Đang tải...

Piagio Số sườn & số máy Lambretta

Thảo luận trong 'Bạn đi xe nào ?' bắt đầu bởi binhminhbkhn, 29/1/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. binhminhbkhn
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    30/9/09
    Số km:
    372
    Được đổ xăng:
    16
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    -7 lít xăng
    Thông tin trích từ scooterhelp:

    Series I, II, và III




    Dòng 125cc & 150cc "Lam già" LD mark I, II, III




    Dòng Lambretta Ý

    Older Range

    * 125 M (Model A)
    * 125 B
    * 125 C
    * 125 LC
    * 125 E
    * 125 F
    * 125 D Series 1
    * 125 D Series 2
    * 150 D Series 2
    * 150 D Series 3
    * 125 LD Series 1
    * 125 LD Series 2
    * 125 LD Series 3
    * 125 LDA Series 2
    * 150 LD Series I
    * 150 LD Series 2
    * 150 LDA Series 2
    * 150 LD Series 3
    * 150 LDA Series 3
    Classic Range

    * LI 125 Series 1 (125LI)
    * LI 125 Series 2 (125LI)
    * LI 125 Series 3 (125LI3)
    * LI 125 Special (LI125S)
    * LI 150 Series 1 (150LI)
    * LI 150 Series 2 (150LI)
    * LI 150 Series 3 (150LI3)
    * LI 150 Special (150LIS)
    * LI 150 Golden Special (150LIS)
    * LI 150 Silver Special (150LIS)
    * TV 175 Series 1 (175TV)
    * TV 175 Series 2 (175TV2)
    * TV 175 Series 3 (175TV3)
    * TV 200 (GT 200) (175TV3)
    * SX 150 (SX150)
    * SX 200 (SX200)
    * GP 125 (DL 125) (22/1)
    * GP 150 (22/0)
    * GP 200 (22/2)
    Luna & Vega

    * Vega J50 C
    * Vega J50 CL
    * Vega J50 S
    * J50 3 Speed
    * J50 DeLuxe
    * J50 Special
    * Vega 75 S
    * Cometa 75 SL
    * Cento
    * J125 3 Speed
    * J125 Starstream
     

Chia sẻ trang này