Đang tải...

Một số thuật ngữ thông dụng Anh - Việt dùng trong máy công trình

Thảo luận trong 'Thảo luận về xe máy công trình' bắt đầu bởi hyundai, 3/6/15.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hyundai
    Offline

    Bằng lái Hạng F
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    7/10/09
    Số km:
    5,183
    Được đổ xăng:
    2,435
    Mã lực:
    2,130
    Xăng dự trữ:
    12,664 lít xăng
    Dozers

    Máy ủi

    Crawler Bulldozer

    Máy ủi bánh xích

    Skidsteer Loaders

    Máy xúc

    Compact Wheel Loaders

    Máy xúc lật vật liệu khối đặc

    Backhoe Loaders

    Máyxúc đào liên hợp bánh lốp

    Transit/Truck Concrete Mixers

    Xe bồn trộn bê tông

    Wheel Loaders

    Máy xúc lật

    Asphalt Pavers

    Máy rải nhựa đường Asphalt

    Vibratory Roller Single-Drum

    Xe lu rung 1trống rung

    Vibratory Roller Double-Drum

    Xe lu rung 2 trống rung

    Hydraulic Excavator

    Máy xúc đào thuỷ lực

    Tandem Hydrostatic Vibratory Roller

    Xe lu rung thuỷ lực 2 trống sắt

    Static 3 – Drum Roller

    Xe lu tĩnh 3 trống sắt ( 1 trước , 2 sau)

    Tire Roller

    Lu bánh lốp ( Lu thảm, lu asphal)

    Motor Grader

    Xe san gạt

    Paver

    Xe rải nhựa đường (Máy rải thảm)

    Cold Planer

    Xe bóc đường

    Skid Steer Loader

    Xe xúc liên hợp

    Forklift Truck

    Xe nâng hàng

    Combine Harvesters

    Máy gặt đập liên hợp

    Tractor &Compact Utility Tractors

    Máy kéo

    Forage Harvesters

    Máy cắt cỏ

    Harvesters Beet & Potato

    Máy thu hoạch củ cải đường và khoai tây

    Sprayers Self-Propelled

    Máy phun nước tự động

    Telehandlers

    Xe sửa chữa điện

    Amphibious backhoe excavator

    máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)

    Anchor and injection hole drilling machine

    máy khoan nhồi và neo

    Asphalt compactor

    máy lu đường nhựa atphan

    Asphalt pave finisher

    máy rải và hoàn thiện măt đường atphan

    Automobile crane

    cần cẩu đặt trên ô tô

    Backhoe excavator(drag shovel, backhoe shovel)

    máy đào gầu ngược

    Bridge crane

    cần cẩu cầu

    Bucket chain excavator

    máy đào có các gầu bắt vào dây xích

    Bucket wheel excavator

    máy đào có các gầu bắt vào bánh quay

    Cement crew conveyor

    máy chuyển xi măng trục vít

    Combined roller

    xe lu bánh lốp

    Compressed air pile driver

    máy đóng cọc khí nén

    Concrete discharge funnel

    phễu xả bê tông

    Concrete discharge hopper

    máng trượt xả bê tông

    Concrete mixer truck

    xe trộn bê tông

    Concrete spraying machine

    máy phun bê tông

    Concrete train

    tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông

    Construction truck

    xe tải dùng trong xây dựng

    Crawler crane

    cần cẩu bánh xích

    Crawler excavator (Crawler shovel)

    máy đào bánh xích

    Crawler tractor

    máy kéo bánh xích

    Derrick

    cần trục đêríc

    Diesel pile driver

    máy đóng cọc điêzen

    Drag shovel (backhoe shovel)

    máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp

    Dragline excavator

    máy đào có gầu kéo bằng dây cáp

    Dredger

    máy hút bùn

    Drilling jumbo, Two booms

    máy khoan lớn hai cần

    Dump truck

    xe tải ben

    Electric chain hoist

    tời xích điện

    Elevator

    máy nâng

    Excavator

    máy đào dất

    Floating bridge dredger

    máy đào vét đặt trên cầu phao

    Floating crane

    cầu phà

    Forklift truck

    xe dĩa

    Front shovel

    máy xúc gầu thuận

    Gantry crane

    cần cẩu di chuyển trên ray

    Grab bucket/clamshell)

    cẩu gầu ngoạm

    Grab clamshell crane

    cần cẩu ngoạm

    Grab dredger

    máy vét gầu ngoạm

    Grader

    máy gạt

    Hoist

    cần cẩu cầu / tời nâng, kích

    Hydraulic casing machine

    máy ép đóng ván cừ thuỷ lực

    Hydraulic telescopic excavator

    máy đào thuỷ lực gắn trên giàn

    Hydraulic vibro-hammer

    búa máy rung thuỷ lực

    Joint cutter

    máy tạo các mối nối thi công

    Leveling finisher

    máy san phẳng và hoàn thiện

    Machine for soil stabilizing

    máy ổn định nền móng

    Manual chain hoist

    tời xích vận hành tay

    Mole

    máy đào đường ngầm

    Moving walkway

    băng tải bộ

    Padfoot drum vibrating roller with blade

    đầm/lu rung chân đế có lưỡi ủi đặt

    Paving stone-laying machine

    máy rải đá mặt đường

    Pile driver

    máy đóng cọc

    Pneumatic drill

    máy khoan khí nén

    Pneumatic-tired roller with sprinkler system

    máy lu bánh lốp có hệ phun nước

    Pontoon-mounted crane

    cần cẩu đặt trên phao

    Pulley

    ròng rọc

    Quarry truck

    xe tải chở đá

    Radial scraper

    gầu cẩu quay

    Ready mix plant

    trạm bê tông trộn sẵn

    Refuse compactor

    máy đầm nén rác thải

    Rope-operated excavator

    máy đầo có gầu kéo bằng dây cáp

    Rubber-tyred bulldozer

    máy ủi bánh lốp

    Rubber-tyred excavator (Tire/Tyre shovel)

    máy đào bánh lốp

    Shield machine

    máy đào đường ngầm

    Side dump loader

    máy đào đổ đất lên xe ben ở hai bên

    Single-drum drive roller

    máy lu đơn (1 quả lu)

    Spraying machine for asphalt, tar, bitumen

    máy phun atphan, vữa, nhựa bitum

    Steam pile driver

    máy đóng cọc hơi nước

    Stick vibrator (submerged vibrator)

    máy đầm dùi

    Sunction dredger

    máy hút bùn

    Swing loader

    máy xúc gầu có thể quay

    Tandem drum vibrating roller

    máy lu rung (hai quả lu ở trước và sau)

    Three-wheel roller

    máy lu ba quả lu

    Tire/Tyre roller

    máy lu bánh lốp

    Tower crane

    cần cẩu tháp

    Track tamper

    máy đầm đường đất

    Trailer

    xe moóc

    Trailer truck

    xe tải kéo chở moóc

    Trench compactor

    máy đầm hào

    Trench-cutting machine

    máy đào hào, đào móng

    Truck mixer, concrete pump

    xe trộn và bơm bê tông

    Truck-mounted elephant concrete pump

    máy bơm bê tông vòi voi đặt trên xe ô tô

    Truck-mounted multi-purpose concrete pump

    máy bơm bê tông đa năng đặt trên xe ô tô

    Vibrating plate compactor

    máy đầm bàn

    Vibrating rammer

    máy đầm nện rung

    Crawler tractor

    máy kéo bánh xích

    Derrick

    cần trục đêríc

    Diesel pile driver

    máy đóng cọc điêzen

    Drag shovel (backhoe shovel)

    máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp

    Dragline excavator

    máy đào có gầu kéo bằng dây cáp

    Drilling jumbo, Two booms

    máy khoan lớn hai cần

    Shift operating force

    Lực điều khiển tốc

    Main clutch operating force

    Lực điều khiển li hợp chính

    Steering clutch operating force

    Lực điều khiển li hợp chuyển hướng

    Angle blade width x heigh

    Chiều rộng x Cao của gầm ủi

    Max. lift height

    Độ cao nâng được lớn nhất

    Max. cutting depth

    Độ sâu cắt được lớn nhất

    Max. tilting angle

    Độ nghiêng lớn nhất

    Blade operating force

    Lực ủi

    Ripping angle

    Góc cào cuốc

    Max.lifting depth

    Độ cao cuốc lớn nhất

    Max.lifting height

    Độ cao nâng được lớn nhất

    Number of ripper teeth

    Số răng của bàn cuốc

    Ripper operating force

    Lực cào cuốc

    Travelling speeds

    Tốc độ vận hành

    Dimensions with angle blade & raer ripper

    Kích thước (lắp bàn cào)(D x R x C)


    Horizontal

    Chiều ngang

    Vertical

    Chiều dọc

    Max. gradient

    Độ leo dốc

    Width of track shoe

    Độ rộng dây bánh xích

    Ground pressure

    Áp lực tiếp đất

    Max. towing force

    Lực kéo lớn nhất

    Operating weight with ripper

    Trọng lượng vận hành(có lắp bàn cuốc)

    Flywheel power

    Công suất bánh đà

    Overall dimension: LxWxH

    Kích thước toàn bộ máy (Dài x Rộng x Cao)


    Min. Ground clearance

    Khoảng cách gầm nhỏ nhất

    Forward

    Tiến

    Backward

    Lùi

    Straight

    Thẳng đứng

    Max. torque

    Momen xoắn lớn nhất

    Manufacturer

    Nhà sản xuất

    Engine model

    Model động cơ

    Operation weight

    Trọng lượng khi hoạt động

    Rated horsepower

    Công suất định mức

    Rated rotation speed

    Tốc độ vòng quay

    Blade capacity

    Dung tích lưỡi ủi



    Bore

    Đường kính pittông

    stroke

    Hành trình pittông

    Four-stroke Diesel engine

    động cơ điezen 4 kỳ

    Four-stroke

    4 kỳ

    Four-stroke or US four-cycle

    bốn thì

    Displacement

    Dung tích xylanh

    Displacement volume

    thể tích xy lanh

    Total displacement

    Tổng dung tích

    All-weather tire

    lốp cho mọi mùa

    Bald tire

    lốp không gờ

    Collapsible spare tire

    vỏ xe dự trữ

    Detachable tire

    lốp tháo rời được

    Flat tire

    lốp hết hơi

    Giant pneumatic tire

    lốp đôi (xe tải lớn)

    Low aspect tire (wide tire)

    Lốp thành thấp (lốp rộng)

    Radial tire

    Lốp tâm ngang

    Sub less tire

    Lốp khung chống

    Tire size

    Cỡ lốp

    Tubless tire

    Lốp không xăm

    Tire rotation

    Vòng quay lốp

    Tire chain

    Xích lốp

    Temporary use tire

    Lốp dùng tạm thời

    Hydraulic control system

    Hệ thống điều khiển thuỷ lực

    Hydraulic brake booster

    Cụm trợ lực phanh thuỷ lực

    Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS)

    Hệ thống lái trợ lực

    Hydraulic strut mount

    Chân máy thuỷ thực

    Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system

    Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực

    Accelerator Pump

    Bơm gia tốc, bơm tăng tốc

    Air Pump

    máy bơm không khí, máy nén pít tông(để cấp không khí cho hệ thống khí nạp)

    AIR pump (Secondary air injection pump)

    Bơm không khí phụ

    Belt, V (for van pump)

    Cu roa bơm trợ lực

    Coolant pump

    bơm nước làm mát

    Diesel infection pump

    bơm phun diesel, bơm nhiên liệu diezen

    Eccentric rotor pump

    bơm quay lệch tâm

    Electric fuel pump

    bơm nhiên liệu bằng điện

    External vane pump

    bơm có cánh bên ngoài

    Fuel-injection pump

    bơm cao áp

    Gear-type oil pump

    máy bơm dầu kiểu bánh răng

    Injection pump

    Bơm cao áp

    Oil pump

    Bơm dầu

    Pump assy, oil

    Bơm dầu máy

    Pump assy, water

    Bơm nước

    Pump, fuel

    Bơm xăng

    Compound motor

    mô tơ đấu hỗn hợp

    Crawler type motor grade

    ô tô ủi chạy bánh xích

    Electric motor

    mô tơ điện

    Four-cylinder motorcycle

    mô tô bốn xi lanh

    Motor, cooling fan

    Mô tơ cánh quạt làm mát két nước

    Washer motor

    Mô tơ bơm nước rửa kính

    Electronic Fuel injection (EFI)

    Bộ phun xăng điện tử

    FF system (Flexible fuel system)

    Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt

    FFS (Flexible fuel sensor)

    Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt

    Fuel accumulator

    bộ tích năng (phun K)

    Fuel cap

    nắp bình nhiên liệu

    Fuel charge

    sự nạp hòa khí

    Fuel consumption

    lượng năng lượng tiêu hao

    Fuel economy

    tính kinh tế nhiên liệu

    Fuel cut-off switch

    công tắc cắt nhiên liệu

    Fuel filler flap

    nắp khóa chỗ đổ xăng

    Fuel filler tube

    ống dẫn nhiên liệu xuống thùng

    Fuel filter

    lọc nhiên liệu

    Fuel gauge

    đồng hồ mực xăng, máy chỉ thị nhiên liệu

    Fuel indicator

    máy chỉ thị nhiên liệu

    fuel injection cleaner

    Máy thông xúc kim phun

    Fuel inlet valve

    van nạp nhiên liệu

    Fuel lid

    nắp thùng nhiên liệu

    Fuel line

    ống dẫn xăng

    Fuel mileage

    lượng năng lượng tiêu hao

    Fuel pressure

    áp suất nhiên liệu

    Fuel sedimenter

    bộ phận tách nhiên liệu

    Fuel starvation

    sự thiếu nhiên liệu

    Fuel supply

    sự cung cấp nhiên liệu

    Fuel tank

    bình thùng nhiên liệu

    Fuel tank filler cap

    nắp bình chứa nhiên liệu

    Fuel tank sender

    cảm biến mực nhiên liệu

    Fuel vapour

    bốc hơi nhiên liệu

    Fuel-injection pump

    bơm cao áp

    Pump, fuel

    Bơm xăng

    Sequential multi port fuel injection (EFI)

    Hệ thống phun xăng liên tục nhiều cửa

    Sequential Multiport fuel injection system

    Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín

    SMFI (Simultaneous Multiport fuel injection system)

    Hệ thống bơm nhiên liệu đa cổng đồng thời

    TBI system (Throttle body fuel injection system)

    Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu

    Ten mode fuel economic rating

    Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu

    Throttle body fuel injection system

    Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu

    Reciprocating engine

    Động cơ tuần hoàn

    Rear engine, rear wheel drive

    Xe động cơ sau, bánh lái sau

    Over square engine

    Động cơ kỳ ngắn

    Lugging the engine

    Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.

    Long-stroke engine

    Động cơ có hành trình piston dài

    LPG engine

    Động cơ khí hoá lỏng

    In-line engine

    Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng

    Horizontally-opposed engine

    Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang

    Gas turbine engine

    Động cơ tua bin khí

    Front-mounted engine

    động cơ lắp phía trước

    Front engine

    động cơ đặt phía trước

    Five-cylinder engine

    động cơ năm xi lanh

    Flat twin engine

    động cơ chữ V phẳng

    F-head engine

    động cơ đầu chữ F

    External combustion engine

    động cơ đốt ngoài

    Engine, assy partial

    Cụm động cơ

    Engine torque

    mômen quay của động cơ

    Engine temperature sensor

    cảm biến nhiệt động cơ

    Engine support

    giá chìa đỡ động cơ

    Engine subframe

    khung gá động cơ

    Engine speed sensor

    cảm biến tốc độ động cơ

    Engine speed sensing power steering

    Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ

    Engine speed (revolution per minute)

    Tốc độ vòng tua động cơ

    Engine speed

    Tốc độ động cơ

    Engine size

    dung tích động cơ

    Engine performance graph

    Đồ thị tính năng động cơ

    Engine parameters

    các thông số động cơ

    Engine oil level warning light

    đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ

    Engine modification

    Các tiêu chuẩn máy

    Engine model code

    mã động cơ

    Engine manufacturer

    nhà sản xuất động cơ

    Engine management system (EMS)

    hệ thống điều khiển động cơ

    Engine layout

    cách phân loại dộng cơ, vị trí đặt động cơ

    Engine ECU

    Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)

    Engine diagnostic connected

    giắc nối chẩn đoán động cơ

    Engine coolant temperature sensor

    Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ

    Engine coolant temperature

    Nhiệt độ nước làm mát

    Engine coolant

    nước làm mát động cơ

    Engine control unit (ECU)

    Hộp điều khiển (hộp đen)

    Engine control module

    Modul điều khiển động cơ

    Engine compartment

    khoang động cơ

    Engine capacity

    dung tích động cơ

    Engine bay

    ngăn, khoang động cơ

    Engine (identification) number (EIN)

    số máy

    EM (Engine modification)

    Các tiêu chuẩn máy

    ECTS (Engine coolant temperature sensor)

    Cảm biến nhiệt độ nước mát

    ECT (Engine coolant temperature)

    Nhiệt độ nước làm mát

    Dual-piston engine

    động cơ pittông đôi

    Cover Sub - assy, engine

    Nắp đậy bảo vệ máy

    Boxer; Flat engine

    Động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng với góc 180 độ. Kiểu động cơ truyền thống của Volkswagen, Porsche và Subaru

    Bearer-plates of engine

    ổ đỡ động cơ

    An engine oil level check

    kiểm tra mực dầu động cơ

    Alternate Engine

    Động cơ thay thế, Động cơ luân phiên

    Gear oil

    dầu hộp số

    Oil consumption rate

    Tỷ lệ tiêu hao dầu động cơ

    Pump assy, oil

    Bơm dầu máy

    Oil level warning lamp

    Đèn báo mức dầu

    Guide, oil level gage

    Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy

    Gear-type oil pump

    máy bơm dầu kiểu bánh răng

    Gage sub assy, oil level

    Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)

    Engine oil level warning light

    đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ

    Bedding-in oil

    dầu chạy rà máy

    Differential

    bộ vi sai

    Font differential

    bộ vi sai phía trước

    Differential side gear

    bánh răng vi sai nhánh

    Differential shaft

    trục vi sai

    Automatic slip-control differential (ASD)

    cơ cấu khóa vi sai tự động

    Center differential

    bộ vi sai trung tâm

    Final drive

    truyền động cuối cùng

    Chamber

    buồng đốt

    ASG - Automatic-Shift Gearbox

    Hộp chuyển số tự động

    Turning radius

    Bán kính quay

    Grade

    Cấp độ

    Parking brake

    Phanh tay (đỗ xe)

    Parking light (lamp

    Đèn phanh

    Built-in parking brake

    phanh tay gắn liền

    Battery voltage

    Điện áp ắc quy

    Service History

    Nhật ký bảo dưỡng

    Active Service System

    Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng

    Equipment Maintenance Requirements List (EMRL)

    danh mục các yêu cầu bảo dưỡng thiết bị

    Engine capacity

    dung tích động cơ

    Cubic capacity

    dung tích (xi lanh)

    Capacity

    Dung tích (Gầu)

    Pumps and Motors

    Bơm và Môtơ

    Axial Piston

    Pít tông hướng trục

    Variable Displacement Pumps

    Bơm có thể thay đổi lưu lượng

    Fixed Displacement Motor

    Môtơ không thể thay đổi lưu lượng

    Variable Displacement Motor

    Môtơ có thể thay đổi lưu lượng

    The Basic Closed Circuit

    Mạch kín cơ bản

    Case Drain and Heat Exchanger

    Đường dầu rò và bộ trao đổi nhiệt

    Speed Sensors

    Bộ cảm biến tốc độ

    Charge Pump

    Bơm nạp

    Charge relief Valve

    Van an toàn bơm nạp

    Multi- Function Valves

    Van đa chức năng

    Pressure limiter valve

    Van giới hạn áp suất

    Bypass valve

    Van thông qua

    System Check Valves

    Van một chiều hệ thống

    Displacement Limiters

    Bộ hạn chế lưu lượng

    Auxiliary Mounting Pads

    Mặt bích lắp bơm phụ

    Filtration Options

    Bộ lọc tuỳ chọn

    Suction Filtration

    Lọc hút

    Charge Presure Filtration

    Bộ lọc áp suất nạp

    Manual Displacement Control (MDC)

    Điều chỉnh lưu lượng bằng tay

    Neutral Start Switch (NSS)

    Công tắc khởi động trung gian

    Hydraulic Displacement Control (HDC)

    Điều khiển lưu lượng bằng hệ thống thuỷ lực

    Electric Dislacement Control (EDC)

    Điều khiển lưu lượng bằng tín hiệu điện

    Automotive Control

    Điều khiển tự động

    Motor Loop Flushing Valve and Charge Relief Valve

    Van xả mạch và van an toàn nạp của Môtơ

    Technical Specifications

    Các thông số kỹ thuật

    Circuit Diagrams

    Sơ đồ mạch

    Direction of Rotation

    Chiều quay

    Recommended installation Position

    Khuyến cáo vị trí lắp đặt

    Hydraulic Parameters

    Thông số thuỷ lực

    Hydraulic Fluid

    Dầu thuỷ lực

    Cleanliness

    Độ sạch

    Pressure Measurement

    Đo áp suất

    Required Tools

    Dụng cụ yêu cầu
     
    Đã được đổ xăng bởi Namhoang5977, quang16061995, CHUNG HUU5 tài xế khác.
  2. phantuan12a3
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/12/10
    Số km:
    45
    Được đổ xăng:
    12
    Mã lực:
    26
    Xăng dự trữ:
    305 lít xăng
    Rất hữu ích. Cảm ơn bạn!
     
  3. CHUNG HUU
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    31/10/12
    Số km:
    348
    Được đổ xăng:
    296
    Mã lực:
    116
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    274 lít xăng
    Cảm ơn bác rất nhiều
     
  4. born-@@
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/12/15
    Số km:
    66
    Được đổ xăng:
    40
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    945 lít xăng
    thank bác nhiều
     
  5. KienThanhVP
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    30/12/15
    Số km:
    50
    Được đổ xăng:
    23
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    472 lít xăng
    cám ơn bác. rất hữu ích.
     

Chia sẻ trang này