Đang tải...

Toyota / Lexus Đọc giúp cầu chì trên xe Innova

Thảo luận trong 'Thảo luận kỹ thuật sửa chữa' bắt đầu bởi linhbn, 8/6/13.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. linhbn
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/2/13
    Số km:
    95
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    26
    Xăng dự trữ:
    443 lít xăng
    #1 linhbn, 8/6/13
    Last edited by a moderator: 8/6/13
    Em vẫn không biết một số cầu chì trên xe Toyota mong anh nào biết chỉ giúp em với, Thanks
    Những cái cầu chì em không biết là:
    7.5A Dome,
    15A RAD,
    7.5A ECU-B,
    20A H-LP LR,
    20A H-LP LL,
    20A H-LP RH,
    20A H-LP LH,
    30A DDC,
    7.5A ALT-S,
    10A ETCS,
    20A A/F,
    100 ALT,
    50A BATT-PL
    20A AM2,
    40A MAIN,
    50A A-PUMP,
    40A FR-HTR,
    40A RR-CLR
    Cho hỏi luôn là tại sao cái ABS có tới 2 cầu chì mà một cái là 30A một cái là 40A
    Rơ le không biết:
    A/F
    DIM RLY
    H-LR RLY
    F-PMP
    [​IMG] [/IMG][​IMG] [/IMG] [​IMG]
     
  2. nhatand1
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/12/11
    Số km:
    131
    Được đổ xăng:
    29
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    577 lít xăng
    Cầu chì 100A là cầu chì máy phát, 50A cầu chì bơm xăng, 40A: cầu chì phanh ABS, cầu chì tổng, cầu chì 30A cầu chì ABS số 2. FOG: đèn sương mù, HORN: còi xe, EFI: phun xăng điện tử, ECU-B: cầu chì nguồn ACCU,mấy cái còn lại nhìn không rõ
     
  3. linhbn
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/2/13
    Số km:
    95
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    26
    Xăng dự trữ:
    443 lít xăng
    Em đã ghi lại những cầu chì và rờ le không biết, mong mấy anh đọc giúp em! Thanks!
     
  4. ngocanh_102
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/9/12
    Số km:
    1,000
    Được đổ xăng:
    808
    Mã lực:
    316
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    4,676 lít xăng
    7.5A Dome là đèn trần
    15A RAD là radio
    7.5A ECU-B đoán là cọc B của ECU
    H−LP(RL) : Right−hand headlight (low beam) đèn cốt bên phải
    H−LP(LL) : Left−hand headlight (low beam) đèn cốt bên trái
    H−LP(RH): Right−hand headlight (high beam) đèn pha phải
    H−LP(LH): Left−hand headlight (high beam) đèn pha trái
    30A DCC : là direct circuit connection, cái cầu chì này cấp nguồn trực tiếp không cần đi qua khóa, nghĩa là luôn có nguồn từ ắc quy cấp cho cầu chì này, cái này dùng cho đèn trần, radio ....
    7.5A ALT-S : cầu chì hệ thống sạc, của máy phát, đoán là cực S của máy phát
    10A ETCS là Electronic throttle control system nghĩa là hệ thống điều khiển bướm ga điện tử
    20A A/F đoán là Air/Fuel, đoán là của cảm biến oxy, đoán là của bộ sấy nóng cảm biến
    100 ALT cầu chì này đoán là cầu chì nguồn từ máy phát cung cấp cho toàn bộ tải tiêu thụ điện trên xe, chắc là để bảo vệ tải khi máy phát phát ra điện cao quá
    20A AM2 là cái cầu chì trước chân AM2 của ổ khóa, chân AM2 sẽ thông với IG2 và ST2 khi bật khóa ở vị trí khởi động
    40A MAIN đoán là cái cầu chì đầu tiên nằm giữa Ắc quy và cầu chì ALT, AM, nguồn từ ắc quy phải qua cầu chì này
    40A FR-HTR đoán là front heater, đoán là của hệ thống điều hòa, chắc là của da`n no'ng
    40A RR-CLR đoán là rear clutch, đoán là của ly hợp máy nén của hệ thống điều hòa không khí sau


    Bạn tham khảo một số file sau:
    http://www.e-toyotaclub.com/th/TcCpImage/Car/CARY/Manual/en/08341_350.pdf
    http://www.toyota.com/t3Portal/document/om/OM20735U/pdf/8.pdf
    http://www.mediafire.com/?9bbkc7zlzu5xbw3
    Sử dụng từ điển chuyên ngành prodict hoặc của đại học sư phạm kỹ thuật Thủ Đức để hiểu.
     
  5. auto22
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/6/12
    Số km:
    947
    Được đổ xăng:
    225
    Mã lực:
    116
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    1,177 lít xăng
    Bác ngocanh_102 Đã nêu rõ quá rùi
     
  6. MyPower
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/1/10
    Số km:
    974
    Được đổ xăng:
    142
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    4,349 lít xăng
    Fuse System
    7.5A ALT-S Charging
    7.5A DOME Accessory Meter
    Audio System
    Clock (w/ Accessory Meter)
    Clock (w/o Accessory Meter)
    Combination Meter
    Door Lock Control
    ECT
    Engine Control
    Headlight
    Illumination
    Interior Light
    Key Reminder
    Light Reminder
    Parking Assist (TOYOTA Parking Assist-Sensor) (From Sep. 2008 Production)
    Taillight
    Theft Deterrent
    7.5A ECU-B ((Before Sep. 2008 Production)) Door Lock Control
    Interior Light
    Theft Deterrent
    Wireless Door Lock Control
    10A ECU-B ((From Sep. 2008 Production)) Door Lock Control
    Interior Light
    Theft Deterrent
    Wireless Door Lock Control
    10A ETCS ECT
    Engine Control
    10A HORN Horn
    Theft Deterrent
    15A FOG Front Fog Light
    15A RAD Audio System
    15A TURN-HAZ Turn Signal and Hazard Warning Light
    20A H-LP LH Headlight
    20A H-LP RH Headlight
    25A EFI ECT
    Engine Control
    30A ABS NO.2 ABS
    30A AM2 Starting
    40A ABS NO.1 ABS
    40A FR HTR Air Conditioner (Front)
    40A RR CLR Air Conditioner (Rear)
    50A BATT P/I ECT
    Engine Control
    100A ALT Charging


    Fuse System
    7.5A ACC Accessory Meter
    Audio System
    Clock (w/ Accessory Meter)
    Clock (w/o Accessory Meter)
    Power Outlet
    Remote Control Mirror
    Shift Lock
    7.5A IGN ECT
    Engine Control
    SRS
    7.5A MET ABS
    Accessory Meter
    Audio System
    Charging
    Clock (w/ Accessory Meter)
    Combination Meter
    Door Lock Control
    ECT
    Engine Control
    Illumination
    Key Reminder
    Light Reminder
    Parking Assist (TOYOTA Parking Assist-Sensor) (From Sep. 2008 Production)
    Seat Belt Warning
    SRS
    Taillight
    7.5A OBD Engine Control
    7.5A ST ECT
    Engine Control
    Starting
    Theft Deterrent
    10A A/C Air Conditioner (Front)
    10A ECU-IG&GAUGE ABS
    Accessory Meter
    Air Conditioner (Front)
    Air Conditioner (Rear)
    Audio System
    Back-Up Light
    Charging
    Clock (w/ Accessory Meter)
    Combination Meter
    Door Lock Control
    ECT
    Engine Control
    Parking Assist (TOYOTA Parking Assist-Sensor) (From Sep. 2008 Production)
    Rear Window Defogger
    Seat Belt Warning
    Shift Lock
    Theft Deterrent
    Turn Signal and Hazard Warning Light
    Wireless Door Lock Control
    10A STOP ABS
    ECT
    Engine Control
    Shift Lock
    Stop Light
    10A TAIL Accessory Meter
    Clock (w/ Accessory Meter)
    Clock (w/o Accessory Meter)
    Engine Control
    Front Fog Light
    Illumination
    Key Reminder
    Light Reminder
    Taillight
    15A CIG Cigarette Lighter
    15A INJ Accessory Meter
    Clock (w/ Accessory Meter)
    Combination Meter
    Engine Control
    Ignition
    15A PWR OUT Power Outlet
    20A WIP Front Wiper and Washer
    Rear Wiper and Washer


    Fuse System
    20A DEF Engine Control
    Rear Window Defogger
    25A DOOR Door Lock Control
    Theft Deterrent
    Wireless Door Lock Control
    30A PWR Power Window
     
  7. nguyenlongvnd
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    27/7/12
    Số km:
    63
    Được đổ xăng:
    4
    Mã lực:
    21
    Xăng dự trữ:
    266 lít xăng
    Hì,cái này bác đọc hướng dẫn sử dụng của xe,trong đó ghi chi tiết lém!!
     
  8. alihoang
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    4/8/12
    Số km:
    264
    Được đổ xăng:
    8
    Mã lực:
    36
    Xăng dự trữ:
    149 lít xăng
    Cảm ơn các bác, em củng rất cần những thông tin nầy. chỗ em tài liệu nghèo lắm, xưởng cỏ mà
     

Chia sẻ trang này