Đang tải...

Một số câu nói Tiếng Anh hay dùng thường ngày

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi oto1, 23/7/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. oto1
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    3/4/09
    Số km:
    317
    Được đổ xăng:
    13
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    600 lít xăng
    Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi .Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói ^^! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản
    Mình có sưu tập được một số câu và rất thích đem mấy câu này ra xài khi nói Nói hoài quen luôn đó hihi. Thấy hay hay nên giới thiệu cho các bạn học luôn cho vui. Đọc tí relax sau những giờ học ngữ pháp căng thẳng và đừng quên áp dụng luôn khi nói nhé


    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?

    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?

    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?

    Không có gì mới cả ----> Nothing much

    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your
    mind?

    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking

    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming

    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business

    Vậy hã? ----> Is that so?

    Làm thế nào vậy? ----> How come?

    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!

    Quá đúng! ----> Definitely!

    Dĩ nhiên! ----> Of course!

    Chắc chắn mà ----> You better believe it!

    Tôi đoán vậy ----> I guess so

    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.

    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)

    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!

    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)

    Tôi hiểu rồi ----> I got it

    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)

    Tôi thành công rồi! ----> I did it!

    Có rảnh không? ----> Got a minute?

    Đến khi nào? ----> 'Til when?

    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?

    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take
    but a minute

    Hãy nói lớn lên ----> Speak up

    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?

    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?

    Đến đây ----> Come here

    Ghé chơi ----> Come over

    Đừng đi vội ----> Don't go yet

    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you

    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first

    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.

    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!

    Xạo quá! ----> That's a lie!

    Làm theo lời tôi ----> Do as I say

    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!

    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why

    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief

    What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?

    You're a life saver. I know I can count on you. ---->
    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà

    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!

    Xạo quá! ----> That's a lie!

    Làm theo lời tôi ----> Do as I say

    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!

    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why

    Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

    ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc

    No litter ----> Cấm vất rác

    Go for it! ----> Cứ liều thử đi

    Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
    www.oto-hui.com

    What a jerk! ----> thật là đáng ghét

    No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan

    What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à

    How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

    None of your business! ----> Không phải việc của bạn

    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này

    Don't peep! -----> đừng nhìn lén!

    What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...

    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không

    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo

    You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà

    Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)

    Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?

    Ngồi nhé. ----> Scoot over

    Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?

    Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?

    Chuyện đó còn tùy ----> It depends

    Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boỉng, I'll go (home)

    Tùy bạn thôi ----> It's up to you

    Cái gì cũng được ----> Anything's fine

    Cái nào cũng tốt ----> Either will do.

    Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home

    Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?

    Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?

    Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please

    Xin hãy ở nhà ---> Please be home

    Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.

    Tiếc quá! ----> What a pity!

    Quá tệ ---> Too bad!

    Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!

    Cố gắng đi! ----> Go for it!

    Vui lên đi! ----> Cheer up!

    Bình tĩnh nào! ----> Calm down!

    Tuyệt quá ----> Awesome

    Kỳ quái ----> Weird

    Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong

    Chuyện đã qua rồi ----> It's over
     

Chia sẻ trang này