Đang tải...

Toyota / Lexus Ký hiệu vvt-i

Thảo luận trong 'Thảo luận kỹ thuật sửa chữa' bắt đầu bởi autolanvinh93, 30/5/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. autolanvinh93
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/11/15
    Số km:
    85
    Được đổ xăng:
    5
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    430 lít xăng
    Các bác cho e hỏi ký hiệu vvt-i trên vỏ xe nghĩa là gì ạ.
     
  2. Thichauto@95
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/8/15
    Số km:
    16
    Được đổ xăng:
    5
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    172 lít xăng
    variable valve timing -intelligence hệ thống phân phối khí biến thiên thông minh
     
    Đã được đổ xăng bởi doccoton.
  3. doccoton
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    15/5/16
    Số km:
    15
    Được đổ xăng:
    9
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    422 lít xăng
    bác biết thuật ngữ nào nói hết cho em tham khảo thêm dc ko ạ
     
  4. khuathunghvktqs
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/5/14
    Số km:
    16
    Được đổ xăng:
    8
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    242 lít xăng
    4 WD, 4x4 (4 Wheel drive) ========> Dẫn động bốn bánh chủ động.
    ABS (Anti-lock Brake System) ========> Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.
    AFL ========> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái
    ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.
    BA (Brake Assist) ========> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp
    Cabriolet ========> Kiểu xe hai cửa mui trần
    CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Concept Car ========> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui
    CVT (Continuously Variable Transmission) ========> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ flat ========> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 độ
    Dạng động cơ I4, I6 ========> Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh, xếp thẳng hàng
    Dạng động cơ V6, V8 ========> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    MDS (Multi Displacement System) ========> Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6... xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.
    DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai trục cam phía trên xi-lanh
    IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van nạp nằm phía trên van xả
    Minivan ========> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (Overhead Valves) ========> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pick-up ========> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Kiểu xe thể thao việt dã, được thiết kế dẫn động cả 4 bánh để có thể vượt qua những địa hình xấu.
    SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy
    Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập
    Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.
    Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.
    Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.
    VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.
    Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.
    Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
    A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí
    AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh
    BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ
    C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm
    C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.
    E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện
    ESP (Electronic Stability Programme) ========> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.
    ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện
    EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện
    Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng
    FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
    Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
    HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha
    LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng
    LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai
    LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
    MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng
    MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe đa dụng
    OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói
    PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái
    PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe
    RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hệ thống dẫn động cầu sau
     
    Đã được đổ xăng bởi Phóng Viên Ô Hát, doccotonmanhdung1982 .
  5. phanvancan96
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    23/2/16
    Số km:
    176
    Được đổ xăng:
    6
    Mã lực:
    36
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    37 lít xăng
    ford dùng công nghệ gì thế các bác
     
  6. Cai banh xe
    Online

    Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/11/09
    Số km:
    16,967
    Được đổ xăng:
    12,186
    Mã lực:
    215
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    102,831 lít xăng
    Một câu hỏi rất tối tăm
     
  7. Thichauto@95
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/8/15
    Số km:
    16
    Được đổ xăng:
    5
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    172 lít xăng
    VCT (variable continuously transmission )
     
  8. hiepphat37
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    13/2/16
    Số km:
    102
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    36
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    323 lít xăng
    cam thông minh toyota,
     
  9. thanhdatgroup90
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/6/16
    Số km:
    15
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    151 lít xăng
     
  10. TanTao
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/9/15
    Số km:
    180
    Được đổ xăng:
    55
    Mã lực:
    51
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    900 lít xăng
    ban len youtube go vvt-i xem se ro hon
     
  11. anhmtk
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    1/11/15
    Số km:
    310
    Được đổ xăng:
    66
    Mã lực:
    51
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    1,750 lít xăng
    Bác này cứ vào google mà hỏi kiểu gì chả có!google có tính phí đâu
     

Chia sẻ trang này