Đang tải...

Cơ bản Ký hiệu các cực của ECU trên Toyota

Thảo luận trong 'Điện - Điện tử' bắt đầu bởi buidinhdacht, 18/2/12.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. buidinhdacht
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    13/11/09
    Số km:
    482
    Được đổ xăng:
    10
    Mã lực:
    36
    Xăng dự trữ:
    253 lít xăng
    ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh
    ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga)
    ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga)
    A/C: Điều hòa không khí
    ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí
    Al: Phun khí
    AS: Hút khí
    A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động
    +B: Cực dương Ắc quy
    +B1: Ắc quy No1
    BATT: Ắc quy
    BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy
    DFG: Bộ sấy kính
    E01: Nối mát No.01
    E02: Nối mát No.01
    E1: Nối mát No.1
    E2: Nối mát No.2
    ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động
    ELS: Tín hiệu phụ tải điện
    EGR: Hệ thống luân hồi khí xả
    FC: Điều khiển bơm nhiên liệu
    FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu
    FPU: Tăng áp suất nhiên liệu
    FS: Rơ le chức ngăng an toàn
    G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu)
    G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu)
    G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu)
    G-: Nối đất âm
    HAC: Bộ bù độ cao
    HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt
    IDL: Tín hiệu ko tải
    IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A
    IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B
    IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa
    IGSW: Khóa điện
    IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa
    ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1
    ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2
    ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3
    ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4
    ISCC:
    ISCO:
    KD: Xuống số thấp
    KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ
    VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga
    LP: Đèn
    LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt
    LSW: Công tắc cháy sạch
    M-REL: Rơ le EFI chính
    N/C: Công tắc khởi động trung gian
    NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ
    NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ
    NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ
    No.10: Vòi phun #10
    No.20: Vòi phun #20
    NSW: Công tắc khởi động trung gian
    OX: tín hiệu cảm biến oxy
    OX(+): Cực dương cảm biến oxy
    OIL: Áp suất dầu
    OD: Số truyền tăng
    PS: Trợ lực lái
    PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga)
    PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp
    R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường
    RSC: Đóng van cuộn dây quay
    RSO: Mở van cuộn dây quay
    SCV: Van điều khiển xoáy
    SP2: Tốc độ xe No.2
    SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2
    STA: Tín hiệu máy khởi động
    STJ: Vòi phun khởi động lạnh
    SPT: Công tắc đèn phanh
    T: Cực kiểm tra
    TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1
    TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2
    THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp
    THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả
    THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát
    TR: Điều khiển chống trượt
    T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota
    TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát
    VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu
    VB: Điện áp ắc quy
    VC: Điện áp ko đổi
    VF: Điện áp phản hồi
    VG: Điện áp khối lượng ko khí
    V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV
    VS: Điện áp tiếp điểm trượt
    VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ
    VTH: Điện áp góc mở bướm ga
    W: Đèn báo kiểm tra động cơ
    WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian

    Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm
     
    Đã được đổ xăng bởi DINHSY.
  2. winthai
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    1/3/12
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    306 lít xăng
    ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh
    ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga)
    ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga)
    A/C: Điều hòa không khí
    ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí
    Al: Phun khí
    AS: Hút khí
    A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động
    +B: Cực dương Ắc quy
    +B1: Ắc quy No1
    BATT: Ắc quy
    BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy
    DFG: Bộ sấy kính
    E01: Nối mát No.01
    E02: Nối mát No.01
    E1: Nối mát No.1
    E2: Nối mát No.2
    ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động
    ELS: Tín hiệu phụ tải điện
    EGR: Hệ thống luân hồi khí xả
    FC: Điều khiển bơm nhiên liệu
    FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu
    FPU: Tăng áp suất nhiên liệu
    FS: Rơ le chức ngăng an toàn
    G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu)
    G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu)
    G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu)
    G-: Nối đất âm
    HAC: Bộ bù độ cao
    HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt
    IDL: Tín hiệu ko tải
    IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A
    IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B
    IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa
    IGSW: Khóa điện
    IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa
    ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1
    ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2
    ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3
    ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4
    ISCC:
    ISCO:
    KD: Xuống số thấp
    KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ
    VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga
    LP: Đèn
    LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt
    LSW: Công tắc cháy sạch
    M-REL: Rơ le EFI chính
    N/C: Công tắc khởi động trung gian
    NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ
    NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ
    NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ
    No.10: Vòi phun #10
    No.20: Vòi phun #20
    NSW: Công tắc khởi động trung gian
    OX: tín hiệu cảm biến oxy
    OX(+): Cực dương cảm biến oxy
    OIL: Áp suất dầu
    OD: Số truyền tăng
    PS: Trợ lực lái
    PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga)
    PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp
    R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường
    RSC: Đóng van cuộn dây quay
    RSO: Mở van cuộn dây quay
    SCV: Van điều khiển xoáy
    SP2: Tốc độ xe No.2
    SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2
    STA: Tín hiệu máy khởi động
    STJ: Vòi phun khởi động lạnh
    SPT: Công tắc đèn phanh
    T: Cực kiểm tra
    TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1
    TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2
    THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp
    THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả
    THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát
    TR: Điều khiển chống trượt
    T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota
    TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát
    VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu
    VB: Điện áp ắc quy
    VC: Điện áp ko đổi
    VF: Điện áp phản hồi
    VG: Điện áp khối lượng ko khí
    V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV
    VS: Điện áp tiếp điểm trượt
    VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ
    VTH: Điện áp góc mở bướm ga
    W: Đèn báo kiểm tra động cơ
    WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian
    :35:
     
    Đã được đổ xăng bởi LeDinhVu.
  3. dinhspkt
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    15/11/10
    Số km:
    283
    Được đổ xăng:
    42
    Mã lực:
    36
    Xăng dự trữ:
    314 lít xăng
    cảm ơn bác! em đang làm đồ án về động cơ toyota! cảm ơn bác nhiều!!! có gì mới bổ sung bác gưởi qua mail cho em với! mail em: dinhspkt08@gmail.com
    cảm ơn bác nhiều!
     
  4. quoctan123
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    18/9/15
    Số km:
    64
    Được đổ xăng:
    6
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    157 lít xăng
    cho em hỏi cách đo điện áp của ecu
     

Chia sẻ trang này