Đang tải...

Giáo trình cơ sở ngành Quy đổi đơn vị của Công suất, Momen xoắn

Thảo luận trong 'Giáo trình cơ sở ngành' bắt đầu bởi buctuong_lua16, 13/9/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. buctuong_lua16
    Offline

    Bằng lái Hạng D
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/4/09
    Số km:
    9,677
    Được đổ xăng:
    583
    Mã lực:
    516
    Xăng dự trữ:
    369 lít xăng
    TORQUE (Nm) = (POWER (kW) x 9550) / SPEED (rpm)
    POWER (kW) = TORQUE (Nm) x SPEED (rpm) / 9550
    Momen xoắn (Torque):

    1Nm = 0.7376 lb.ft
    1 lb.ft = 1.3558 Nm
    1Nm = 8.851 lb.ins
    1 lb.in = 0.113 Nm
    Công suất

    1. Hp: Horse Power (sức ngựa)

    1 Hp= 33,000 ft·lbf/min = 550 ft·lbf/s= 745.6999 W

    2. PS: (German: Pferdestärke = horse strength) (sức ngựa kiểu… Đức)

    1 PS ≈ 0.7355 kW ≈ 0.98632 hp (SAE)

    1 PS=75 kg.m/s (công để dịch chuyển 1 vật nặng 75kg đi quãng đường 1m trong vòng 1s)

    3. Ch: (French: sort of “chevaux” ("horses")): sức ngựa kiểu Pháp

    Một số tài liệu ghi là ≈ 0.735 kW

    (theo Wikipedia, Iml.uk)
     

Chia sẻ trang này