Đang tải...

một số từ điển tiếng anh chuyên ngành

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi kuBAN, 25/7/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. kuBAN
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    23/6/09
    Số km:
    858
    Được đổ xăng:
    26
    Mã lực:
    181
    Xăng dự trữ:
    -49 lít xăng
    Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt
    Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
    Air cleaner Lọc gió
    Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió
    Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp
    Alternator Assy Máy phát điện
    Anti-brake system Phanh chống bó cứng
    Auto trans selector lever positions Tay số tự động
    Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động
    “Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.
    Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc)
    Balanceshaft sub - assy Trục cân bằng
    Barometric pressure Máy đo áp suất
    Barometric pressure sensor-BCDD Cảm biến máy đo áp suất
    Battery voltage Điện áp ắc quy
    Bearing Vòng bi hoặc bạc
    Bearing, Balanceshaft Bạc trục cân bằng
    Bearing, camshaft Bạc cam
    Bearing, connecting rod Bạc biên
    Bearing, crankshaft Bạc baliê
    Belt Dây cu roa
    Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ
    Belt, V (for van pump) Cu roa bơm trợ lực
    Block assy, short Lốc máy
    Body Assy, Throttle Cụm bướm ga
    Bolt Bu lông
    Boot, Bush Dust (for rear disc brake) Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau)
    Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt)
    Brackit, Variable Resistor Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá trị)
    Bush, exhaust valve guide Ống dẫn hướng xu páp xả
    Bush, intake valve guide Ống dẫn hướng xu páp hút
    Camshaft Trục cam
    Camshaft position Vị trí trục cam
    Camshaft position sensor Cảm biến trục cam
    Cap Sub - assy (Oil filler) Nắp đậy (miệng đổ dầu máy)
    Cap Sub assy, air cleaner Nắp đậy trên của lọc gió
    Cap sub-assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước...
    Carbon filter solenoid valve van điện từ của bộ lọc carbon
    Carburetor Chế hòa khí
    Chain, sub - assy Xích cam
    Charge air cooler Báo nạp ga máy lạnh
    Check light Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán
    Clamp or clip Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước...
    Clamp, Resistive Cord Giá cao su kẹp hướng dây cao áp
    Cleaner assy, Air Cụm lọc gió (bao gồm cả vỏ và lọc gió)
    Clipper, chain tensioner Gía tăng xích cam
    Closed throttle position switch Bướm ga đóng
    Clutch pedal position switch Công tắc vị trí pedal côn
    CO mixture potentiometer Đo nồng độ CO
    Code Mã chuẩn đoán

    Coil Assy, Ignition Mô bin đánh lửa
    Command code Code chính
    Computer, Engine Control Máy tính điều kiển động cơ (hộp đen)
    Conner sensor Bộ cảm ứng góc
    Continuous fuel injection system Hẹ thống bơm xăng liên tục
    Continuous trap oxidizer system Hệ thống lưu giữ ôxy liên tục
    Coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
    Cooler, oil (for ATM) Két làm mát dầu hộp số tự động
    Cord, Spark Plug Dây cao áp
    Cornering lamp Đèn cua
    Counter steer Lái tính toán
    Coup Xe du lịch
    Courtesy lamp Đèncửa xe
    Cover sub - assy cylinder head Nắp đậy xu páp
    Cover Sub - assy, engine Nắp đậy bảo vệ máy
    Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam
    Cover, Alternator rear end Vỏ đuôi máy phát
    Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh
    Cowl panel Tấm chụp
    Crank Khởi động xe
    Crankshaft Trục cơ
    Crankshaft position Vị trí trục cơ
    Crankshaft position sensor Cảm biến vị trí trục cơ
    Creep Sự trườn
    Cross member Dầm ngang
    Cross ratio gear Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít
    Crushable body Thân xe có thể gập lại
    Crystal pearl Mica paint Sơn mica ngọc tinh thể
    Cup kit (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước
    Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước
    Cylinder Xi lanh
    Defogger Hệ thống sưởi kính
    Defroster Hệ thống làm tan băng
    Designed passenger capacity Số chố ngồi thiết kế
    Detachable sun roof Cửa thông gió có thể tháo rời
    Diagnostic function Chức năng chuẩn đoán
    Diagnostic test mode I Kiểm tra xe dạng I
    Diagnostic test mode II Kiểm tra xe dạng II
    Diagnostic trouble code Mã hỏng hóc
    Diagram spring Lò xo màng
    Diesel Direct Turbocharger intelligence Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh
    Diesel engine Động cơ diezen
    Diesel injection pump bơm nhiên liệu diezen
    Differential bộ vi sai
    Direct fuel injection system Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
    Distributor ignition system Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)
    Distronic Adaptive Cruise Control Hệ thống tự kiểm soát hành trình
    Door Ajar warning lamp Đèn báo cửa chưa đóng chặt
    Door lock light Đèn ổ khoá
    Door mirror Gương chiếu hậu cửa

    Door trim Tấm ốp cửa
    Drift Sự trượt
    Drive ability Khả năng lái
    Drive line Đường truyền
    Drive shaft Trục truyền động
    Drive train Hệ thống động lực
    Driver monitoring system Hệ thống cảnh báo lái xe
    Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực
    Electronic Airbag system Hệ thống túi khí điện tử
    Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử
    Electronic Fuel injection (EFI) Bộ phun xăng điện tử
    Electronic horn Còi điện
    Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử
    Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió
    Emergency steering assist Trợ giúp lái khẩn cấp
    Engine Động cơ
    Engine block Lốc máy
    Engine control Điều khiển động cơ
    Engine control module Modul điều khiển động cơ
    Engine control unit Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)
    Engine control unit (ECU) Hộp điều khiển (hộp đen)
    Engine coolant temperature Nhiệt độ nước làm mát
    Engine coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ
    Engine ECU Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)
    Engine modification Các tiêu chuẩn máy
    Engine performance graph Đồ thị tính năng động cơ
    Engine speed Tốc độ động cơ
    Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ
    Engine speed sensing power steering Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ
    Engine, assy partial Cụm động cơ
    Erasable programmable read only memory. Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
    Evaporative emission system Hệ thống chuyển tải khí xả
    Exhaust gas re circulation control-BPT valve Van điều khiển tuần hoàn khí xả
    Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được
    Flat spot Điểm phẳng
    Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
    Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
    Flooding the engine Động cơ bị khói
    Flywheel Bánh đà
    Flywheel sensor Cảm biến bánh đà
    Flywheel sub - assy Bánh đà
    Fog lamp Đèn sương mù
    Fold – down seat Ghế ngả được
    Folding door mirror Gương gập được
    Foot brake Phanh chân
    Four speed automatic transmission with over-drive Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng
    Fusible link Cầu chì
    Gage sub assy, oil level Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)
    Garnish Mẫu trang trí (tấm lưới ga lăng)
    Gas Xăng hoặc khí ga lỏng

    Gas tank Bình xăng
    Gas turbine engine Động cơ tua bin khí
    Gasket Gioăng
    Gasket engine (Overhaul) Bộ gioăng đại tu máy
    Gasket, exhaust pipe Gioăng ống xả
    Gasoline Xăng
    Gasoline engine Động cơ xăng
    Gauge Đồng hồ đo
    Gear assy, camshaft timing Bánh răng xích cam (lắp trên trục cam số 1)
    Grade Cấp độ
    Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sắc
    Graphite paint Sơn gra phít
    Grease Mỡ bôi trơn
    Grille Galăng tản nhiệt
    Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe
    Gross horsepower Tổng công suất
    Ground clearance Khoảng cách gầm xe đến mặt đường
    Guard Tai xe
    Guide, oil level gage Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy
    Guide, timing chain Dẫn hướng xích cam
    Gull-wing door Cửa mở lên
    Half clutch Mớm ly hợp (vê côn)
    Halogen headlamp Đèn pha halogen
    Hand - jack Tay quay kích
    Hand-free telephone Điện thoại không cần tổ hợp
    Hardtop Xe nóc cứng
    Harshness Độ xóc
    Hazard warning light Đèn báo khẩn cấp
    Head sub - assy cylinder Mặt máy
    Headlamp Cụm đèn pha cos
    Heated Front Screen Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
    Heated oxygen sensor Cảm biến khí xả ôxy
    High strength sheet steel Thép tấm chất lượng cao
    High-mount stop lamp Đèn phanh phụ
    High-octane gasoline Xăng có chỉ số octane cao
    High-tension cords (resistive cords) Bộ dây cao áp
    Hill-climbing performance Khả năng leo dốc
    Holder Assy, Alternator bush Bộ chổi than máy phát
    Holder Assy, Starter bush Bộ chổi than máy khởi động (Có giá bắt)
    Holder, Alternator, W/Rectifier Đi ốt nạp (nắn dòng)
    Holder, Resistive Code Chụp giữ đầu dây cao áp vào mô bin
    Holographic head-up display Màn hình biểu thị phía trước
    Hook assy (Front) Móc kéo xe (Lắp phía trước)
    Horizontally-opposed engine Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang
    Horn pad Núm còi
    Horsepower (HP) Mã lực
    Hose or pipe, for radiator reserve tank Ống nước bình nước phụ
    Hose, Air cleaner Ống dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)
    Hose, fuel vapor feed Ống dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc
    Hose, radiator inlet ống nước két nước (Vào)
     
  2. kuBAN
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    23/6/09
    Số km:
    858
    Được đổ xăng:
    26
    Mã lực:
    181
    Xăng dự trữ:
    -49 lít xăng
    THÊM MẤY TỪ NƯACHO CÁC BẠN
    Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp
    Hybrid car Xe động cơ lưỡng tính
    Hydraulic brake booster Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
    Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực
    Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
    Hydraulic strut mount Chân máy thuỷ thực
    Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải
    Idle air control valve – air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải
    Idle air control valve – auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải
    Idle air control valve – idle up control solenoid valve Van điều khiển gió chế độ không tải
    Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải
    Idle-up mechanism Bộ chạy tăng số vòng quay không tải
    Idling Không tải
    Idling vibration Độ dung không tải
    Igniter (Ignition module): Cụm đánh lửa
    Ignition coil Cuộn cao áp (Mô bin)
    Ignition key chimes Chuông báo chìa khoá điện
    Ignition output signal Tín hiệu đánh lửa ra
    Ignition signal Tín hiệu đánh lửa
    Ignition switch Công tắc khoá điện
    Ignition system Hệ thống đánh lửa
    Illuminated entry system Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào
    In-line engine Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng
    Independent double-wishbone suspension Hệ thống treo độc lập tay đòn kép
    Independent suspension Hệ thống treo độc lập
    Indicator lamp Đèn chỉ thị
    Indirect fuel injection system Hệ thống phun xăng gián tiếp
    Injection nozzles Kim phun
    Injection pump Bơm cao áp
    Injector Assy, Fuel Kim phun nhiên liệu
    Injector valve Van kim phun (xăng)
    Inlet, Air Cleaner Ống vào bầu lọc gió
    Inner liner Mặt lót bên trong
    Instrument cluster Cụm đồng hồ
    Instrument panel Bảng tín hiệu (bảng tableau)
    Insulato Tấm ngăn
    Insulator, engine mounting, LH (for transverse engine) Chân máy bên trái (cho động cơ nắm ngang)
    Insulator, engine mounting, rear (for transverse engine) Chân máy sau (cho động cơ nắm ngang)
    Insulator, engine mounting, RH (for transverse engine) Chân máy bên phải (cho động cơ nắm ngang)
    Insulator, exhaust manifold heat Tấm bảo vệ nóng lắp trên cụm cổ xả.
    Insulator, Injector Vibration Vòng cao su làm kín chân kim phun
    Insulator, Terminal Chụp cách điện đầu ra máy phát (Đầu ra đi ốt nạp)
    Intake Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ đường khí nạp
    Intake fort Cụm hút khí
    Intake manifold Cổ hút khí
    Intake valve Van nạp (xupáp hút)
    Intake-cooler Cụm trao đổi nhiệt
    Interior trim Trang trí nội thất
    Interior volume Đặc tính phân loại xe


    Intermittent wiper Gạt nước chạy gián đoạn
    Jack assy Kích
    Jump out Nhảy ra
    Key confirm prevention funtion Chức năng chống để quên chìa khoá
    Key linked power door lock Khoá cửa điện liên kết
    Key, crankshaft (for crankshaft pulley set) Cá hãm puly trục cơ - ca véc
    Keyless entry Khoá điều khiển từ xa
    Kickback Sự phản hồi
    Kingpin angle Góc trụ đứng
    Knock Tiếng gõ máy
    Knock control Điều kiển cảm biến kích nổ
    Knock control system Hệ thống chống gõ máy
    Knock sensor Cảm biến kích nổ
    Lock up clutch Khoá cứng ly hợp
    Lock, valve spring retainer Móng giữ xu páp
    Long life coolant (LLC) Nước làm mát siêu bền
    Long-stroke engine Động cơ có hành trình piston dài
    Longitudinal mounting Chân máy dọc xe
    Low aspect tire (wide tire) Lốp thành thấp (lốp rộng)
    Low fuel warning lamp Đèn báo hết nhiên liệu
    Lubrication system hệ thống bôi trơn
    Luggage space (wagon) Khoang hành lý
    Lumbar support Đệm đỡ lưng
    Maintenance free Phụ tùng không cần bảo dưỡng
    Maintenance free battery Ắc quy không cần bảo dưỡng
    Malfunction indicator lamp Đèn báo lỗi
    Model change Đổi model
    Model code Số model
    Molded door trim Thanh rằng cửa
    Monologues body Thân xe liền
    Moon roof (Sun roof) Cửa kính nóc
    Motor Mô tơ
    Motor, cooling fan Mô tơ cánh quạt làm mát két nước
    Mould Miếng nẹp trang trí
    Mouting, Disc brake cylinder Giá lắp má phanh đĩa
    Muffler (silencer) Ống tiêu âm
    Multi adjustable power seat Ghế điều chỉnh điện
     
  3. bjno1
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    23/6/09
    Số km:
    4
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    46 lít xăng
    4WD, 4x4 (4 wheel drive) Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động).
    ABS (anti-lock brake system) Hệ thống chống bó cứng phanh.
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    Cabriolet Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension) Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Conceptcar Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission) Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts) 2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox) Hộp điều tốc luân phiên.
    EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
    EDC (electronic damper control) Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử.
    EFI (electronic fuel Injection) Hệ thống phun xăng điện tử.
    ESP (electronic stability program) Hệ thống tự động cân bằng điện tử.
    Hatchback Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
    Hard-top Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.
    Hybrid Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...
    iDrive Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.
    IOE (intake over exhaust) Van nạp nằm phía trên van xả.
    Minivan Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (overhead valves) Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pikup Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (single overhead camshafts) Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (sport utility vehicle) Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.
    SV (side valves) Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
    Turbo Thiết kế tăng áp của động cơ.
    Turbodiesel Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.
    Van Xe hòm chở hàng.
    VSC (vehicle skid control) Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (variable valve timing with intelligence) Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.
     
  4. kohandoi
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    27/3/10
    Số km:
    7
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    212 lít xăng
    cám ơn bạn nha
    đúng là mấy thứ mình cần
    mình sắp thi mấy cái từ tiếng anh này
    :8::8:
     
  5. toan kaka
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    14/3/10
    Số km:
    4
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    321 lít xăng
    thanks nhieu nha tim cung dang can day
     
  6. songdai84
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/11/09
    Số km:
    33
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    21
    Xăng dự trữ:
    4 lít xăng
    cam on bac nhieu. e cung te tieng anh chuyen nganh. may nho co bac
     

Chia sẻ trang này