗ công tắc máy

    CÂU 150. Trong hệ thống khóa của bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa khóa gắn vào công tắc máy và công tắc điều khiển khóa cửa bị ấn trong khi cửa mở thì các cửa không khóa được, tính năng này có được là nhờ ?

    a. Chức năng an toàn

    b. Chức năng chống quên chìa

    c. Chữ năng điều khiển nâng hạ kính khi tắt công tắc máy

    d. Chức năng khóa cửa bằng chìa

    CÂU 151. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau : khi chìa khóa cắm ở cửa tài xế xoay sang phía (UNLOCK ) 2 lần liên tiếp trong khoảng 3s thì tất cả các khóa cửa đều được mở, tính năng này có được nhờ ?

    a. Chức năng an toàn

    b. Chức năng chống quên chìa

    c. Chức năng điều khiển nâng hạ kính khi tắt công tắc máy

    d. Chức năng mở khóa 2 bước ở cửa tài xế

    CÂU 152. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau : khi rút chìa ra công tắc máy và cửa xe khóa bằng chìa hoặc bằng điều khiển tư xa thì ta không thể mở được bằng công tắc điều khiển khóa cửa ở bên trong xe, tính năng này có được là nhờ ?

    a. Chức năng an toàn

    b. Chức năng chống quên chìa

    c. Chức năng điều khiển nâng hạ kính khi tắt công tắc máy

    d. Chức năng khóa cửa bằng chìa

    CÂU 153. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau : sau khi tất cả các cửa đã đóng và tắt công tắc máy, hệ thống nâng hạ kính vẫn hoạt động thêm khoảng 60 s nữa, tính năng này có được là nhờ ?

    a. Chức năng an toàn

    b. Chức năng chống quên chìa

    c. Chức năng điều khiển nâng hạ kính khi tắt công tắc máy

    d. Chức năng mở cửa 2 bước ở cửa của tài xế

    CÂU 154. Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc đèn hoạt động khi ?

    a. WINDOW LOCK

    b. DOOR LOCK

    c. LOCK

    d. UNLOCK

    CÂU HỎI VỀ PHẦN SMART KEY

    CÂU 155. Trong hệ thống smart key hộp SMK UNIT có chức năng gì ?

    a. Hộp điều khiển hệ thống

    b. Hộp điều khiển việc chia nguồn

    c. Hộp nhận tín hiệu RF –tín hiệu điều khiển cửa

    d. Module khóa tay lái

    CÂU 156. Trong hệ thông smart key hộp PDM có chức năng gì ?

    a. Hộp điều khiển hệ thống

    b. Hộp điều khiển việc chia nguồn

    c. Hộp nhận tín hiệu RF

    d. Module khóa tay lái

    CÂU 157. Số lượng chìa tối đa cho hệ thống SMK 2.0 là bao nhiêu chìa ?

    a. 1 chìa

    b. 2 chìa

    c. 3 chìa

    d. 4 chìa

    CÂU 158. Số lượng chia khóa tối đa cho hệ thống SMK 2.5 là bao nhiêu chìa ?

    a. 2 chìa

    b. 3 chìa

    c. 4 chìa

    d. 5 chìa

    CÂU 159. Cài đặt cho chế độ chìa khóa và chế độ LIMP- HOME, nếu nhập sai PIN CODE quá ba lần thì hệ thống sẽ khóa trong bao nhiêu giây ?

    a. 30 s

    b. 50 s

    c. 60 s

    d. 40 s

    CÂU 160. Trong hệ thống smart key hộp RF receiver có chức năng gì ?

    a. Hộp nhận tín hiệu RF- tín hiệu điều khiển cửa

    b. Hộp chia nguồn

    c. Hộp điều khiển hệ thống

    d. Module khóa lái
     
    Đã được đổ xăng bởi VoVanTinh, Dandy, zomson3 tài xế khác.
  2. anhchanghocviec
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/1/16
    Số km:
    1,779
    Được đổ xăng:
    541
    Mã lực:
    316
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    14,841 lít xăng
    thank cụ đã chia sẻ
     
    Đã được đổ xăng bởi doanngocnam94emmuonchigiao.
  3. emmuonchigiao
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    3/4/15
    Số km:
    28
    Được đổ xăng:
    8
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    127 lít xăng
    thanks cụ hay quá :)
     
    Đã được đổ xăng bởi tannat711anhchanghocviec.
  4. tannat711
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    2/3/16
    Số km:
    19
    Được đổ xăng:
    7
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    309 lít xăng
    cảm ơn cụ đã cho 1 thông tin bỗ ít
     
  5. nguyenlinh2015
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Số km:
    27
    Được đổ xăng:
    15
    Mã lực:
    21
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    212 lít xăng
    tks cụ nhé
     
  6. nguyenlinh2015
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Số km:
    27
    Được đổ xăng:
    15
    Mã lực:
    21
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    212 lít xăng
    tài liệu hay lắm cụ
     
  7. zomson
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    30/3/15
    Số km:
    339
    Được đổ xăng:
    71
    Mã lực:
    51
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    522 lít xăng
    bác gửi cho cháu qua mail được không,cứ gửi lên mà chẳng thấy cái hình đâu cả mail:phamvancuong609@gmail.com
     
  8. manhcam078179
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/3/16
    Số km:
    51
    Được đổ xăng:
    16
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    457 lít xăng
  9. VanSang1
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/4/16
    Số km:
    18
    Được đổ xăng:
    3
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    126 lít xăng
    gửi qua cho em được không thanks : sangthaivan6@gmail.com
     

Chia sẻ trang này