Đang tải...

Cơ bản Mã Lỗi ôtô Tiếng Việt - Mã P

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi vothanhtam19, 4/4/11.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vothanhtam19
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/7/09
    Số km:
    1,936
    Được đổ xăng:
    88
    Mã lực:
    401
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    2,088 lít xăng
    Tra thông tin mã lỗi của ôtô bằng tiếng Việt .Hỗ trợ ưu việt cho công việc sửa chữa .Chỉ cẫn mã lỗi là bạn biết xe mình bị hỏng gì.Bạn sẽ có cách khắc phục hiệu quả nhất.
    P0002= Mạch điều khiển lượng nhiên liệu- mạch bị chập chờn
    P0003= Mạch điều khiển lượng nhiên liệu- tín hiệu mạch quá thấp
    P0004= Mạch điều khiển lượng nhiên liệu- tín hiệu mạch quá cao
    P0005= Van cắt nhiên liệu- hở mạch
    P0006= Mạch điều khiển lượng nhiên liệu- tín hiệu quá thấp
    P0007= Mạch điều khiển lượng nhiên liệu- tín hiệu quá cao
    P0008=Hiệu suất động cơ bên dãy 1
    P0009= Hiệu suất động cơ bên dãy 2
    P000A “A” vị trí trục cam điều chỉnh chậm dãy 1
    P000B “B” vị trí trục cam điều chỉnh chậm dãy 1
    P000C “A” vị trí trục cam điều chỉnh chậm dãy 2
    P000D “B” vị trí trục cam điều chỉnh chậm dãy 2
    P0010= Mạch điều khiển vị trí trục khủy dãy 1- mạch bị lỗi
    P0011=Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá sớm hay hiệu suất hệ thống dãy 1
    P0012= (Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá muộn dãy 1
    P0013= (Vị trí trục khủy - mạch khởi động dãy 1
    P0014=(Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá sớm hay hiệu suất hệ thống dãy 1
    P0015=(Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá muộn dãy 1
    P0016= (Vị trí trục cam /Sự tương quan vị trí trục cam dãy 1 cảm biến A
    P0017=(Vị trí trục cam /Sự tương quan vị trí trục cam dãy 1 cảm biến B
    P0018=(Vị trí trục cam/Sự tương quan vị trí trục cam dãy 2 cảm biến A
    P0019=(Vị trí trục cam/Sự tương quan vị trí trục cam dãy 2 cảm biến B
    P0020=(Mạch điều khiển vị trí trục khủy dãy 2
    P0021=(Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá sớm hay hiệu suất hệ thống dãy 2
    P0022=(Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá muộn dãy 2
    P0023=(Vị trí trục khủy - mạch khởi động dãy 2
    P0024=(Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá sớm hay hiệu suất hệ thống dãy 2
    P0025=(Vị trí trục khủy - thời điểm (phun) quá muộn dãy 2
    P0026=(Mạch điều khiển van nạp- chập chờn/hiệu suất thấp ở dãy 1
    P0027=(Mạch điều khiển van xả- chập chờn/hiệu suất thấp ở dãy 1
    P0028=(Mạch điều khiển van nạp- chập chờn/hiệu suất thấp ở dãy 2
    P0029=(Mạch điều khiển van xả- chập chờn/hiệu suất thấp ở dãy 2
    P0030=Cảm biến oxy- mạch điều khiển (càm biến thứ 1 dãy 1)
    P0031=(Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu yếu (càm biến thứ 1 dãy 1)
    P0032=(Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu cao (càm biến thứ 1 dãy 1)
    P0033=(Van tăng áp qua đường khí xả - mạch điều khiển
    P0034=(Van tăng áp qua đường khí xả- mạch điều khiển có tín hiệu yếu
    P0035=Van tăng áp qua đường khí xả - mạch điều khiển có tín hiệu cao
    P0036=Cảm biến oxy- mạch điều khiển (càm biến thứ 1 dãy 2)
    P0037=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu yếu (càm biến thứ 1 dãy 2)
    P0038=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu cao (càm biến thứ 1 dãy 2)
    P0039=Van tăng áp qua đường khí xả- mạch điều khiển chập chờn/hiệu suất thấp
    P0040=Tín hiệu liên lạc của cảm biến oxy- cảm biến 1 dãy 1/cảm biến 1 dãy 2
    P0041=Tín hiệu liên lạc của cảm biến oxy- cảm biến 1 dãy 2/cảm biến 2 dãy 2
    P0042=Cảm biến oxy- mạch điều khiển cảm biến 3 dãy 1
    P0043=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu yếu cảm biến 3 dãy 1
    P0044=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu cao cảm biến 3 dãy 1
    P0045=Mạch điều khiển tăng lượng khí nạp/tăng áp- mạch bị hở
    P0046=Mạch điều khiển tăng lượng khí nạp/tăng áp- mạch chập chờn/hiệu suấtthấp
    P0047=Mạch điều khiển tăng lượng khí nạp/tăng áp- mạch có tín hiệu thấp
    P0048=Mạch điều khiển tăng lượng khí nạp/tăng áp- mạch có tín hiệu cao
    P0049=tubin tăng áp/ tăng lượng khí nạp- vượt tốc
    P004A bộ Turbocharger/mạch van điện từ áp suất “B” / hở mạch
    P004B bộ Turbocharger/thay đổi mạch van điện từ áp suất “B”/hoạt động
    P004C bộ Turbocharger/mạch van điện từ áp suất “B” thấp
    P004D bộ Turbocharger/mạch van điện từ áp suất “B” cao
    P004E bộ Turbocharger/mạch van điện từ áp suất “A” rối loạn/không đều
    P004F bộ Turbocharger/mạch van điện từ áp suất “B” rối loạn/không đều
    P0050=Cảm biến oxy- mạch điều khiển cảm biến 1 dãy 2
    P0051=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu yếu cảm biến 1 dãy 2
    P0052=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu cao cảm biến 1 dãy 2
    P0053=Cảm biến oxy- điện trở cảm biến 1 dãy 1
    P0054=Cảm biến oxy- điện trở cảm biến 2 dãy 1
    P0055=Cảm biến oxy- điện trở cảm biến 3 dãy 1
    P0056= Cảm biến oxy- mạch điều khiển cảm biến 2 dãy 2
    P0057=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu yếu cảm biến 1 dãy 2
    P0058=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu cao cảm biến 1 dãy 2
    P0059=Cảm biến oxy- điện trở cảm biến 1 dãy 2
    P0060=Cảm biến oxy- điện trở cảm biến 2 dãy 2
    P0061=Cảm biến oxy- điện trở cảm biến 3 dãy 2
    P0062=Cảm biến oxy- mạch điều khiển cảm biến 3 dãy 2
    P0063=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu yếu cảm biến 3 dãy 2
    P0064=Cảm biến oxy- mạch điều khiển có tín hiệu cao cảm biến 3 dãy 2
    P0065=Kim phun khí bổ sung- chập chờn/hiệu suất thấp
    P0066=Kim phun khí bổ sung- Mạch điều khiển bị lỗi hay có tín hiệu yếu
    P0067=Kim phun khí bổ sung- mạch có tín hiệu cao
    P0068=Cảm biến áp suất tuyệt đối đường nạp/cảm biến lưu lượng khí nạp- không tương thích
    với vị trí bướm ga
    P0069=Cảm biến áp suất tuyệt đối đường nạp không tương thích áp suất khí áp
    P006A MAP – lưu lượng hoặc thể tích khí nạp không phù hợp
    P006B MAP – áp suất khí nạp không phù hợp
    P006C MAP – bộ Turbocharger/áp suất nạp không phù hợp
    P006D áp suất khí quyển – bộ Turbocharger/áp suất nạp không phù hợp
    P0070=Cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài (xe)- mạch bị lỗi
    P0071=Cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài (xe)- mạch chập chờn/hiệu suất thấp
    P0072=Cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài (xe)- mạch có tín hiệu vào thấp
    P0073=Cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài (xe)- mạch có tín hiệu vào cao
    P0074=Cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài (xe)- mạch có tín hiệu chập chờn
    P0075=Mạch điều khiển van nạp- mạch bị lỗi dãy 1
    P0076=Mạch điều khiển van nạp- mạch có tín hiệu yếu dãy 1
    P0077=Mạch điều khiển van nạp- mạch có tín hiệu cao dãy 1
    P0078=Mạch điều khiển van xả- mạch bị lỗi dãy 1
    P0079=Mạch điều khiển van xả- mạch có tín hiệu thấp dãy 1
    P0080=Mạch điều khiển van xả- mạch có tín hiệu cao dãy 1
    P0081=Mạch điều khiển van nạp- mạch bị lỗi dãy 2
    P0082=Mạch điều khiển van nạp- mạch có tín hiệu yếu dãy 2
    P0083=Mạch điều khiển van nạp- mạch có tín hiệu cao dãy 2
    P0084=Mạch điều khiển van xả- mạch bị lỗi dãy 2
    P0085=Mạch điều khiển van xả- mạch có tín hiệu thấp dãy 2
    P0086=Mạch điều khiển van xả- mạch có tín hiệu cao dãy 2
    P0087=Áp suất hệ thống/đường nhiên liệu- quá thấp
    P0088=Áp suất hệ thống/đường nhiên liệu- quá cao
    P0089=Mạch điều khiển áp suất nhiên liệu- mạch bị lỗi
    P0090=Mạch đo nhiên liệu- mạch bị hở
    P0091=Mạch đo nhiên liệu- mạch bị thiếu nối đất
    P0092=Mạch đo nhiên liệu- mạch bị thiếu mát
    P0093=Sự rò rỉ hệ thống nhiên liệu- rò rỉ lớn
    P0094=(Sự rò rỉ hệ thống nhiên liệu- rò rỉ nhỏ
    P0095=Cảm biến nhiệt độ khí nạp (cảm biến 2)- mạch điều khiển bị lỗi
    P0096= Cảm biến nhiệt độ khí nạp (cảm biến 2)- mạch điều khiển chập chờn/hiệu suất thấp
    P0097=(Cảm biến nhiệt độ khí nạp (cảm biến 2)- mạch điều khiển có tín hiệu yếu
    P0098= Cảm biến nhiệt độ khí nạp (cảm biến 2)- mạch điều khiển có tín hiệu cao
    P0099=Cảm biến nhiệt độ khí nạp (cảm biến 2)- mạch điều khiển chập chờn/không ổn định
    P009A nhiệt độ khí nạp / không tương thích với nhiệt độ ngoài trời
    P0100= Cảm biến khối lượng khí nạp hay cảm biến lượng khí nạp- mạch điều khiển bị lỗi
    P0101=Cảm biến khối lượng khí nạp hay cảm biến lượng khí nạp- mạch điều khiển chập
    chờn/hiệu suất thấp
    P0102=Cảm biến khối lượng khí nạp hay cảm biến lượng khí nạp- mạch điều khiển
    có tín hiệu vào thấp)
    P0103=Cảm biến khối lượng khí nạp hay cảm biến lượng khí nạp- mạch điều khiển có tín hiệu vào cao
    P0104=Cảm biến khối lượng khí nạp hay cảm biến lượng khí nạp- mạch điều khiển chập chờn
    P0105=Cảm biến áp suất đường nạp/cảm biến áp suất- mạch điều khiển bị lỗi
    P0106=Cảm biến áp suất đường nạp/cảm biến áp suất- mạch điều khiển chập chờn/hiệu suất thấp
    P0107=Cảm biến áp suất đường nạp/cảm biến áp suất- mạch điều khiển có tín hiệu vào thấp
    P0108=Cảm biến áp suất đường nạp/cảm biến áp suất- mạch điều khiển có tín hiệu vào cao
    P0109=Cảm biến áp suất đường nạp/cảm biến áp suất- mạch điều khiển chập chờn
    P010A mạch khối lượng hoặc thể tích khí nạp “B”
    P010B thay đổi trong mạch khối lượng hoặc thể tích khí nạp “B” /chế độ hoạt động
    P010C mạch khối lượng hoặc thể tích khí nạp “B” thấp
    P010D mạch khối lượng hoặc thể tích khí nạp “B” cao
    P010E mạch khối lượng hoặc thể tích khí nạp “B” hoạt động rối loạn/không đều
    P010F cảm biến lượng khí nạp A/B không tương thích
    P0110=Cảm biến nhiệt độ khí nạp- mạch điều khiển bị lỗi
    P0111=Cảm biến nhiệt độ khí nạp- mạch điều khiển chập chờn/hiệu suất thấp
    P0112=Cảm biến nhiệt độ khí nạp- mạch điều khiển có tín hiệu vào thấp
    P0113=Cảm biến nhiệt độ khí nạp- mạch điều khiển có tín hiệu vào cao )
    P0114=Cảm biến nhiệt độ khí nạp- mạch điều khiển chập chờn )
    P0115=Cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát động cơ- mạch điều khiển bị lỗi
    P0116=Cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát động cơ- mạch điều khiển chập chờn/hiệu suất thấp
    P0117=Cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát động cơ- mạch điều khiển có tín hiệu vào thấp
    P0118=Cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát động cơ- mạch điều khiển có tín hiệu vào cao
    P0119=Cảm biến nhiệt độ dung dịch làm mát động cơ- mạch điều khiển chập chờn
    P011A cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ 1/2 không phù hợp
    P0120=Cảm biến/công tắc A vị trí bướm ga/bàn đạp chân ga- mạch điều khiển bị lỗi


    BÁC NÀO BIẾT CHỈ GIÁO THÊM.



     
    Đã được đổ xăng bởi damtn.
  2. nguyenducan
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    1/10/10
    Số km:
    127
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    22 lít xăng
    hay day nhung co bang ma loi obd2 cua toyota o send cho minh voi
     
  3. hưnghalong123
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/9/10
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    330 lít xăng
    co ma loi cua xe volvo A40D k?
     
  4. vothanhtam19
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/7/09
    Số km:
    1,936
    Được đổ xăng:
    88
    Mã lực:
    401
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    2,088 lít xăng
    mã lỗi của VOLVO hay các hãng khác thì các bác có thể dùng phần mềm để tra.nhưng tất cả hiện tại là tiếng anh .chưa được việt hóa.bác nào cần có thể tải phần mềm miên phí là AUTO DATA 3.24 trong diễn đàn chúng ta hiện nay có.còn nếu bác nào có kinh tế( tiền ) thì có thể mua 2 bộ phần mềm
    là :ALL DATA và BỘ MITCHELL.những bác nào thật sự cần thì liên hệ :
    văn phòng đoàn khoa động lực địa chỉ :lầu 4 nhà X,SỐ 12, NGUYỄN VĂN BẢO,GÒ VẤP, TPHCM
     
  5. PNTQ
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/12/09
    Số km:
    457
    Được đổ xăng:
    78
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    1,953 lít xăng
    đây nè bạn link đây
     
    Đã được đổ xăng bởi buctuong_lua16.
  6. bungati2012
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/9/11
    Số km:
    2,069
    Được đổ xăng:
    578
    Mã lực:
    516
    Xăng dự trữ:
    5,337 lít xăng
    bác ơi link cua bác ở mega bi die ui bác úp nen mf di bác
     
  7. nghiemoi
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    21/10/15
    Số km:
    26
    Được đổ xăng:
    3
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    78 lít xăng

Chia sẻ trang này