Đang tải...

Piagio Lịch bảo dưỡng xe Piaggio

Thảo luận trong 'Bạn đi xe nào ?' bắt đầu bởi huivip, 18/4/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. huivip
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/4/10
    Số km:
    302
    Được đổ xăng:
    21
    Mã lực:
    36
    Xăng dự trữ:
    219 lít xăng
    Với bất kỳ một sản phẩm máy móc thiết bị nào khi sử dụng cũng cần phải bảo dưỡng. Vì sao vậy? Bởi trong quá trình sử dụng các chi tiết bị hao mòn bởi chuyển động, lão hoá theo thời gian, dưới tác động cơ học các mối liên kết có thể bị thay đổi cũng như bị bụi bám bẩn.
    1.Từ 500 đến 1000 km đầu tiên ( Bảo dưỡng lần đầu):
    1.1 Thay dầu máy.
    1.2 Thay dầu hộp số.
    1.3 Kiểm tra bu gi.
    1.4 Kiểm tra chế hoà khí và điều chỉnh tốc độ không tải.
    1.5 Kiểm tra hoạt động của tay ga.
    1.6 Kiểm tra độ ồn của động cơ (Khe hở xu páp, tăng cam…) và bộ truyền động.
    1.7 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).
    1.8 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực dầu phanh và độ mòn má phanh.
    1.9 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.
    1.10 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.
    1.11 Kiểm tra hoạt động của giảm sóc (Rò dầu, tiếng kêu, tình trạng lò so).
    1.12 Kiểm tra độ rơ trục tay lái.
    1.13 Kiểm tra siết chặt các bu lông, ốc vít.
    1.14 Chạy thử xe.

    2.Sau 3000 km:
    2.1 Thay dầu máy.
    2.2 Thay dầu hộp số.
    2.3 Kiểm tra làm sạch lọc gió.
    2.4 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).
    2.5 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống truyền động ( côn trước, sau, dây cu roa tải)
    2.6 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực nước dầu phanh và độ mòn má phanh.
    2.7 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.
    2.8 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.
    2.9. Kiểm tra bộ chống rung.
    2.10 Chạy thử xe.
    3.Sau 6000 km:
    3.1 Thay dầu máy.
    3.2 Thay dầu hộp số.
    3.3 Thay lọc dầu.
    3.4 Kiểm tra làm sạch bu gi.
    3.5 Kiểm tra làm sạch lọc gió, chế hoà khí và điều chỉnh tốc độ không tải.
    3.6 Kiểm tra độ ồn của động cơ (Khe hở xu páp, tăng cam..).
    3.7 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).
    3.8 Kiểm tra và làm sạch hệ thống truyền động ( côn trước, sau, dây cu roa tải).
    3.9 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực nước dầu phanh và độ mòn má phanh.
    3.10 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.
    3.11 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.
    3.12 Kiểm tra và bôi trơn dây công tơ mét, dây phanh, tay ga (Nếu cần).
    3.13 Kiểm tra siết chặt các bu lông, ốc vít.
    3.14 Chạy thử xe.
    4. Sau 9000 km:
    4.1 Thay dầu máy.
    4.2 Thay dầu hộp số.
    4.3 Kiểm tra làm sạch bu gi (Thay thế nếu cần).
    4.4 Kiểm tra làm sạch lọc gió.
    4.5 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).
    4.6 Kiểm tra hệ thống truyền động ( côn trước, sau, dây cu roa tải).
    4.7 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực nước dầu phanh và độ mòn má phanh.
    4.8 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.
    4.9 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.
    4.10 Chạy thử xe.

    5. Sau 12000 km:
    5.1 Thay dầu máy.
    5.2 Thay dầu hộp số.
    5.3 Thay lọc dầu.
    5.4 Thay dây cu roa tải.
    5.5 Thay bu gi.
    5.6 Thay dầu phanh.
    5.7 Thay nước làm mát ( Với xe làm mát bằng nước).
    5.8 Kiểm tra làm sạch lọc gió, chế hoà khí và điều chỉnh tốc độ không tải.
    5.9 Kiểm tra độ ồn của động cơ, điều chỉnh khe hở xu páp.
    5.10 Kiểm tra, siết chặt các đường ống nước làm mát (Với xe làm mát bằng nước).
    5.11 Kiểm tra và làm sạch hệ thống truyền động ( côn trước, sau, thay bi côn nếu cần).
    5.12 Kiểm tra độ rơ tay phanh, độ mòn má phanh.
    5.13 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.
    5.14 Kiểm tra và điều chỉnh đèn pha.
    5.15 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.
    5.16 Kiểm tra và bôi trơn dây công tơ mét, dây phanh, tay ga.
    5.17 Kiểm tra siết chặt các bu lông, ốc vít.
    5.18 Kiểm tra hoạt động của giảm sóc ( Rò dầu, tiếng kêu, lò so).
    5.19 Kiểm tra bảo dưỡng trục tay lái.
    5.20 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ chống rung.
    5.21 Chạy thử xe.
    Chú ý:
    -
    Định kỳ thay dầu máy là 1500 km ( Lần thứ 2 khi đến 1500 km)
    - Định kỳ thay dầu hộp số là 3000 km.
    - Định kỳ thay nước làm mát, dầu phanh là 12000 km hay 1 năm.
    - Trong các lần tiếp theo chu kỳ bảo dưỡng lặp lại như trên.
     

Chia sẻ trang này