Đang tải...

So sánh các loại xe tải nhỏ vào đường thành phố

Thảo luận trong 'Tư vấn mua bán xe' bắt đầu bởi NangLuong, 30/7/15.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. NangLuong
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/6/15
    Số km:
    62
    Được đổ xăng:
    24
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    438 lít xăng
    Khi khách hàng chọn loại xe tải nhẹ, có trọng tải từ 520 kg đến 1,9 tấn để vận chuyển hàng hóa vào các trung tâm thành phố ban ngày hoặc những đường cấm xe tải có tổng trọng tải dưới 5.000kg (5 tấn). Hiện nay ngoài thị trường có rất nhiều sản phẩm, người xưa có câu tiền nào của nấy.
    Nếu bạn bắt đầu sự nghiệp bằng nghề vận chuyển hàng hóa, thì điều quan trọng nhất đó là mau thu hồi vốn và xe phải đủ bền để sinh thêm lợi nhuận sau đó.
    Có người nghĩ lấy 1 con xe cũ rồi khi có lời hãy mua xe mới. Đó là suy nghĩ sai lầm.
    - Nhược điểm 1 : Thường xuyên hư vặt > làm chậm tiến độ giao hàng > ảnh hưởng uy tín.
    - Nhược điểm 2 : Hao nhiên liệu + hư vặt > chi phí hằng tháng cao > lợi nhuận giảm.
    - Nhược điểm 3 : (theo tâm linh) xe qua sử dụng có thể trước đó gây tai nạn hoặc chủ làm ăn không được.
    - Nhược điểm 4 : Xét lưu hành mỗi lần mỗi khó > mất thời gian > giảm lợi nhuận.
    Vậy mới kinh doanh chọn xe mới như thế nào là hợp lý ?
    Hiện nay, ngân hàng mở rộng việc cho vay vốn mua xe, hổ trợ vay từ 70-80 % xe mới (40-50% đối với xe TQ) lãi suất hàng tháng ưu đãi, phục vụ hồ sơ tận tình.
    Với tiền mặt khoảng 180 tr bạn có thể sở hữu 1 xe 1,9 tấn ISUZU giá rẻ QKR55H.
    Tại sao tôi khuyên bạn chọn xe ISUZU giá rẻ QKR55H ?
    [​IMG][​IMG]
    - Thứ nhất : Nếu so sánh giữa xe Nhật và xe Trung Quốc thì giá tiền của QKR55H chỉ đắt hơn tầm 80 - 150 tr. Trong trường hợp bạn vay ngân hàng thì mức chênh lệch phải trả bằng tiền mặt là 24 - 45 tr. Nếu bạn tính mức chệnh lệch đó sau 1 năm sử dụng thì mỗi tháng phần chênh lệch từ 2 - 3,75 tr. ==> Vậy nếu thay vì mua xe Trung Quốc bạn chọn xe Nhật ISUZU giá rẻ sử dụng trong 4 năm có phải mức chênh lệch của xe TQ và xe Nhật gần bằng nhau. Cuối cùng sau 4 năm xe TQ chẳng còn gì nhưng xe Nhật bạn vẫn sử dụng bình thường. (chưa kể đến độ tiêu hao nhiên liệu của xe TQ cao)
    - Thứ hai : So sánh xe Nhật với xe Hàn Quốc mức chênh lệch của Isuzu giá rẻ QKR55H cao hơn khoảng 70 tr. So về mức tiêu hao nhiên liệu thì QKR55H tiết kiệm hơn 2lit1/100km. Một ngày xe bạn đi ít nhất là 150 km tương đương xe tiết kiệm được 3 lít/ngày. Một năm : 12 x 30 x 3 = 1080 lít (1 lít = 17.600 vnđ - tạm tính) = 19.000.000 vnđ. Vậy sau 4 năm, xe Nhật đã có giá trị bằng xe Hàn Quốc và từ lúc này trở đi mỗi ngày lại sinh thêm lợi nhuận từ tiết kiệm nhiện liệu, dĩ nhiên đồ Nhật thì có giá hơn Hàn rồi.
    Vào Xe tải Isuzu để tham khảo thêm về các sản phẩm khác và bán tải Isuzu Dmax .
    Dưới đây là một số sản phẩm có giá cả cụ thể :
    • Xe tải Suzuki (Nhật) : 205.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 500 kg - 02 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 970 cc - Bình nhiên liêu : 36 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 1940 x 1320 x 1575 mm
    Nhiên liệu : Xăng - 100km/7,5 lít
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Suzuki (Nhật) : 280.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 750 kg - 02 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 1590 cc - Bình nhiên liêu : 60 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 2220 x 1585 x 1590 mm
    Nhiên liệu : Xăng - 100km/8,5 lít
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Kia K2700 (Hàn Quốc + Việt Nam) : 290.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1250 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2665 cc - Bình nhiên liêu : 60 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 3130 x 1650 x 1700 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/10 lít
    Bảo hành : 24 tháng hoặc 50.000 km
    • Xe tải Kia K3000 (Hàn Quốc + Việt Nam) : 320.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép :1400 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2957 cc - Bình nhiên liêu : 60 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 3400 x 1650 x 1750 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/11,5 lít
    Bảo hành : 24 tháng hoặc 50.000 km
    • Xe tải Veam VT150 (Trung Quốc + Hàn Quốc + Việt Nam) : 360.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1490 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2476 cc - Bình nhiên liêu : 90 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 3750 x 1810 x 1600 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/12,5 lít
    Bảo hành : 24 tháng hoặc 50.000 km
    • Xe tải Veam VT200 (Trung Quốc + Hàn Quốc + Việt Nam) : 375.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1990 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2476 cc - Bình nhiên liêu : 100 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 4310 x 1810 x 1880 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/12,5 lít
    Bảo hành : 24 tháng hoặc 50.000 km
    • Xe tải Huyndai H100 (Hàn Quốc) : 380.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1000 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2476 cc - Bình nhiên liêu : 65 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 3320 x 1620 x 1820 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/10,5 lít
    Bảo hành : 24 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Hino XZU (Nhật) : 630.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1900 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 4009 cc - Bình nhiên liêu : 100 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 4450 x 1715 x 1740 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/14 lít
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Isuzu QKR55F (Liên Doanh của Isuzu Châu Á) : 377.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1000 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2777 cc - Bình nhiên liêu : 100 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 3560 x 1735 x 1870 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/7 lít
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Isuzu QKR55H (Liên Doanh của Isuzu Châu Á) : 452.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1900 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2777 cc - Bình nhiên liêu : 100 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 4380 x 1735 x 1880 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/8,5 lít
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Isuzu NLR55E (Isuzu Nhật) : 486.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1000 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2777 cc - Bình nhiên liêu : 63 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 3120 x 1730 x 1670 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/7 lít
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
    • Xe tải Isuzu NMR85H (Isuzu Nhật) : 588.000.000 VNĐ cabin chassis
    Tải trọng chở cho phép : 1800 kg - 03 chổ ngồi
    Dung tích xi lanh : 2999 cc - Bình nhiên liêu : 100 lít
    Kích thước thùng (DxRxC) : 4470 x 1860 x 1860 mm
    Nhiên liệu : Diesel - 100km/7,5 lít - Phun nhiên liêu điện tử.
    Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
     
    Đã được đổ xăng bởi XSR12345enestobeer.

Chia sẻ trang này