Đang tải...

Toyota / Lexus Đọc mã lổi Toyota đời cũ

Thảo luận trong 'Tài liệu - phần mềm sửa chữa ô tô' bắt đầu bởi thaicktn, 3/6/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. thaicktn
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/5/13
    Số km:
    245
    Được đổ xăng:
    31
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    53 lít xăng
    (Áp dụng với các xe Toyotatừ 1996 trở về trước)[​IMG]

    Đọc mã lỗi

    Trước khi tiếp tục, chắc chắn rằng:Điện áp accu là trên 11 volt.Bướm ga hoàn toàn kínCông tắc (A / C, Radio…) là OFF.Động cơ ở nhiệt độ hoạt động bình thường (nếu có thể).Bật chìa khoá ON.Không khởi động động cơ.Nối tắt các vị trí giống trong hình trên tương ứng với các cổng kết nối.Đếm số nhấp nháy từ đèn Check sáng.Nếu hệ thống đang hoạt động bình thường (không có lỗi phát hiện), đèn check sẽ nhấp nháy 2 lần trong một giây.Nếu không, đèn check sẽ nhấp nháy một số lần bằng với mã lỗi như sau:Đèn check của 1 số nhấp nháy cách nhau 0.5s .Đèn check sẽ được tắt trong 1.5s giữa các chữ số đầu tiên và chữ số thứ hai của mã.Nếu có nhiều hơn một mã được lưu trữ, đèn check sẽ tắt trong 2.5 giây trước khi các mã tiếp theo được hiển thị.Một khi tất cả các mã (s) đã được hiển thị, đèn check sẽ tắt khoảng 4,5 giây và sau đó toàn bộ trình tự sẽ lặp lại.Khi hoàn tất, loại bỏ các dây đã nối tắt.Sau khi sửa chữa các sự cố, xóa mã số từ bộ nhớ ECU.Xoá mã lỗi
    Tất cả các mã rắc rối phải được xóa khỏi bộ nhớ ECU sau khi sửachữa. Nếu không, mã (s) sẽ được lưu trữ trong bộ nhớ ECU.Rút cầu chì EFI (15A) trong 30 giây với chìa khoá ở vị trí OFF để xóa bất kỳ mã. Nó có thể mất nhiều thời gian hơn 30 giây, tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường (nhiệt độ thấp hơn, còn các cầu chì phải được bỏ ra).Mã lỗi cũng có thể được xóa bằng cách ngắt kết nối accu. Tuy nhiên, chức năng bộ nhớ khác (đồng hồ, radio, vv), sẽ cần phải được thiết lập lại.

    Danh sách mã lỗi của Toyota

    OBD1

    1

    Xe bình thường.

    2

    Tín hiệu lưu lượng không khí

    3

    Tín hiệu đánh lửa.

    4

    Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

    5

    Cảm biến oxy.

    6

    Tín hiệu RPM (tín hiệu từ cảm biến trục cam).

    7

    Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga

    8

    Cảm biến nhiệt độ không khí nạp

    9

    Tín hiệu cảm biến tốc độ

    10

    Tín hiệu khởi động

    11

    Công tắc tín hiệu

    11

    ECU / ECM.

    12

    Tín hiệu cảm biến điều khiển kích nổ

    12

    Tín hiệu RPM.

    13

    CPU Điều khiển kích nổ (ECM).

    13

    Tín hiệu RPM.

    14

    Turbo tăng áp áp.

    14

    Tín hiệu đánh lửa.

    21

    Cảm biến oxy.

    22

    Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

    23

    Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.

    24

    Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.

    25

    Tỷ lệ không khí-nhiên liệu nghèo

    26

    Không khí-nhiên liệu Tỷ lệ giàu.

    27

    Tín hiệu cảm biến oxy dưới.

    28

    Tín hiệu cảm biến oxy số 2.

    31

    Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí (tín hiệu cảm biến chân không).

    32

    Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí

    34

    Tín hiệu áp suất turbo tăng áp.

    35

    Tín hiệu cảm biến áp suất turbo tăng áp.

    35

    Tín hiệu cảm biến HAC(cảm biến bù tải).

    41

    Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga

    42

    Cảm biến tốc độ xe

    43

    Tín hiệu khởi động

    51

    Công tắc tín hiệu

    52

    Tín hiệu gõ (cảm biến kích nổ)

    53

    Tín hiệu cảm biến gõ

    54

    Tín hiệu ECM.

    71

    Hệ thống tuần hoàn khí thải.

    72

    Tín hiệu van điện từ ngắt nhiên liệu.

    78

    Tín hiệu điều khiển bơm nhiên liệu.

    81

    Giao tiếp TCM.

    83

    Giao tiếp TCM.

    84

    Giao tiếp TCM.

    85

    Giao tiếp TCM.

    Trong quá trình vận hành, sử dụng dòng xe ô tô TOYOTA đời 2003 – 2007 đến thời điểm hiện nay xe đã phải kiểm tra chẩn đoán, bảo dưỡng sửa chữa. Khi kiểm tra chẩn đoán, các trạm bảo dưỡng sửa chữa thường sử dụng thiết bị IT2 để kết nối kiểm tra dòng xe TOYOTA. Sau đây tôi xin cung cấp một số mã chẩn đoán DTC để HSSV và cán bộ kỹ thuật khi kết nối kiểm tra xe TOYOTA đời 2003 – 2007


    DTC No

    Hạng mục phát hiện

    Khu vực hư hỏng

    P0100


    Mạch cảm biến lưu lượng khí

    . Hở hay ngắn mạch cảm biến lưu lượng khí
    . Cảm biến lưu lượng khí
    . ECU động cơ

    P0110


    Mạch nhiệt độ khí nạp

    . Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp
    . Cảm biến nhiệt độ khí nạp (lắp trong cảm biến lưu lượng khí)
    . ECU động cơ.

    P0115


    Mạch nhiệt độ nước làm mát

    . Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến nhiệt độ nước.
    . Cảm biến nhiệt độ nước.
    . ECU động cơ.

    P0116


    Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch nhiệt nước làm mát

    . Cảm biến nhiệt độ nước
    . Hệ thống làm mát
    . Van hằng nhiệt

    P0120


    Hỏng mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/ bàn đạp ga

    . Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí bướm ga
    . Cảm biến vị trí bướm ga
    . ECU động cơ

    P0121


    Trục trặc trong tính năng/ dải hoạt động của mạch A cảm biến/ công tắc vị trí bướm ga/bàn đạp ga

    .Cảm biến vị trí bướm ga

    P0125


    Nhiệt độ nước làm mát không đủ cho điều khiển nhiên liệu mạch kín

    . Hở hay ngắn mạch trong cảm biến oxy có sấy
    . Cảm biến ooxxy có sấy
    . Hệ thống nạp khí
    . Áp suất nhiên liệu
    . Vòi phun
    . Rò rỉ khí trong hệ thống xả
    . ECU

    P0135


    Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
    (B1, S1)

    . Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ ôxy
    . Bộ sấy cảm biến nồng độ ôxy
    . ECU

    P0136


    Hỏng mạch cảm biến nồng độ ôxy
    (B1, S2)

    . Hỏ hay ngắn mạch cảm biến nồng độ oxy có sấy

    P0141


    Hỏng mạch bộ sấy cảm biến nồng độ oxy
    (B1, S2)

    Hở hay ngắn mạch bộ sấy của cảm biến nồng độ oxy
    . Bộ sấy cảm biến nhiệt độ oxy
    . ECU

    P0325


    Hỏng mạch cảm biến tiếng gõ số 1, thân máy 1

    . Hở hay ngắn mạch cảm biến tiếng gõ số 1
    . Cảm biến tiếng gõ số 1(Lỏng)
    . ECU động cơ

    P0335


    Hỏng mạch A của khu vực cảm biến vị trí trục khuỷu

    . Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
    . Cảm biến vị trí trục khuỷu
    . Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
    . ECU động cơ

    P0340


    Hỏng mạch A của cảm biến vị trí trục cam (thân máy 1 hay một cảm biến)

    . Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến vị trí trục cam
    . Cảm biến vị trí trục cam
    . Trục cam nạp
    . Xích cam bị chảy nhảy răng
    . ECU động cơ

    P0443


    Mạch van điều khiển hệ thống kiểm soát xả hơi xăng

    . Hở hay ngắn mạch trong mạch VSV của EVAP.
    . VSV cho EVAP
    . ECU

    P0500


    Cảm biến tốc độ xe A

    . Cụm đồng hồ táp lô
    . Ngắn mạch hay hở mạch cảm biến tốc độ xe
    . Cảm biến tốc độ xe
    . ECU động cơ

    P0505


    Hư hỏng hệ thống điều khiển không tải

    . Hở hay ngắn mạch van ISC
    . ECU động cơ

    P0605


    Lỗi bộ nhớ chỉ đọc (ROM) bên trong

    . ECU động cơ

    P1300


    Hỏng mạch bộ đánh lửa (IC đánh lửa No.1)

    . Hệ thống đánh lửa
    . Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.1 đến ECU
    . Cuộn đánh lửa có IC No.1
    . ECU động cơ

    P1305


    Hỏng mạch bộ đánh lửa
    (IC đánh lửa No.2)

    . Hệ thống đánh lửa
    . Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT2 từ cuộn đánh lửa có IC No.2 đến ECU
    . Cuộn đánh lửa có IC No.2
    . ECU động cơ

    P1310


    Hỏng mạch bộ đánh lửa
    (IC đánh lửa No.3)

    . Hệ thống đánh lửa
    . Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.3 đến ECU
    . Cuộn đánh lửa có IC No.3
    . ECU động cơ

    P1315


    Hỏng mạch bộ đánh lửa
    (IC đánh lửa No.4)

    . Hệ thống đánh lửa
    . Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF hay IGT1 từ cuộn đánh lửa có IC No.4 đến ECU
    . Cuộn đánh lửa có IC No.4
    . ECU động cơ

    P1335


    Trục trặc trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
    (khi động cơ đang chạy)

    . Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu
    . Cảm biến vị trí trục khuỷu
    . Đĩa cảm biến góc trục khuỷu
    . ECU

    P1346


    Hư hỏng phạm vi/ tính năng mạch cảm biến vị trí trục cam cảm biến VVT

    Hệ thống cơ khí (nhảy răng của xích cam, xích cam bị giãn)
    . ECU động cơ

    1349


    Hỏng hệ thống VVT-i

    . Thời điểm xupáp
    . OCV
    . Cụm điều khiển VVT
    . ECU động cơ

    P1520 *2


    Hư hỏng mạch công tắc đèn phanh

    . Hở hay ngắn mạch của công tắc đèn phanh
    . Công tắc đèn phanh
    . ECU

    P1600


    Hu hỏng cực BATT của ECU

    Hở hay ngắn mạch nguồn dự phòng
    . ECU

    P1656


    Trục trặc mạch OCV (Thân máy 1)

    . Hở hay ngắn mạch trong mạch OCV
    . OCV
    . ECU


    Thay mặt khoa CNKT ÔTÔ trường Đại học Sao Đỏ, chúc các bạn HSSV, các cán bộ kỹ thuật thành công trong quá trình học tập và công tác kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa xe ô tô TOYOTA.

    [​IMG]





    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]
     
    Đã được đổ xăng bởi oto_lc.
  2. oto_lc
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    15/10/13
    Số km:
    889
    Được đổ xăng:
    527
    Mã lực:
    166
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    3,810 lít xăng

Chia sẻ trang này