Đang tải...

đề cương môn lý thuyết gầm

Thảo luận trong 'Giáo trình cơ sở ngành' bắt đầu bởi vancong, 1/4/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vancong
    Offline

    Hết mình vì Ô hát!
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    18/3/09
    Số km:
    4,407
    Được đổ xăng:
    183
    Mã lực:
    426
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    4,828 lít xăng
    1. Xe nào thuộc xe chuyên dùng
    2. Xe nào thuộc xe vận tải
    3. Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe
    4. Công thức bánh xe 4 x 4, thể hiện xe
    5. Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe
    6. Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm
    7. Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện
    8. Vị trí thứ 2 trong mã VIN thể hiện
    9. Số VIN chứa bao nhiêu ký tự
    10. Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe
    11. Bộ phận nào không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô
    12. Bộ phận nào không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô
    13. Bộ phận nào thuộc hệ thống truyền động trên ô tô
    14. Bộ phận nào thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô
    15. Bộ phận nào thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô
    16. Bộ phận nào không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô
    17. Bộ phận nào thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô
    18. Bộ phận nào thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô
    19. Bộ phận nào thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô
    20. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo
    21. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng
    22. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa
    23. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo
    24. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng
    25. Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa

    26. Vị trí của bộ ly hợp
    27. Bộ ly hợp có những công dụng
    28. Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích
    29. Khi đạp bàn đạp ly hợp, bạc đạn chà ép các đầu đòn mở bộ ly hợp hoặc ép các đầu trong của lò xo lá. Khi đó mâm ép tách rời khỏi
    30. Bộ phận phát động của ly hợp
    31. Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau:
    32. Trên đĩa ma sát các chấn động xoắn được hấp thụ do:
    33. Lái xe nhận biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi :
    A/ Xe chaïy treân ñöôøng tröôøng
    B/ Khi ñoåi soá
    C/ Khi xe taêng toác
    D/ Xe chaïy vôùi toác ñoä cao

    34. Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:
    35. Khi ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau :
    36. Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu
    37. Bộ ly hợp sử dụng lò xo lá có ưu điểm:
    a .Giúp xe dừng lại dễ dàng
    b .Lực tác dụng đều hơn ở mọi vận tốc động cơ
    c . Độ mòn của đĩa ma sát có ãnh hưởng đến chiều cao của bàn đạp ly hợp
    d .b và c đúng

    38. Ly hợp 2 đĩa ma sát có những công dụng
    39. Nhược điểm của bộ ly hợp sử dụng lò xo lá là:
    a .Khó điều chỉnh
    b .Cồng kềnh
    c .Không thể sửa chữa , hư phải thay mới
    d .Lực tác dụng không đều ở mọi vận tốc động cơ

    40. Cơ cấu điều khiển ly hợp dẫn động bằng thủy lực gồm các bộ phận chính như:
    a. Xy lanh chính, ñöôøng oáng daãn daàu. b. Xy lanh con, 2 xy lanh chính.
    c. Xy lanh con d. Caû a vaø c

    41. Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận (ngoại trừ)
    a. Van moät chieàu b. Cuùppen chính vaø phuï
    c. Ñeäm kín d. Vít xaû gioù

    42. Trên xy lanh con của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận
    43. Khi buông chân bàn đạp ly hợp, piston trong xy lanh chính sẽ được:
    44. Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân,
    a. Ñóa ly hôïp bò cong veânh
    b. Chieàu cao 3 caàn baåykhong thoáng nhaát
    c. Moay ô ly hôïp bò keït treân truïc sô caáp hoäp soá
    d. Taát caû ñeàu ñuùng
    45. Công tắc an toàn của bộ ly hợp có công dụng:
    46. Đĩa ly hợp chóng mòn là do
    47. Đĩa ly hợp chóng mòn là do
    48. Bộ ly hợp bị trượt trong lúc nối khớp do nhiều nguyên nhân gây ra
    49. Đĩa ma sat có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục
    50. Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu

    51. Trục sơ cấp được nối với trục thứ cấp hộp số thông qua
    52. Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với
    53. Hộp số phụ cho phép truyền lực đến
    54. Hoạt động của bộ đồng tốc gồm mấy giai đoạn
    55. Trong hộp số có 3 số tới, 1 số lùi thì tỷ số truyền nhỏ nhất ở vị trí
    56. Hộp số sử dụng dầu bôi trơn loại
    57. Công dụng của hộp số phụ
    58. Nếu đường kính bánh răng chủ động là 4, bánh răng bị động là 2 thì tỷ số truyền là
    59. Trên trục sơ cấp của hộp số loại 3 trục có
    60. Bánh răng của trục sơ cấp hộp số loại 3 trục luôn ăn khớp với bánh răng của:
    61. Hộp số ô tô có những đặc điểm sau
    62. Hộp số ô tô có những yêu cầu sau
    63. Hộp số ô tô loại 2 trục có những bộ phận nào sau đây
    64. Hộp số ô tô loại 3 trục có những bộ phận nào sau đây
    65. Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây
    66. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
    67. Cơ cấu sang số kiểu thanh trượt có các bộ phận sau
    68. Ở loại hộp số 3 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với
    69. Ở loại hộp số 2 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với
    70. Hộp số bị kêu khi sang số là do các nguyên nhân
    71. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng
    72. Hộp số ô tô có những yêu cầu sau
    73. Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:
    74. Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:
    75. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

    76. Công dụng của bộ biến mô
    77. Cấu tạo của bộ biến mô gồm
    78. Khi cánh bơm được dẫn động bởi trục khuỷu của động cơ, dầu trong cánh bơm sẽ:
    79. Khi xe đang đỗ, động cơ chạy không tải thì moment của bộ biến mô:
    80. Công dụng của bơm dầu là:
    81. Dầu từ bơm dầu được chia ra đến các chi tiết trong hộp số tự động nhờ bộ phận nào sau đây:
    82. Piston phanh dải số 2 gồm:
    83. Ở Piston phanh dải số 2, cần đẩy Piston được dẫn động nhờ bộ phận nào sau đây:
    84. Khi thay mới đĩa phanh trong quá trình đại tu ta phải làm gì:
    85. Bộ tích năng có công dụng:
    86. Ưu điểm của hộp số tự động, ngoại trừ:
    87. Khi xe chạy với tốc độ thấp thì tỉ số truyền moment của bộ biến mô là:
    88. Ly hợp C1 có chức năng:
    89. Chức năng của ly hợp truyền thẳng (C2) dùng để:
    90. Trong quá trình ăn khớp của ly hợp số tiến thì các đĩa ép chủ động và đĩa ma sát bị động quay với tốc độ như nhau vì:
    91. Trong quá trình nhả khớp của ly hợp truyền số tiến, viên bi 1 chiều tách khỏi đế van là do:
    92. Chiều quay của khớp 1 chiều F1 và F2:
    93. Bánh răng mặt trời trước và sau được lắp:
    94. Một bộ bánh răng hành tinh gồm mấy loại bánh răng:
    95. Sự hoạt động của bộ bánh răng hành tinh trước và sau dựa trên bộ truyền hành tinh có mấy tốc độ:
    96. Công dụng của trục trung gian trong hộp số tự động là:
    97. Công dụng của bộ vi sai trong hộp số tự động là:
    98. Bộ vi sai trong hộp số tự động hoạt động theo nguyên lý:
    99. Van bướm ga trong hộp số tự động có công dụng:
    100. Van cắt giảm áp trong hộp số tự động dùng để:
    101. Vị trí trục cardan được bố trí trên xe:
    1/ vò trí söû duïng truyeàn löïc caùc ñaêng laø:
    a. giöõa hoäp soá vaø caàu chuû ñoäng
    b. giöõa truyeàn löïc chính vaø caàu chuû ñoäng
    c. daån truyeàn coâng suaát cho caùc boä phaän khaùc
    d. taát caû ñeàu ñuùng

    102. Trục cardan có công dụng:
    a. truyeàn momen quay töø nhöõng cuïm coá ñònh ñeán nhöõng cuïm töông ñoái
    b. thay ñoåi löïc truyeàn cuûa ñoäng cô
    c. a,b ñeàu ñuùng
    d. a,b ñeàu sai

    103. Số lượng trục cardan trên ôtô tối thiểu là:
    104. Phát biểu nào sau đây sai với cardan:
    105. Cardan dược chế tạo bằng:
    106. Trục cardan khác tốc có 2 loại khớp được sử dụng là:
    107. Mỗi đầu trục cardan được lắp 1 khớp cardan để hấp thụ những thay đổi theo:
    108. Khớp nối cardan có mấy loại:
    109. Đường kính ngoài của khớp trượt của trục cardan được:
    110. Miếng kim loại dán trên trục Cardan có công dụng:
    23. Treân truïc truyeàn cardan ñoâi khi coù mieáng theùp hình chöõ nhaät naèm treân thaân truï troøn cuûa truïc. Treân mieáng theùp coù ghi soá, coâng duïng cuûa noù duøng ñeå:
    a/ Ghi laïi soá hieäu cuûa loaïi truïc giuùp ngöôøi söû duïng deã daøng thay theá khi truïc hoûng
    b/ Ghi laïi troïng löôïng cuûa truïc giuùp cho kó sö thieát keá deã daøng ñeå tính troïng löôïng cuûa xe
    c/ a&b ñeàu ñuùng
    d/ Caân baèng truïc truyeàn vaø ghi trò soá maát caân baèng.

    111. Khi hoạt động trục cardan chịu:
    112. Số lượng tối thiểu khớp nối cardan khác tốc cần có trên một trục:
    113. Số lượng khớp nối cardan khác tốc ít nhất trên một trục kép:
    114. Khớp cardan đồng tốc kiểu tripod có:
    115. Khớp cardan đồng tốc kiểu Rzeppa có:
    116. Trong khớp cardan tripod thân bao hình trụ nối với phần trục chủ động bằng:
    117. Trục cardan được chế tạo rỗng để:
    118. Trục cardan bị gãy là do:
    119. Trục cardan chưa được cân bằng sẽ làm cho, ngoại trừ:
    120. Phát biểu nào sau đây sai:
    121. Loại trục cardan có khớp nối đỡ trung gian thuờng được bố trí trên xe:
    122. Trục cardan bị hỏng làm cho:
    123. Khớp nối trượt của trục cardan gồm có:
    124. Khớp cardan khác tốc gồm có:
    125. Vận tốc dài của nạng khớp chữ thập phần trục bị động thay đổi mỗi khi quay được môt góc:
    126. Bộ vi sai đảm bảo cho 2 bánh xe chủ động quay với vận tốc khác nhau khi:
    127. Bánh răng bán trục liên kết với đầu trong bán trục bằng:
    128. Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có:
    129. Số bộ vi sai tối thiểu trên Ôtô là:
    130. Cầu chủ động trên xe tải thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:
    131. Cầu chủ động trên xe con thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:
    132. Việc phân phối moment xoắn đối với vi sai phải:
    133. Trong bộ vi sai đối xứng có ít nhất:
    134. Cơ cấu khóa hãm vi sai cưỡng bức buộc hai bánh xe chủ động của 1 cầu phải:
    135. Bộ phận dùng truyền momen xoắn từ truyền lực chính đến các bánh xe chủ động là:
    136. Bộ vi sai bố trí trên xe du lịch thường có:
    137. Bộ vi sai bố trí trên xe tải nặng thường có:
    138. Khi xe quay vòng bên trái, bán trục bên phải sẽ quay:
    139. Ô tô tải có tỉ lệ giảm tốc 5:1 nếu bánh răng phát động quay 10 vòng thì niềng răng quay:
    140. Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có 5 trường hợp tiếp xúc, thì tiếp xúc nào là tốt nhất:
    141. Bán trục giảm tải hoàn toàn được sử dụng trên xe:
    142. Bán trục giảm tải 3/4 được dùng cho xe:
    143. Bán trục giảm tải 1/2 được dùng chủ yếu ở loại xe:
    144. Đối với xe có hộp số phụ thì số bộ vi sai cần thiết là:
    145. Trong bộ vi sai đối xứng có ít nhất mấy bánh răng bán trục:
    146. Khi xe quay vòng, nếu không có bộ vi sai thì sẽ xảy ra hiện tượng:
    147. Cơ cấu khoá hãm vi sai có mấy loại:
    148. Cơ cấu dẫn động khóa vi sai của vi sai hãm cưỡng bức là
    149. Trong bộ vi sai tăng ma sát, khi làm việc thì:
    150. Phân loại theo kết cấu thì dầm cầu được chia thành:

    151. Bộ giảm chấn được dùng trên xe với mục đích
    152. Các gối đỡ bằng cao su của ống giảm chấn trong hệ thống treo có nhiệm vụ:
    153. Hệ thống treo đòn chéo gây ra một thay đổi nhỏ ở vết bánh xe và góc điểu khiển, điều này được khắc phục bằng cách:
    154. Khi xe chở quá tải, lá nhíp thường bị gãy là:
    155. Cầu chủ động được gắn tại tâm bộ nhíp nhờ:
    156. Túi cao su bằng khí nén trong hệ thống treo có thể:
    157. Để chống lại biến dạng uốn, giảm chấn thường được bố trí:
    158. Hệ thống treo phụ thuộc có ưu điểm
    159. Hệ thống treo hai đòn ngang có:
    160. Hệ thống treo phía trước có công dụng
    161. Hệ thống treo có công dụng,
    162. Các lò xo trong hệ thống treo bị yếu sẽ gây nên,
    163. Các tấm đệm bằng chất dẻo giữa các lá nhíp có công dụng:
    164. Các lá nhíp trong một bộ nhíp có đặc điểm:
    165. Hệ thống treo thủy khí có khả năng:
    166. Khi làm việc ở tần số cao, ống giảm chấn có thể bị hư hỏng ở các trường hợp sau
    167. Bộ phận giảm chấn được bố trí trên xe thường có:
    168. Theo bộ phận dẫn hướng, hệ thống treo chia ra:
    169. Theo bộ phần tử đàn hồi, hệ thống treo chia ra:
    170. Trong trường hợp xe chở nặng, đối với xe sử dụng bộ nhíp đôi thì bộ nhíp nào làm việc:
    171. Hệ thống treo độc lập bố trí trên xe du lịch có:
    172. Hệ thống treo hai đòn ngang có đặc điểm,
    173. Một lò xo lý tưởng trong bộ phận dàn hồi là:
    174. Bộ giảm chấn bố trí trên xe du lịch thường là:
    175. Các thanh ổn định có công dụng,
    176. Tỷ số truyền động lái là góc độ vành lái phải quay để bánh xe hướng dẫn quay được:
    177. Góc nghiêng dọc caster âm có tác dụng giúp xe:
    178. Góc nghiêng dọc của trục xoay trong hệ thống lái có công dụng
    179. Trong cơ cấu lái loại trục răng – thanh răng, thanh răng đóng vai trò như:
    180. Trụ lái có thể điều chỉnh cao thấp nhằm mục đích:
    181. Vị trí để xác định góc toe trong hệ thống lái là:
    182. Ưu điểm của cơ cấu lái trục vít con lăn là:
    183. Góc camber được xách định khi:
    184. Kết cấu bộ trợ lực (cường hóa) trong hệ thống lái gồm những loại sau
    185. Theo định nghĩa bán kính quay vòng khi quanh xe là:
    186. Công dụng của hệ thống lái dùng để
    187. Vành lái trên ô tô ở nước Việt Nam được bố trí:
    188. Hệ thống lái phân loại theo kết cấu và nguyên lý của cơ cấu lái gồm có,

    189. Yêu cầu của hệ thống lái
    190. Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái thấp gọi là:
    191. Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái cao gọi là :
    192. Cung răng trong cơ cấu lái không trợ lực là:
    193. Cơ cấu lái không trợ lực loại trục vít – cung răng thường được sử dụng thích hợp cho xe
    194. Ưu điểm của cơ cấu lái loại trục vít – chốt quay:
    195. Ô tô có cơ cấu lái trợ lực, để cải thiện tính êm dịu, phần lớn ô tô dùng lốp:
    196. Nhiệm vụ của van điều khiển lưu lượng trong bơm trợ lực lái dùng để:
    197. Công dụng của góc Toe dùng để
    198. Công dụng của góc Kingpin:
    199. Công dụng của góc Caster,
    200. Góc được xác định bởi đường tâm của trục xoay đứng với đường vuông góc mặt đường tại nơi bánh xe tiếp xúc khi nhìn từ hông xe là:

    201. Trong xy lanh chính của hệ thống phanh, piston sơ cấp là piston:
    202. Khi đạp phanh có tiếng kêu trong trống phanh là do những nguyên nhân sau,
    203. Phanh đĩa tự đều chỉnh khi bố phanh đã mòn đến khoảng hở cho phép, lúc này piston trong hàm kẹp sẽ:
    204. Khi xả gió trong hệ thống phanh dầu ta phải xả theo thứ tự:
    205. Yêu cầu mức độ hãm của phanh thủy lực so với phanh thủy lực có trợ lực là:
    206. Trên loại xe phanh đĩa phía trước và phanh guốc phía sau, khi đạp phanh đột ngột xe bị chúi đầu về phía trước thì nguyên nhân hư hỏng là do:
    207. Loại guốc phanh tự động thêm sức là loại có:
    208. Khi đạp thắng một bên thắng bị kẹt do:
    209. Trường hợp cả 4 bánh xe đều bi kẹt cứng sau khi ta buông bàn đạp thắng là do các nguyên nhân sau
    210. Phanh tay có thể được đặt ở các vị trí
    211. Phân loại hệ thống phanh theo cách bố trí cơ cấu phanh ta có:
    212. Khuyết điểm của phanh khí là
    213. Bầu trợ lực áp thấp sử dụng trợ lực bằng:
    214. Van cân bằng hoạt động khi:
    215. Xy lanh làm việc trong hệ thống phanh thủy lực bao gồm:
    216. Ưu điểm của phanh dầu là
    217. Đặc điểm của phanh thủy lực là:
    218. Có thể nhận biết tình trạng bố phanh bị mòn
    219. Nhược điểm của phanh đĩa loại đĩa quay rất dễ bị hư hỏng do:
    220. Khuyết điểm của phanh guốc là:
    221. Ưu điểm của bố tán rivet:
    222. Ưu điểm của bố dán :
    223. Ưu điểm của bố bắt bu long :
    224. Ưu điểm của phanh guốc:
    225. Trong phanh guốc, điều chỉnh khe hở giữa má phanh và trống phanh bằng:

    226. Hệ thống phanh ABS có các bộ phận, ngoại trừ:
    39. Heä thoáng choáng khoùa keït (ABS) goàm coù:
    a. Boä caûm bieán toác ñoä baùnh xe.
    b. 1 module ñieàu khieån ñieän töû.
    c. Caùc van ñieàu khieån aùp suaát.
    d. Caû 3 ñeàu ñuùng.
    227. Khi bánh xe quay, cảm biến tốc độ bánh xe sẽ tạo ra các tín hiệu
    228. Hệ thống phanh ABS có công dụng:
    229. Tỉ số trượt là gì:
    230. Bằng các tín hiệu phù hợp từ thiết bị điều khiển ABS cụm thủy lực sẽ làm việc theo các bước:
    231. Hệ thống phanh ABS có các chức năng, ngoại trừ:
    232. Hệ thống phanh ABS bố trí trên xe du lịch thường được kết hợp cùng:
    233. Hệ thống phanh ABS chỉ hoạt động tốt khi điện áp bình accu đạt:
    234. Có bao nhiêu kiểu lắp và đấu cực của cảm biến tốc độ bánh xe?
    235. Khi tốc độ xe đạt tối thiểu là bao nhiêu thì hệ thống phanh ABS mới bắt đầu hoạt động?
    236. Hệ thống phanh ABS có đặc điểm
    237. Hệ thống phanh ABS giống hệ thống phanh thường
    238. Tỉ số trượt 0% là:
    239. Tỉ số trượt 100% là:
    240. Để đảm bảo lực phanh lớn nhất thì tỉ số trượt đươc duy trì trong phạm vi từ:
    241. Khi tỉ số trượt trên 30% thì:
    242. Hệ thống phanh ABS có các loại, ngoại trừ:
    243. Hộp điều khiển ABS nhận tín hiệu bằng:
    244. Chi tiết số 1 trong hình vẽ bên là:













    245. Chi tiết số 5 trong hình vẽ bên là:
    246. Chi tiết số 6 trong hình vẽ bên là :
    247. Tùy thuộc vào mặt đường mà chu kỳ điều khiển phanh có thể vận hành từ:
    248. Cấu tạo cảm biến tốc độ bánh xe gồm:
    249. Các kiểu lắp ráp và hình thức đấu cực của cảm biến tốc độ, ngoại trừ:
    250. Câu 25: Trên hệ thống ABS 3 kênh, cảm biến tốc độ xe được bố trí tại:

    251. Hệ thống chuyển động có các công dụng, ngoại trừ:

    a. Dầm cầu b. Hệ thống lái
    c. Bánh xe d. a và b đều đúng

    252. Hệ thống chuyển động có các yêu cầu, ngoại trừ:
    253. Tác dụng của lốp xe là
    254. Thời hạn làm việc của lốp không ruột so với lốp bình thường:
    255. Các ký hiệu của lốp được biểu thị theo các đơn vị, ngoại trừ:
    256. Kích thước số 1 trong hình bên biểu thị:
    257. Kích thước số 2 trong hình bên biểu thị:
    258. Kích thước số 3 trong hình bên biểu thị:
    259. Kích thước số 4 trong hình bên biểu thị:
    260. Số 195 ở hình bên biểu thị:
    261. Số 60 ở hình bên biểu thị:
    262. Chữ R ở hình bên biểu thị:
    263. Số 15 ở hình bên biểu thị:
    264. Số 88 ở hình bên biểu thị:
    265. Chữ H ở hình bên biểu thị:
     
  2. atho1402
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/4/09
    Số km:
    5
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    114 lít xăng
    có ai biết công dụng và câu tạo của phanh hộp số tự động không gửi cho mình với
     

Chia sẻ trang này