Đang tải...

một số từ ngữ tiếng anh về oto

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi hoa_ducati, 25/12/15.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hoa_ducati
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    25/12/15
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    4
    Mã lực:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    88 lít xăng
    Một số thuật ngữ cơ bản

    4WD, 4×4 (4 wheel drive) : Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động)ABS (anti-lock brake system): Hệ thống chống bó cứng phanh

    AFL (adaptive forward lighting): Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái

    ARTS (adaptive restraint technology system): Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.

    BA (brake assist):Hệ thống hỗ trợ phanh gấp

    Cabriolet : Kiểu xe coupe mui xếp


    CATS (computer active technology suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

    Conceptcar: Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất

    Coupe: Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa

    CVT (continuously vriable transmission): Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

    DOHC (double overhad camshafts): 2 trục cam phía trên xi-lanh

    DSG (direct shift gearbox): Hộp điều tốc luân phiên

    EBD (electronic brake-force distribution): Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử

    EDC (electronic damper control): Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử

    EFI (electronic fuel Injection): Hệ thống phun xăng điện tử

    ESP (electronic stability program): Hệ thống tự động cân bằng điện tử

    [​IMG]

    Cấu tạo cơ bản của xe ô tô bao gồm những phần sau:

    § Exhaust & Emissions: Ống xả

    § Seat Belts: Đai an toàn

    § Steering: Hệ thống lái

    § Windscreen: Kính chắn gió

    § Bonnet Catch: Nắp ca-pô

    § Horn: Còi xe

    § Number Plate and Vehicle Identification Number (VIN): Biển số xe và số khung xe (số VIN)

    § Lights: Đèn

    § Brakes: Phanh

    § Tyres & Roadwheels: Lốp xe và bánh chịu tải

    § Mirrors: Gương

    § Doors: Cửa xe

    § Seats: Ghế ngồi

    § Suspension: Hệ thống treo

    § Fuel System: Hệ thống nhiên liệu

    [​IMG]

    Heater core : Lõi giàn sưởi

    Heater hoses : ống dẫn nước giàm sưởi

    Pressure cap: nắp chịu áp suất

    Thermostat : van hằng nhiệt

    Upper hose : ống nước trên

    Radiator : két nước

    Fan: quạt

    Water pump ; bơm nước

    Transmission cooler :

    Lower Hose: ống nước dưới

    Reserve Tank: Bình nước phụ


    [​IMG]

    Rocker arms : Cò mổ

    Rocker shaft : Trục cò mổ

    Push rods :cần đẩy

    Tappet : đệm đẩy

    Oil gallaries : đường dầu

    Timing chain tensioner: bộ căng dây xich truyền động trục cam.

    Crankshaft: trục cam

    Drive shaft( power pump): trục dẫn động bơn nhớt.

    Oil pan (sump): máng dầu

    Pump(circulates) : bơm dầu( lưu chuyển dầu)

    Floating oil intake and screen: phao hút dầu và lướilọc

    Oil fliter : lọc nhớt

    Oil gauge: đồng hồ đo áp lực dầu

    Cylinder head : Nắp quy lát

    Valves: xú páp


    [​IMG]


    Front cover :Tấm chặn trước

    Bearing : bạc lót

    Main Bearing cap: Nắp chụp cổ trục chính

    oil pan : máng đựng dầu( catte)

    Crankshaft : trục khủy

    piston : pittong

    Cylinder : xi lanh

    Cylinde head : Nắp quy lát

    Exhaust manifold : cổ góp thoát

    Rocker arm cover: Nắp đậy cò mổ

    Throttle body : bướm ga

    fuel injection unit with idle speed control : bộ phun nhiên liệu điều khiển tốc độ cầm chừng

    intake manifold : cồ góp thoát

    Crankcase : cacte, hộp trục khủy

    coolant pump : bơm nước làm mát


    [​IMG]

    Intake manifold : Ống góp hút

    Fuel injector : Kim phun

    Timing belt : dây curoa cam

    Camshaft: trục cam

    Inlet valve : xú páp hút

    Combustion champer: Buống đốt

    Piston ring xéc măng

    Alternator: Máy phát điện xoay chiều

    Piston skirt: Thân pittông

    Connecting rod : Thanh truyền

    Cooloing fan :quạt làm mát két nước

    Pulley : puli

    Fan belt : Dây đai kéo quạt

    Crankshaft : Trục khuỷu

    Oil drain plug : Ốc xả dầu nhớt cac-te

    Oil pan : Máng dầu

    Oil pan gasket :Đệm máng dầu

    Piston : Pittông

    Máy nén đều hòa không khí

    Engine block : Khối động cơ, khối xylanh

    Flywheel : Bánh đà

    Exhaust manifold :Ống góp xả

    Exhaust valve : Xú páp xả

    Spark plug : bu gi

    Rocker arm :Cò mổ

    Spark plug cable : Dây phin, Dây cao áp

    Cylinder head cover :Nắp đậy xú páp

    Vacuum diaphragm : màng chân không

    Distributor cap :Nắp bộ chia đện (nắp delcoIntake manifold : Ống góp hút

    Fuel injector : Kim phun

    Timing belt : dây curoa cam

    Camshaft: trục cam

    Inlet valve : xú páp hút

    Combustion champer: Buống đốt

    Piston ring : xéc măng

    Alternator: Máy phát điện xoay chiều

    Piston skirt: Thân pittông

    Connecting rod : Thanh truyền

    Cooloing fan :quạt làm mát két nước

    Pulley : puli

    Fan belt : Dây đai kéo quạt

    Crankshaft : Trục khuỷu

    Oil drain plug : Ốc xả dầu nhớt cac-te

    Oil pan : Máng dầu

    Oil pan gasket :Đệm máng dầu

    [​IMG]

    Housing for thermostat: lổ gắn van hằng nhiệt

    pushrod moves up and down pivot rocker arm: cần đẩy nhô ra và gắn với cò mổ

    Intake ports: Lổ hút

    Threaded hole for bolting rocker cover to cylnder head: Lổ xỏ bu lông để nối nắp cò mổ và nắp máy.

    Stud hole :Lổ xỏ đinh tán

    Rocker arm pivots to open valve: cò mổ để mở xú páp

    Valve clearance adjuster : đều chỉnh khe hở xú páp

    Rocker shaft : trục có mổ

    Valve retainer: chén chặn

    Spring close valve: lò xo xú pắp
     
    Đã được đổ xăng bởi huequan, eu-carpartslapthanhvo .
  2. phaotangt54
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/10/11
    Số km:
    98
    Được đổ xăng:
    43
    Mã lực:
    41
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    561 lít xăng
  3. Cai banh xe
    Offline

    Kích thích nghĩa là kích vào chỗ người ta Thích!
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/11/09
    Số km:
    16,884
    Được đổ xăng:
    12,173
    Mã lực:
    215
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    102,166 lít xăng
    Ghi chép nhưng không chọn lọc, độ chính xác thấp
     
  4. invokerkakalot
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/12/15
    Số km:
    11
    Được đổ xăng:
    5
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    274 lít xăng
    chữ viết tắt EFI thấy mãi mà giờ mới biết, hihi, cám ơn nhiều lắm
     
  5. anhchanghocviec
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/1/16
    Số km:
    1,773
    Được đổ xăng:
    541
    Mã lực:
    316
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    14,841 lít xăng

    mặ dù còn thiếu nhiều nhưng dù sao cảm ơn bác đã úp
     
  6. gamo123
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    7/1/15
    Số km:
    118
    Được đổ xăng:
    32
    Mã lực:
    51
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    148 lít xăng
    có tinh thần la ok rồi
     

Chia sẻ trang này