Đang tải...

Thảo luận Mã lỗi và cách tháo hệ thống trợ lực lái

Thảo luận trong 'Khung gầm' bắt đầu bởi nguyenvandoanh, 7/11/12.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. nguyenvandoanh
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    7/11/12
    Số km:
    6
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    303 lít xăng
    TRỢ LỰC LÁI > HÊ THỐNG LỰC LÁI TRỢ LỰC LÁI > HỆ THỐNG CHUẨN ĐOÁN
    Kiểm tra giắc DLC3. EUC dùng kết nối ISO 15765- 4 để liên lạc . Sự bố chí các cực của giắc DLC3 tuân theo tiêu chuẩn ISO 15031-3 và phù hợp với định dạng của ISO 15765-4.


    Kí hiệu (số cực) Mô tả cực Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
    SIL (7) – SG (5) Đường chuyền “ + “ Trong khi liên lạc Tạo xung
    CG (4) – Mát thân xe Mát trên gầm xe Mọi điều kiện Dưới 1
    SG (5) – Mát thân xe Nối mát tín hiệu Mọi điều kiện Dưới 1
    BAT (16) – Mát thân xe Cực dương áp quy Mọi điều kiện 11 đến 14 V
    CANH (6) – CANL (14) Đường truyền CAN Cao Khóa điện tắt off* 54 đến 67
    CANH (6) – CG (4) Đường truyền CAN Cao Khóa điện tắt off* 200 trở lên
    CANL (14) - CG (4) Đường truyền CAN Thấp Khóa điện tắt off* 200 trở lên
    CANH (6) – BAT (16) Đường truyền CAN Cao Khóa điện tắt off* 6 trở lên
    CANL (14) – BAT (16) Đường truyền CAN Thấp Khóa điện tắt off* 6 trở lên

    CHÚ Ý: * Trước khi đo điện trở , hãy đợi ít nhất 1 phút và không vận hành khóa điện , bất kỳ công tắc hay cửa nào khác.
    Gợi ý
    Nối cáp nối của máy chẩn đoán vào giắc DLC3 ,bật khóa điện đến vị trí ON và bật máy chẩn đoán .Nếu màn hình hiển thị thông báo lỗi kết nối ,thì đã có trục trặc ở phía xe hay phía máy chẩn đoán .
    Nếu việc liên lạc diễn ra bình thường thì máy chẩn đoán được nối vào xe khác ,hãy kiểm tra giắc DLC3 trên xe ban đầu .
    Nếu việc kết nối vẫn không thực hiện được khi máy chẩn đoán được nối vào xe khác,trục trặc có thể là ở thân máy chẩn đoán. Hãy liên lạc với nhà cung cấp thiết bị để tìm biện pháp xử lý.
    KIỂM TRA CỤM ECU TRỢ LỰC LÁI

    a.Đo điện trở và điện áp theo các giá trị trong bảng dưới đây.
    CHÚ Ý:
    .Kiểm tra bảng các giắc nối của ECU trợ lực lái đã được lắp chắc chắn bắng cách kéo chúng từ phía sau.
    .Nếu đèn cảnh báo P/S sáng do có hư hỏng,chức năng an toàn sẽ làm cho điện áp của các cực của ECU trợ lực lái trở về giá trị 0 V.


    Cực số (Ký Hiệu)
    Màu dây Mô tả cực Điều kiện Điều kiện tiêu chuẩn
    A75-1 (PIG)-
    Mát thân xe L-Mát thân xe Tín hiệu vào cấp nguồn cho moto trợ lực lái Mọi điều kiện 11 đến 14V
    A75-2 (PGND)-
    Mát thân xe W-B-Mát thân xe Nối mát Mọi điều kiện Dưới 1
    E32-1 (CANH)-
    E32-7 (CANL) SB-W Đường truyền thông tin CAN (Tín hiệu CANHI) Khóa điện tắt off 54 đến 69
    E32-5 (SPD)-
    A75-2 (PGND) V-W-B Tín hiệu tốc độ xe Quay chậm bánh xe dẫn động Tạo xung (xem dạng sóng 1)
    E32-6 (IG)-
    Mát thân xe L-Mát thân xe Nguồn cấp IG Khóa điện bật ON 11 đến 14V
    E32-7 (CANL)-
    E32-1 (CANH) W-SB Đường truyền thông tin CAN (Tin hiệu CANLO) Khóa điện tắt off 54 đến 69
    A1 -5 (TRQ1)-
    Mát thân xe W-Mát thân xe Tín hiệu vào 1 của cảm biến momen Khóa điện ON và không quay vô lăng (không có tải) 2.3 đến 2.7V
    Khóa điện ON và quay vô lăng sang phải 2.5 đến 4.7V
    Khóa điện ON và quay vô lăng sang trái 0.3 đến 2.5V
    A1-6 (TRQV)-
    Mát thân xe R-Mát thân xe Nguồn cấp của cảm biến momen Khóa điện bật ON 7.5 đến 8.5 V
    A1-7 (TRQ2)-
    Mát thân xe y-Mát thân xe Tín hiệu vào 2 của cảm biến momen Khóa điện ON và không quay vô lăng (không có tải) 2.3 đến 2.7V
    Khóa điện ON và quay vô lăng sang phải 2.5 đến 4.7V
    Khóa điện ON và quay vô lăng sang trái 0.3 đến 2.5V
    A1-8 (TRQG)-
    Mát thân xe B-Mát thân xe Nối mát cảm biến momen Mọi điều kiện Dưới 1
    A2-1 (M1)-Mát thân xe R-Mát thân xe Tín hiệu ra 1 của moto trợ lực lái Khóa điện ON và quay vô lăng sang trái Dưới 1V
    Khóa điện ON và quay vô lăng phải 11 đến 14V
    A2-2 (M2)-Mát thân xe B-Mát thân xe Tín hiệu ra 2 của moto trợ lực lái Khóa điện ON và quay vô lăng sang trái 11 đến 14V
    Khóa điện ON và quay vô lăng sang phải Dưới 1V


    Chi tiết Điều kiện
    Phạm vi của máy 50V/DIV.,20
    Ms./DIV
    Điều kiện Quay chậm bánh xe dẫn động


    Báo cáo chuyên đề tốt nghiệp

    Danh mục dữ liệu

    Gợi ý
    Dùng máy chuẩn đoán để đọc Data List cho phép đọc các giá trị hoặc trạng thái của các công tắc, cảm biến , bộ chấp hành và các dạng mục khác mà không cần phải tháo bất cứ một chi tiết nào.Việc kiểm tra không cần tháo rỡ này có thể rất có ích vì các tình trạng chập chờn hoặc các tín hiệu có thể phát được trước khi can thiệp vào các chi tiết hoặc dây điện. Việc đọc các thông tin của Data List sớm trong khi chuẩn đoán là một cách tiết kiệm thời gian chuẩn đoán.
    Chú ý:
    Trong bảng dưới đây, các giá trị được liệt kê ở cột “ Điều kiện bình thường” là nhưng giá trị tham khảo. Không hoàn toàn chỉ dựa những giá trị tham khảo này khi quyết định chi tiết có bị hỏng hay không.
    a. Tắt khóa điện off.
    b. Nối máy chuẩn đoán với giắc DLC3.
    c. Bật khóa điện ON.
    d. Bật máy chuẩn đoán ON.
    e. Vào các menu sau: Chasis / EMPS / Data List.
    f. Theo hiển thị trên máy chuẩn đoán, đọc “Data List”.
    EMPS
    Hiển thi của máy chuẩn đoán Hạng mục/Phạm vi đo Điều kiện bình thường Ghi chú khi chuẩn đoán
    Meter Vehicle Velocity Tốc độ xe từ đồng hồ/
    Min : 0 km/h (0 mph)
    Max : 300 km/h
    (186.4 mph) 0 km/h (0 mph) Xe đỗ
    Không có thay đổi đáng kể Lái xe với tốc độ không đổi
    Engine Revolution Số vòng quay động cơ/
    Min : 0 rpm
    Max : 12800 rpm Động cơ chạy ở tốc độ ổn định Không có thay đổi đáng kể
    Motor Actual Current Cường độ dòng điện đến môtơ/
    Min : -327.67 A
    Max : 327.68 A Các giá trị thay đổi theo lực đánh lái Hoạt động trợ lực lái
    Command Value Current Cường độ dòng điện yêu cầu đến môtơ/
    Min : -327.67 A
    Max : 327.68 A Các giá trị thay đổi theo lực đánh lái Hoạt động trợ lực lái
    Thermistor Temperature Nhiệt độ nền của ECU/
    Min : -40 0C (-40 0F)
    Max : 150 0C (150 0F) -40 đến 150 0C
    (-40 đến 302 0 F) Khóa điện bật ON
    PIG Power Supply Điện áp nguồn để kích hoạt môtơ/
    Min : 0 V
    Max : 21.153 V 11 đến 14 V Hoạt động trợ lực lái
    IG Power Supply Điện áp nguồn của ECU/
    Min : 0 V
    Max : 21.153 V 11 đến 14 V Khóa điện bật ON
    Steering wheel Torque Moomen quay vô lăng/
    Min : -327.68 Nm
    Max : 7 Nm Các giá trị thay đổi theo lực đánh lái Quay vô lăng
    Torque Sensor 1 Output Giá trị tín hiệu ra của cảm biến mômen 1/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    2.5 đến 4.7 Quay vô lăng sang phải với xe đang đỗ
    0.3 đến 2.5 Quay vô lăng sang trái với xe đang đỗ
    Torque Sensor 2 Output Giá trị tín hiệu ra của cảm biến mômen 2/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    2.5 đến 4.7 Quay vô lăng sang phải với xe đang đỗ
    0.3 đến 2.5 Quay vô lăng sang trái với xe đang đỗ
    Torque Sensor 3 Output Giá trị mômen cho điều khiển trợ lực /
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    2.5 đến 4.7 Quay vô lăng sang phải với xe đang đỗ
    0.3 đến 2.5 Quay vô lăng sang trái với xe đang đỗ
    TRQ1 Zero Point Value Giá trị điểm không của cảm biến mômen 1/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    TRQ2 Zero Point Value Giá trị điểm không của cảm biến mômen 2/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    TRQ3 Zero Point Value Giá trị điểm không của cảm biến mômen cho điều khiển trợ lực/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    Motor Terminal Volt(+) Điện áp cực M1 của môtơ/
    Min : 0 V
    Max : 25.5 V 11 đến 14 V Vô lăng quay sang phải
    Dưới 1 V Vô lăng quay sang trái
    Motor Terminal Volt(-) Điện áp cực M2 của môtơ/
    Min : 0 V
    Max : 25.5 V Dưới 1 V Vô lăng quay sang phải
    11 đến 14 V Vô lăng quay sang trái
    IG ON/OFF Times Số lần khóa điện bật ON đến sau khi phát hiện được mã DTC/
    Min : 0 lần
    Max : 65535 lần - Số lần bật khóa điện sau khi đã phát hiện được DTC
    Motor Overheat Record Lịch sử điều khiển tránh quá nhiệt liên tục/Unrec/Rec
    Unrec hoặc Rec -
    Motor Lo Power Record Lịch sử sụt áp của nguồn cấp PIG/Unrec/Rec Unrec hoặc Rec -
    Batery Voltage Lo Record Lịch sử sụp áp của ắc quy/
    Min : 0 lần
    Max : 65535 lần - -
    The Number of DTC Số mã DTC được phát hiện khi lưu dữ liệu lưu tức thời /
    Min : 0
    Max : 255 - -



    Kiểm tra các mã DTC

    a. Tắt khóa điện off.
    b. Nối máy chuẩn đoán với giắc DlC3.
    c. Bật khóa điện ON .
    d. Bật máy chuẩn đoán ON.
    e. Vào các menu sau : Chassis / EMPS / DTC .
    Đọc các mã DTC theo các dòng nhắc trên màn hình máy chuẩn đoán.
    f. Xác nhận lại chi tiết của các mã DTC ( Xem trang Tham khảo : TRỢ LỰC LÁI > HỆ THỐNG TRỢ LỰC LÁI > DỮ LIỆU LƯU TỨC THỜI (20080:cool:.
    g. Tắt khóa điện off.
    h. Tháo máy chuẩn đoán ra khỏi giắc DLC3.

    Xóa các mã DTC

    a. Tắt khóa điện off.
    b. Nối máy chuẩn đoán với giắc DLC3.
    c. Khởi động động cơ.
    d. Bật máy chuẩn đoán ON.
    e. Vào các menu sau : Chassis / EMPS / DTC.
    Xóa các mã DTC theo hướng dẫn trên màn hình máy chuẩn đoán.
    f. Xóa các mã DTC.
    g. Tắt khóa điện off.
    h. Tháo máy chuẩn đoán ra khỏi giắc DLC3.

    Dữ liệu lưu tức thời

    Chú ý:
    • Các giá trị dữ liệu lưu tức thời sẽ thay đổi theo điều kiện đo, môi trường xung quanh hoặc tình trạng của xe. Do đó , vẫn có thể có trục trặc mặc dù các giá trị này vẫn nằm trong phạm vi tiêu chuẩn.
    • Bật khóa điện ON và đỗ xe trên mặt phẳng . Đọc dữ liệu lưu tức thời bằng cách dùng máy chuẩn đoán.
    a. Tắt khóa điện off.
    b. Nối máy chuẩn đoán với giắc DLC3.

    c. Bật khóa điện ON.
    d. Bật máy chuẩn đoán ON.
    e. Vào các menu sau : Chassis / EMPS / DTC.
    Kiểm tra dữ liệu lưu tức thời bằng cách làm theo các hướng dẫn trên màn hình máy chuẩn đoán.
    ECU trợ lực lái
    Hiển thị của máy chuẩn đoán Hạng mục / Phạm vi đo Điều kiện bình thường Ghi chú khi chuẩn đoán
    Meter Vehicle Velocity Tốc độ xe từ đồng /
    Min : 0 km/h (0 mph)
    Max : 300 km/m
    (186.4 mph)
    0 km/h (0 mph) Xe đỗ
    Không có thay đổi đáng kể Lái xe với tốc độ không đổi
    Engine Revolution Số vòng quay của động cơ /
    Min: 0 rpm
    Max : 12800 rpm Động cơ chạy ở tốc độ ổn định Không có thay đổi đáng kể
    Motor Actual Current Cường độ dòng điện đến môtơ/
    Min : -327.68 A
    Max : 327.67 A Các giá trị thay đổi theo lực đánh lái Hoạt động trợ lực lái
    Command Value Current Cường độ dòng điện yêu cầu đến môtơ/
    Min : -327.67 A
    Max : 327.68 A Các giá trị thay đổi theo lực đánh lái Hoạt động trợ lực lái
    Thermistor Temperature Nhiệt độ nền của ECU/
    Min : -40 0C (-40 0F)
    Max : 150 0C (150 0F) -40 đến 150 0C
    (-40 đến 302 0 F) Khóa điện bật ON
    PIG Power Supply Điện áp nguồn để kích hoạt môtơ/
    Min : 0 V
    Max : 21.153 V 11 đến 14 V Hoạt động trợ lực lái
    IG Power Supply Điện áp nguồn của ECU/
    Min : 0 V
    Max : 21.153 V 11 đến 14 V Khóa điện bật ON

    Torque Sensor 1 Output Giá trị tín hiệu ra của cảm biến mômen 1/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    2.5 đến 4.7 Quay vô lăng sang phải với xe đang đỗ
    0.3 đến 2.5 Quay vô lăng sang trái với xe đang đỗ
    Torque Sensor 2 Output Giá trị tín hiệu ra của cảm biến mômen 2/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    2.5 đến 4.7 Quay vô lăng sang phải với xe đang đỗ
    0.3 đến 2.5 Quay vô lăng sang trái với xe đang đỗ
    Torque Sensor 3 Output Giá trị mômen cho điều khiển trợ lực /
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    2.5 đến 4.7 Quay vô lăng sang phải với xe đang đỗ
    0.3 đến 2.5 Quay vô lăng sang trái với xe đang đỗ
    TRQ1 Zero Point Value Giá trị điểm không của cảm biến mômen 1/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    TRQ2 Zero Point Value Giá trị điểm không của cảm biến mômen 2/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    TRQ3 Zero Point Value Giá trị điểm không của cảm biến mômen cho điều khiển trợ lực/
    Min : 0 V
    Max : 5 V 2.3 đến 2.7 Vô lăng không quay
    ( không tải)
    Motor Terminal Volt(+) Điện áp cực M2 của môtơ/
    Min : 0 V
    Max : 25.5 V 11 đến 14 V Vô lăng quay sang phải
    Dưới 1 V Vô lăng quay sang trái
    Motor Terminal Volt(-) Điện áp cực M2 của môtơ/
    Min : 0 V
    Max : 25.5 V Dưới 1 V Vô lăng quay sang phải
    11 đến 14 V Vô lăng quay sang trái

    TRỢ LỰC LÁI > HỆ THỐNG TRỢ LỰC LÁI > QUY TRÌNH VÀO CHẾ ĐỘ KIỂM TRA

    Chú ý:
    Việc chỉnh điểm không của cảm biến mômen được thực hiện tự động khi tiến hành kiểm tra trong chế độ kiểm tra sau khi ECU trợ lực lái được thay mới.
    Gợi ý:
    • Các tín hiệu cảm biến tốc độ có thể dễ dàng kiểm tra trong chế độ kiểm tra.
    • Mã chế độ kiểm tra C1571 được lưu lại trong khi chuyển đến chệ độ kiểm tra . Mã này không chỉ ra là có hư hỏng do nó bị xóa khi ECU xác định rằng cảm biến là bình thường .
    • Mã chế độ kiểm tra bị xóa ngay lập tức khi chế đọ kiểm tra kết thúc.
    BẮT ĐẦU CHẾ ĐỘ KIỂM TRA

    a. Tắt khóa điện off.
    b. Nối máy chuẩn đoán với giắc DLC3.
    c. Khởi động động cơ.
    d. Bật máy chuẩn đoán ON.
    e. Chuyển ECU trợ lực lái sang chế đọ kiểm tra. Vào các menu sau: Chassis / EMPS / Utility / Signal Check.
    KIỂM TRA HIỂN THI CHẾ ĐỘ KIỂM TRA

    a. Đèn báo trợ lực lái P/S nháy như trên hình vẽ bên trái khi vào chế đọ kiểm tra.
    CHÚ Ý :
    Nếu việc chỉnh điểm không của cảm biến mômen không được thực hiện, đèn báo nạp P/S sẽ sáng lên khi việc chỉnh điểm không của cảm biến mômen được hoàn tất và nháy báo chế độ kiểm tra sau khi chỉnh điểm không của cảm biến mômen được hoàn tất.

    CHỈNH ĐIỂM KHÔNG CỦA CẢM BIẾN MÔMEN

    Chú ý:
    Tiến hành hiệu chỉnh điểm không của cảm biến mômen khi có bất kỳ điều kiện nào sau đấy xuất hiện:
    • Cụm trục lái (có gắn cảm biến mômen ) đã bị tháy thế.
    • Cụm ECU trợ lực lái đã bị thay thế.
    • Có sự chênh lệch về lực đánh lái sang bên trái và phải.
    Gợi ý:
    Khi việc hiệu chỉnh điểm không của cảm biến mômen được thực hiện , bản đồ hỗ trợ cũng sẽ được tự động ghi lại đồng thời.
    a. Tiến hành hiệu chỉnh điểm không của cảm biến mômen.
    Chú ý:
    Nếu mã DTC C1516 (Việc hiệu chỉnh điểm không chưa được hoàn thành) được lưu lại , thì việc hiệu chỉnh điểm không cảm biến mômen chưa hoàn thành. Hãy xóa mã DTC đó trước khi bắt đầu chỉnh điểm không.
    b. Đặt vô lăng ở chính giữa và hướng thẳng các bánh xe trước.
    c. Tắt khóa điện off.
    d. Nối máy chuẩn đoán với giắc DLC3.
    e. Khởi động động cơ.
    f. Bật máy chuẩn đoán ON.
    g. Vào các mục sau : Chassis / EMPS /Utilyti / Torque Sensor Adjustment.
    Chú ý:
    • Không chạm vào cô lăng khi chỉnh điểm không.
    • Chỉ tiến hành hiệu chỉnh điểm không khi xe đã được đỗ lại.
    h. Kiểm tra các mã DTC (Xem trang Tham khảo : TRỢ LỰC LÁI > HỆ THỐNG TRỢ LỰC LÁI > KIỂM TRA / XÓA MÃ DTC ( 20080:cool:.
    Chú ý:
    • Sau khi việc hiệu chỉnh điểm không đã hoàn thành một cách bình thường , hãy xác nhận lại xem các mã DTC có phát ra không.
    • Nếu sau khi mã DTC C1515, C1516, C1534 hoặc C1581 được phát hiện ra , hãy tiến hành chuẩn đoán cho các mã DTC tương ứng.

    Báo cáo chuyên đề tốt nghiệp
    TRỢ LỰC LÁI > HỆ THỐNG TRỢ LỰC LÁI > BẢNG MÃ CHUẨN ĐOÁN HƯ HỎNG
    Gợi ý:
    Nếu xuất hiện bất cứ mã DTC nào khi kiểm tra DTC , thì kiểm tra mạch liệt kê cho những DTC đó. Để biết chi tiết của từng mã DTC , hãy tham khảo trang tương ứng trong bảng mã DTC.
    Hệ thống trợ lực lái
    Mã DTC Hạng mục phát hiện Khu vực nghi ngờ Xe sẽ trở về tình trạng bình thường Đền cảnh báo hệ thống P/S

    C1511
    Lỗi mạch cảm biến mômen 1.Cụm trục lái (Cảm biến mômen)
    2.ECU trợ lực lái
    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1512
    Lỗi mạch cảm biến mômen 1.Cụm trục lái (Cảm biến mômen)
    2.ECU trợ lực lái
    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1513
    Lỗi mạch cảm biến mômen 1.Cụm trục lái (Cảm biến mômen)
    2.ECU trợ lực lái
    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1514 Nguồn cấp của cảm biến mômen là bất thường 1.Cụm trục lái (Cảm biến mômen)
    2.ECU trợ lực lái
    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1515 Chưa tiến hành việc hiệu chỉnh điểm không của cảm biến mômen
    -
    Sau khi chỉnh điểm không của cảm biến mômen
    Sáng lên

    C1516 Quá trình hiệu chỉnh điểm không cuả cảm biến mômen chưa được hoàn thành
    -
    Sau khi xóa mã DTC
    Sáng lên

    C1517 Mômen giữ không bình thường 1.Cụm trục lái (Cảm biến mômen)
    2.ECU trợ lực lái
    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1524
    Lỗi mạch điện môtơ 1.Mạch nguồn PIG
    2.Cụm trục lái (Cảm biến mômen)
    3.ECU trợ lực lái

    C1531
    ECU bị lỗi
    ECU trợ lực lái

    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1532
    ECU bị lỗi
    ECU trợ lực lái

    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên

    C1533
    ECU bị lỗi
    ECU trợ lực lái

    Khóa điện được bật lại vị trí ON
    Sáng lên


    C1534

    ECU bị lỗi

    ECU trợ lực lái


    Khóa điện được bật lại vị trí ON Tùy thuộc vào điều kiện phát hiện mã DTC,đèn cảnh báo có thể không sáng lên.


    C1533

    ECU bị lỗi

    ECU trợ lực lái


    -

    Sáng lên





    C1541




    Vehicle Speed Signal Malfunction ECU trợ lực lái
    1.Hở hay Ngắn mạch tín hiệu tốc độ
    2.Đồng hồ táp lô
    3.ECU điều khiển trượt
    4.ECM
    5.Bộ thu sóng Radio
    6.ECU cảnh báo khoảng cách 1
    7.Cụm ECU trợ lực lái





    Khóa điện được bật lại vị trí ON




    Sáng lên





    C1542




    Vehicle Speed Signal Malfunction
    ECU trợ lực lái
    1.Hở hay Ngắn mạch tín hiệu tốc độ
    2.Đồng hồ táp lô
    3.ECU điều khiển trượt
    4.ECM
    5.Bộ thu sóng Radio
    6.ECU cảnh báo khoảng cách 1
    7.Cụm ECU trợ lực lái





    Khóa điện được bật lại vị trí ON




    Tắt (đặt lại bình thường)
    C1551 Lỗi điện áp nguồn cấp IG 1.Mạch nguồn IG
    2.ECU trợ lực lái Khóa điện được bật lại vị trí ON Sáng lên
    C1552 Lỗi điện áp nguồn cấp PIG 1.Mạch nguồn PIG
    2.ECU trợ lực lái Khóa điện được bật lại vị trí ON Sáng lên
    C1553 Điện áp nguồn PIG bị vượt quá mức 1.Mạch nguồn PIG
    2.ECU trợ lực lái Khóa điện được bật lại vị trí ON Sáng lên
    C1554 Power Supply Relay Failure 1.Mạch nguồn PIG
    2.ECU trợ lực lái Khóa điện được bật lại vị trí ON Sáng lên
    C1555 Motor Relay Welding Failure 1.Mạch nguồn PIG
    Cụm trục lái (môtơ trợ lực lái)
    3.Cụm ECU trợ lực lái Khóa điện được bật lại vị trí ON Sáng lên
    C1571





    Lỗi cảm biến tốc độ (Mã DTC ở chế độ Test Mode) ECU trợ lực lái
    1.Hở hay Ngắn mạch tín hiệu tốc độ
    2.Đồng hồ táp lô
    3.ECU điều khiển trượt
    4.ECM
    5.Bộ thu sóng Radio
    6.ECU cảnh báo khoảng cách 1
    7.Cụm ECU trợ lực lái


    -




    Tắt (đặt lại bình thường)
    C1581 Chưa lưu sơ đồ trợ lực 1.ECU trợ lực lái
    2.Hệ thống SFI
    3.Hệ thống thông tin CAN
    Sau khi lưu sơ đồ trợ lực Sáng lên
    U0100 Mất liên lạc với ECM/PCM “A” 1.Hệ thống thông tin CAN
    2. ECM Khóa điện được bật lại vị trí ON Tùy thuộc vào điều kiện phát hiện mã DTC,đèn cảnh báo có thể không sáng lên.

    • *1:w/Hệ thống hỗ trợ đỗ xe của toyota.




    TRỢ LỰC LÁI > ECU TRỢ LỰC LÁI > THÁO RA
    1. THÁO CỤM ECU TRỢ LỰC LÁI


    a. Tách kẹp dây điện ra khỏi cụm ECU trợ lực lái.




    b. Ngắt 4 giắc nối ra khỏi cụm ECU trợ lực lái.


    c. Tháo bu lông , 2 đai ốc và cụm ECU trợ lực lái







    TRỢ LỰC LÁI > ECU TRỢ LỰC LÁI > THÁO RA

    2. CỐ ĐỊNH VÔ LĂNG


    a. Buộc chặt vô lăng bằng đai an toàn để ngăn cho nó khỏi bị quay.
    b. GỢI Ý:
    Thao tác này là nhằm mục đích tránh làm hỏng cáp xoắn


    3. THÁO TẤM CÁCH ÂM NẮP LỖ TRỤC LÁI


    a. Lật thảm trải sàn lên và tháo 2 kẹp rồi tháo tấm cách âm nắp lỗ trục lái.




    TRỢ LỰC LÁI > ECU TRỢ LỰC LÁI > THÁO RA

    4. TÁCH CỤM TRỤC LÁI TRUNG GIAN SỐ 2 RA



    a. Tháo bulông
    CHÚ Ý:
    Không được tách cụm trục lái trung gian số 2 ra khỏi trục lái trung gian.





    b. Đánh các dấu ghi nhớ trên trục lái trung gian số 2 và trục lái trung gian
    c. Hãy tách cụm trục lái trung gian số 2 ra khỏi trục lái trung gian.





    5. TÁCH CỤM NẮP LỖ TRỤC LÁI SỐ 1 RA


    b. Tháo các kẹp A và nắp lỗ trục lái số 1 và nhả khớp kẹp B ra khỏi thân xe.
    CHÚ Ý:
    Không được làm hỏng các kẹp A và B.


    6. THÁO CÁC BÁNH XE PHÍA TRƯỚC

    7. TÁCH CỤM THƯỚC LÁI TRƯỚC TRÁI


    a. Tháo đai ốc và tách thanh nối thanh ổn định phía trước ra khỏi bộ giảm chấn trước có lò xo trụ.
    CHÚ Ý:
    Nếu khớp cầu quay cùng với đai ốc, hãy dùng đầu lục giác (6 mm) để giữ vít cấy.



    8. TÁCH CỤM THANH NỐI THANH ỔN ĐỊNH TRƯỚC PHẢI

    GỢI Ý:
    Thực hiện quy trình giống như đối với bên trái.
    9. THÁO ĐẦU THANH NỐI BÊN TRÁI


    a. Tháo chốt chẻ và đai ốc.
    b. Lắp SST vào đầu thanh nối.
    SST
    09960-20010 (09961-02060)
    CHÚ Ý :
    Chắc chắn rằng các đầu phía trên của thanh nối và SST đã được gióng thẳng

    c. Dùng SST, tháo đầu thanh nối ra khỏi cam lái.


    SST
    09960-20010 (09961-02010)

    LƯU Ý:
    Bôi mỡ lên ren bulông và đầu SST.
    CHÚ Ý :
    • Chắc chắn phải xiết chặt dây một cách chắc chắn để bắt SST vào cam lái nhằm tránh cho SST khỏi bị rơi.
    • Lắp SST bằng đai ốc định tâm sao cho A và B là song song. Nếu không nắp chắn bụi sẽ bị hỏng.
    • Chắn chắn phải đặt cờlê lên lên phần được chỉ ra bởi hình vẽ.
    • Không được làm hỏng nắp chắn bụi của phanh đĩa phía trước.
    • Không được làm hỏng chắn bụi của khớp cầu.
    • Không được làm hỏng cam lái.

    10. THÁO ĐẦU THANH NỐI LÁI PHẢI

    GỢI Ý:
    Thực hiện quy trình giống như đối với bên trái.

    11. THÁO ĐÒN TREO DƯỚI TRƯỚC TRÁI



    a.Tháo bu lông và 2 đai ốc, và tách đòn treo dưới phía trước bên trái ra khỏi khớp cầu dưới.



    12. THÁO ĐÒN TREO DƯỚI TRƯỚC PHẢI

    GỢI Ý:
    Thực hiện quy trình giống như đối với bên trái.

    13. THÁO DẦM NGANG HỆ THỐNG TREO TRƯỚC



    a. Tháo 3 bulông và 3 đai ốc, tách chân máy phía sau và thanh dầm trung tâm khỏi cụm dầm ngang hệ thống treo trước.







    b.Sử dụng giá đỡ hộp số hoặc dụng cụ tương tự để đỡ dầm ngang hệ thống treo trước.


    Sử dụng giá đỡ hộp số hoặc dụng cụ tương tự để đỡ dầm ngang hệ thống treo trước.
    c. Tháo 4 bulông và tháo dầm ngang hệ thống treo trước.






    15. THÁO TRỤC LÁI TRUNG GIAN




    a.Đánh các dấu ghi nhớ trên trục lái trung gian và cụm dẫn động hệ thống lái.
    b.Tháo bu lông và trục lái trung gian ra khỏi cụm dẫn động hệ thống lái




    16. THÁO CỤM THƯỚC LÁI

    a.

    a.Tháo 4 bu lông và cụm dẫn động hệ thống lái ra khỏi dầm ngang hệ treo trước


    17. BẮT CHẶT CỤM CỤM DẪN ĐỘNG HỆ THỐNG LÁI




    a. Dùng SST, bắt chặt cụm dẫn động hệ thống lái lên êtô
    SST
    09612-00012
    GỢI Ý:
    Bọc băng dính SST trước khi dùng.



    18. THÁO ĐẦU THANH NỐI BÊN TRÁI


    a. Đánh các dấu ghi nhớ lên đầu thanh nối bên trái và cụm dẫn động hệ thống lái.
    b.Tháo cụm thanh nối bên trái và đai ốc hãm.


    19. THÁO ĐẦU THANH NỐI BÊN PHẢI
    GỢI Ý: Thực hiện quy trình giống như đối với bên trái.
     
  2. nguyenvandoanh
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    7/11/12
    Số km:
    6
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    303 lít xăng
    các bác muốn lấy bản đầy đủ thì gửi vào gmail cho minh nhé tamdoanh92@gmail.com minh gửi bản đầy đủ cho các bạn nhé
     
  3. vantrung178
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    9/9/12
    Số km:
    1,017
    Được đổ xăng:
    498
    Mã lực:
    316
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    1,913 lít xăng
  4. vantrung178
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    9/9/12
    Số km:
    1,017
    Được đổ xăng:
    498
    Mã lực:
    316
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    1,913 lít xăng
  5. mysphoenix
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    24/10/12
    Số km:
    34
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    21
    Xăng dự trữ:
    956 lít xăng
  6. hanhthuy1990
    Offline

    Bằng lái Hạng D
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/12/11
    Số km:
    5,111
    Được đổ xăng:
    4,333
    Mã lực:
    616
    Xăng dự trữ:
    12,137 lít xăng
    bác cho em xin bản với. dinhanhthuy88@gmail.com thạk bác!
     

Chia sẻ trang này