Đang tải...

Kiến thức sửa chữa tất tần tật về thuật ngữ và từ viết tắt cho ô tô

Thảo luận trong 'Chia sẻ kinh nghiệm - kiến thức sửa chữa' bắt đầu bởi ot2, 4/7/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. ot2
    Offline

    ot2
    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/3/09
    Số km:
    3,512
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    386
    Xăng dự trữ:
    3,786 lít xăng
    ae học ô tô tối thiểu phải biết tiếng anh, tiếng pháp, như e dốt tiếng anh cũng phải biết nói hê lô hay bôn dua, vì làm trong ngành, muốn hay ko muốn cũng phải đụng đến ngoại ngữ .
    Vấn đề thứ 2 e muốn nói là thuật ngữ ô tô viết tắt rất nhiều, với lại một fần ko
    nhỏ được việt hoá, cho nên pac nào mới tập toẹ vô nghề chắc chắc bị khớp khi nghe mấy từ như dohc, shoc, hay đề ma rơ, tắc kê, xec măng... ( e cũng thế )
    cho nên bưa nay buồn buồn ngồi sưu tầm ba cái thuật ngữ linh tinh về ô tô, hi vọng sẽ giúp ích cho các pac .
    pac nào giỏi ngại ngữ cố gắng nhồi hết cái đống này vào đầu bữa nào khoa tổ chức 1 buổi về vấn đề av chuyên ngành thì chỉ lại cho ae :D

    Pac nào thắc mắc về thuật ngữ xin xem chuyên mục này trước khi đi hỏi lung tung :D

    4 WD, 4x4 (4 Wheel drive) ========> Dẫn động bốn bánh chủ động.
    ABS (Anti-lock Brake System) ========> Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.
    AFL ========> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái
    ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.
    BA (Brake Assist) ========> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp
    Cabriolet ========> Kiểu xe hai cửa mui trần
    CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Concept Car ========> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui
    CVT (Continuously Variable Transmission) ========> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ flat ========> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 độ
    Dạng động cơ I4, I6 ========> Gồm 4 hoặc xi-lanh, xếp thẳng hàng
    Dạng động cơ V6, V8 ========> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    MDS (Multi Displacement System) ========> Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6... xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.
    DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai trục cam phía trên xi-lanh
    IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van nạp nằm phía trên van xả
    Minivan ========> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (Overhead Valves) ========> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pick-up ========> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Kiểu xe thể thao việt dã, được thiết kế dẫn động cả 4 bánh để có thể vượt qua những địa hình xấu.
    SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy
    Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập
    Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.
    Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.
    Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.
    VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.
    Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.
    Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
    A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí
    AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh
    BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ
    C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm
    C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.
    E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện
    ESP (Electronic Stability Programme) ========> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.
    ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện
    EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện
    Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng
    FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
    Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
    HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha
    LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng
    LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai
    LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
    MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng
    MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe đa dụng
    OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói
    PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái
    PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe
    RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hệ thống dẫn động cầu sau

    ______________________________________________________________
    Air (dirty or clean) ========> Không khí phía trước xe có bị khuấy động (do xe chạy trước) hay không. Dirty air sẽ ảnh hưởng đến khả năng khí động học của xe đua
    Apex ========> Đỉnh của một khúc cua, là chỗ vệt bánh xe có bán kính nhỏ nhất. Tay đua sẽ bắt đầu chuyển từ quá trình giảm tốc sang quá trình tăng tốc để thoát ra khúc cua với tốc độ và vệt bánh tối ưu.
    Balaclava ========> Bộ quần áo lót chống cháy của tay đua
    Balance ========> Cân bằng
    Bias ========> Độ lệch (của lực phanh bánh trước/sau)
    Blister ========> Lốp xe bị xé tước ra do nhiệt độ
    Bodywork ========> Các tấm ốp thân xe
    Braking zone ========> Vùng mà các tay đua bắt đầu phanh lại trước khi vào khúc cua
    Carbon fiber ========> Sợi carbon, dùng để làm thân xe và các bộ phận khác của xe đua
    CART ========> Championship Auto Racing Teams, một thể loại đua xe của Mỹ
    Chassis ========> Khung xe (thường là 1 cái kén bằng sợi carbon)
    Diagnostic ========> Chuẩn đoán
    DNE ========> Did Not Enter = Không tham gia cuộc đua
    DNF ========> Did Not Finish = Không kết thúc cuộc đua, sẽ bị xếp đồng hạng
    DNF
    DNQ ========> Did Not Qualify = Không tham gia đấu loại để xếp hạng
    DNS ========> Did Not Start = Không tham gia xuất phát vòng đua chính thức
    Downforce ========> Lực ép xuống lốp xe (hay dùng cho lực ép khí động học)
    Drafting ========> Núp gió, bám đuôi xe trước để giảm lực cản và nhờ đó có thể tăng tốc để vượt
    Electronic timing/scoring ========> Tính giờ/tính điểm điện tử
    Flags ========> Cờ báo hiệu trong cuộc đua (ví dụ cờ vàng là có mối nguy hiểm, xanh lá cây là hết nguy hiểm, xanh dương là nhường đường cho xe chạy hơn mình 1 vòng trở lên)
    Flat spot ========> Điểm trên lốp xe bị mòn vẹt đi do phanh cứng bánh
    Fuel cell ========> Thùng xăng của xe đua có dạng túi nhiều khoang, có thể chụ va đập mà ko bị thủng
    G Force ========> Lực ly tâm mà tay đua phải chịu khi ôm cua, tăng tốc hoặc giảm tốc.
    Gearbox ========> Hộp số
    Grid ========> Vị trí xuất phát
    Groove ========> Rãnh trên lốp xe đua
    Ground effects ========> Hiệu ứng đất: Vùng không khí áp suất thấp dưới gầm xe có tác dụng hút xe xuống đất, tăng độ bám đường
    Handling ========> Khả năng điều khiển đúng hướng
    HANS Device ========> Head and Neck Support Device = Thiết bị bảo vệ đầu và cổ. HANS nối mũ bảo hiểm của tay đua vào 2 miếng lót đặt dưới 2 dây an toàn ngang vai, nhờ đó khi có chấn động mạnh thì mũ bảo hiểm (có đầu tay đua trong đó) không bị di chuyển quá nhanh và quá xa.
    IRL ========> Indy Racing League = giải đua xe Indy, chạy trong các đường đua lòng chảo là chính.
    Marbles ========> các cục cao su của lốp xe bị cấu văng ra ở các góc cua do độ bám đường
    Methanol ========> nhiên liệu cồn dung trong xe Indy, có chỉ số octan cao hơn, dễ dập tắt hơn nếu bị cháy. Tuy thế, lửa cồn lại khó nhìn thấy hơn, nên thinh thoảng mấy cậu kỹ thuật của Indy tự nhiên nằm lăn ra đất.
    Oversteer ========> Đuôi xe bám đường ít hơn nên bị văng về phía ngoài của góc cua. Oversteer thường được dùng trong rally hoặc các tay đua có kỹ thuật cao, vì nó cho phép tận dụng tốc độ tối đa. Nhưng Oversteer nhiều quá thì dễ văng xe ra ngoài đường đua.
    Paddock ========> Khu vực kỹ thuật, nơi các đội đua chuẩn bị xe cho cuộc đua, nằm cạnh đường pit.
    Pace car ========> Xe của ban tổ chức dẫn đầu đoàn đua trong vòng khởi động và khi có sự cố để ổn định đội hình.
    Pick up ========> Giống marble
    Pit row ========> Đường pit để xe đua đi vào khu vực kỹ thuật.
    Podium ========> Bục trao giải cho 3 tay đua về đích đầu tiên.
    Pole position ========> Vị trí xuất phát đầu tiên dành cho tay đua có thời gian chạy 1 vòng phân loại ít nhất.
    Pop-off valve ========> Van xả gắn với cổ hút, giới hạn áp suất tăng nạp của xe đua CART.
    Setup ========> Cài đặt
    Slick ========> Lốp xe đua có mặt nhẵn để tạo độ bám tối đa khi đường khô và tạo độ trượt tối đa khi có nước trên mặt đường.
    Stagger ========> Độ chênh lệch đường kính giữa lốp bên phải và trái của các xe đua đường lòng chảo. Do chỉ ôm cua 1 bên trái nên lốp bên phải hơi to hơn.
    Struts ========> Tay đòn nối bánh xe với thân xe.
    Toe ========> Độ chụm/xòe của bánh xe theo phương thẳng đứng
    Transporter ========> Xe tải cỡ lớn để chở đội đua và xe cộ máy móc.
    Turbocharger ========> Tăng nạp cho hòa khí
    Understeer ========> Đầu xe bám đường ít hơn nên bị văng về phía ngoài của góc cua. Understeer làm cho xe rất khó lái.
    Wings ========> Cánh gió của xe, tạo lực ép khí động học.
    ______________________________________________________________
    an toàn - túi khí

    seat belt <======> dây/đai an toàn
    passive restraint <======>
    Nỉtogen Gas <======> Khí nitơ
    accelerometer <======> Gia tốc kế???
    solid propellant <======> thuốc nổ đặc???
    bursts <======> Bung ra
    deflating <======> Làm xẹp đi
    igniter <======> Bugi hay là bộ phận kích hoạt???
    Filter <======> Bộ lọc
    powdery substance <======> Chất bột trong túi khí, thường được làm từ bột ngô, dùng để có thể xếp túi khí dễ dàng trong volang mà không làm các cạnh của túi khí bị dính vào nhau.
    compressed gas <======> khí nén
    door-mounted air bags <======> Túi khí cạnh nẹp trong cửa
    Inflatable Tubular Structure (ITS) <======> Kiến trúc Ống Phồng được???
    air bag <======> túi khí
    sensor <======> Bộ cảm ứng, dùng để chỉ định khi nào túi khí phồng lên. Túi khí hoạt động khi có một lực va chạm tương đương một chiếc xe đâm vào một bước tường ở vận tốc 16-24km/giờ.
    inflator <======> Hệ thống bơm, dùng bơm khí nitơ vào túi khí khi được kích hoạt, vận tốc để bơm kích hoạt là 322 km/giờ
    ______________________________________________________________
    lốp, mâm

    1. Đường kính mâm (Wheel Diameter). Đây là đường kính mâm :) Mâm bán sẵn thường có đường kính 15 hoặc 16 inch. Kích thước này thường tăng lên theo từng inch một (tức là 15", 16", 17") nhưng một số nhà sản xuất cũng đưa ra đường kính 16.5", nhìn chung là hiếm.
    2. Độ rộng mâm (Wheel Width). Đây là độ rộng của mâm, chính là khoảng cách giữa hai mép ngoài của mâm. Kích thước này thường tăng lên theo từng 1/2" (tức là 7.5", 8").
    3. Đường chính giữa mâm (Wheel Center). Đây là đường chính giữa của mâm tính theo độ rộng.
    4. Offset. Là khoảng cách từ đường chính giữa mâm đến bề mặt tiếp xúc của mâm với trục bánh xe.
    4.1 Offset bằng 0 (Zero Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc này nằm trên đường chính giữa mâm.
    4.2. Offset âm (Negative Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía sau (hay ở bên trong) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu sau tiêu chuẩn và trên các loại mâm đảo. (Hình minh hoạt bên dưới cho thấy offset âm.)
    4.3 Offset dương (Positive Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía trước (hay ở bên ngoài) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu trước. Mâm Tacoma là loại offset dương.
    5. Backspacing. Khoảng cách từ bề mặt tiếp xúc đến mép phía trong của mâm. Con số này có quan hệ chặt chẽ với offset (không cần đo cũng có thể tính gần đúng chỉ số backspacing với công thức [Độ rộng mâm/2] + [Offset] + [khoảng 1/4"]).
    6. Centerbore. Centerbore của mâm là kích thước lỗ trống phía sau của mâm giúp đặt mâm ngay ngắn vào trục bánh xe. Lỗ trống này được tiện chính xác để vừa khít vào trục bánh xe giúp bánh ngay ngắn, giảm thiểu nguy cơ rung lắc. Con số này khá quan trọng đối với việc clear the hubs của xe 4WD.
    7. Vòng bulông (Bolt Circle). Còn được gọi là PCD (Pattern Circle Diameter). Vòng bulông thể hiện đường kính của vòng tròn tưởng tượng đi qua điểm chính giữa của các lỗ lắp bulông. Vòng bulông Tacoma 4x2: 5 trấu trên một PCD 4.5"; Vòng bulông Tacoma 4x4/Prerunner: 6 trấu trên một PCD 5.5".
    Bead Bundle <======>
    Wheel rim <======> vành bánh
    Body <======>
    polyester cord <======>
    steel-belted radial <======>
    Radial tire <======>
    Diagonal bias tire <======>
    Belts <======>
    Cap Plies <======>
    Sidewall <======>
    body plies <======>
    Tread <======> Talông
    traction <======>
    polyester cord <======>
    green tire <======>
    curing machine <======>
    vulcanizing <======> lưu hóa để xử lý cao su

    Tire Type <======> Loại lốp
    P (passenger vehicle tire) <======> cho xe du lịch
    LT (light truck) <======> cho xe tải nhẹ
    T (temporary, spare tire) <======> lốp dự phòng
    Tire Width <======> Độ rộng, chiều rộng (235 là chiều rộng tính theo millimet (mm) đo từ mép lốp bên này tới mép bên kia
    Aspect Ratio <======> Tỷ lệ tương ứng cho biết chiều cao của lốp tính từ mép trong tới talông so với chiều rộng của lốp. Ví dụ nếu tỷ lệ này là 75% chiều rộng lốp 235 tương đương với 176.25 mm = 0.75 x 235 = 6.94 in.
    Tire Construction <======> cấu trúc lốp
    R = radial construction <======> bố xuyên tâm, loại phổ thông nhất
    D = diagonal bias <======>
    B = bias belted <======>
    Rim Diameter <======>
    uniform tire quality grading (UTQG) system <======>
    Tread Wear <======>
    Traction (AA, A, B, C) <======> Độ bám đường liên quan tới ma sát và chia thành 4 loại
    Temperature (A, B, C) <======> Khả năng làm nguội lốp đo theo nhiệt độ, chia thành 3 mức
    Load Rating <======> Chỉ số tải trọng. Tính tải trọng chịu được tùy theo độ căng của lốp. Ví dụ 105 tương đương tải trọng 2039 pounds = 924.87 kg
    Speed Rating <======> Chỉ số tốc độ. Tốc độ nhanh nhất của lốp khi được thiết kế sẽ đo bằng chỉ số này.

    Ví dụ: Tính đường kính của lốp xe khi không có tải.

    Tire height = 235 x 75 percent = 176.25 mm (6.94 in)

    Đường kính lốp xe = 2 x chiều cao + đường kính larang (15in)

    2 x 6.94 in + 15 inches = 28.9 in (733.8 mm)

    Severe Snow Use <=========>
    Mud and Snow Designation: MS, M+S, M/S hoặc M&S <=========>
    contact patch <=========> vùng mặt lốp tiếp xúc với mặt đường
    Underinflation/underinflated <=========> non hơi
    Overinflation <=========> quá căng hơi
    overloaded <=========> quá tải
    Severe Snow Use <=========> Dùng trong điều kiện tuyết quá nhiều
    coefficient of rolling friction (CRF) <=========> Hệ số ma sát lăn
    elastic <=========> đàn hồi
    friction <=========> ma sát
    coefficient of rolling friction (CRF) <=========>
    Misalignment <=========> Mất cân bằng
    Hydroplaning <=========> Hiện tượng trơn trượt gây ra bởi một lớp nước mỏng giữa lốp xe và mặt đường

    Hiện tượng hydroplaning cực kỳ nguy hiểm, đặc biệt trong ngành hàng không, khi phi công hạ cánh trong điều kiện trời mưa, đường trơn.

    Hình minh họa dưới đây cho thấy khi nước không văng kịp ra khỏi talông sẽ gây ra hiện tượng hydroplaning, tạo ra một lớp đệm giữa bánh xe và mặt đương, gây ra trượt

    Có nhiều loại hydroplaning:
    * Dynamic hydroplaning
    * Viscous hydroplaning
    * Rubber reversion hydroplaning
    _______________________________________________________________

    tra theo chữ cái
    NUMBER

    2V - Two (Venturi) Valve (two barrel carburetor) – 2 Van
    2WS - Two Wheel Steer – Điều khiển được 2 bánh
    3GR - Third Gear - Số thứ 3
    4GR - Fourth Gear - Số thứ 4
    4EAT - Four speed Electronic Automatic Transmission - Hộp số tự động bốn tốc độ
    4R70W - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 700 lb/ft torque rated, Wide ratio - Bốn tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 700 Pao/feet, tỷ số tryền lớn
    4R100 - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 1000 lb/ft torque rated - Bốn tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 1000 Pao/feet
    4V - Four (Venturi) Valve (four barrel carburetor) - Bốn Van
    4WAL - Four Wheel Antilock - Chống hãm cứng bốn bánh
    4WAS - Four Wheel Air Suspension - Hệ thống treo đệm khí bốn bánh
    4WD - Four Wheel Drive - Truyền động bốn bánh
    4WS - Four Wheel Steer – Điều khiển được bốn bánh
    5R55W - Five speed, Rear wheel drive, (up to) 550 lb/ft torque rated, Wide ratio – Năm tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 550 Pao/feet

    A
    Abrasive wear: mòn do mài mòn - Tổn hại bề mặt do tiếp xúc trượt với các mảnh cứng của các chất lạ

    Adhesive wear: mòn do chất dính - Tổn hại bề mặt do tiếp xúc chà xát kim loại với kim loại. Những đặc điểm không đều cực nhỏ của bề mặt gắn lại với nhau, rồi tách ra do trầy hay xước ở một hay cả hai bề mặt khi tiếp xúc.
    Anti-fraction bearings: đệm kháng ma sát - Các thiết bị giảm ma sát dùng các thành phần tiếp xúc lăn giữa các bề mặt đánh cặp như bi hay trục lăn.
    A – Amperes – Am-pe
    A-6 - Axial 6 cylinder A/C compressor
    AALA - American Automobile Labelling Act - Điều luật dán nhãn xe hơi của Hoa kỳ
    AAT - Ambient Air Temperature - Nhiệt độ môi trường
    ABARS - Automobile Backward Automatic Ranging System - Hệ thống xếp loại tự động cho xe hơi theo thứ tự giảm dần
    ABC - Active Body Control – Kiểm soát thân xe chủ động
    ABS - Anti-lock Brake System - Hệ thống chống bó cứng phanh/thắng
    AC - Alternating Current – Dòng điện xoay chiều
    A/C - Air Conditioning - Điều hòa nhiệt độ/máy lạnh
    ACC - Adaptive Cruise Control - Kiểm soát hành trình
    ACC - Air Conditioning Clutch
    ACC - Automatic Climate Control - Tự động điều chỉnh nhiệt độ
    ACCEL – Acceleration – Gia tốc
    ACCS - Air Conditioning Cyclic Switch – Phím điều khiển toần hoàn điều hòa/máy lạnh
    ACCUM – Accumulator - Ắc-qui
    ACCY – Accessory - Phụ kiện/đồ chơi
    ACD - Air Conditioning Demand
    ACE - Active Cornering Enhancement – Nâng cao chủ động khi vào cua/rẽ
    ACL - Air cleaner – Máy hút bụi
    ACM - Airbag Control Module – Mô-đun điều khiển túi khí
    ACM - Audio Control Module – Mô-đun điều khiển hệ thống âm thanh
    ACR4 - Air Conditioning Refrigerant, Recovery, Recycling, Recharging – Đông lạnh, phục hồi, tái chế, nạp lại điều hoà/máy lạnh
    ACON - Air Conditioning On - Bật/mở điều hoà/máy lạnh
    ACP - Air Conditioning Pressure – Áp suất điều hoà/máy lạnh
    ACT – Actual - thực tế
    ACT - Air Charge Temperature - Nhiệt độ khí nạp
    ACTV – Activate – Kích hoạt
    ACV - (thermactor) Air Control Valve – Van điều áp khí
    A/D - Analog to Digital – (chuyển từ) Lý học sang Số học
    AD - Accommodated Device - Thiết bị điều tiết
    ADAPT – Adaptive – tính nắn dòng
    ADAPTS – Adapters - Nắn dòng
    ADAS - Advanced Driver Assistance System - Hệ thống trợ giúp người lái tiên tiến
    ADBV - Anti Drainback Valve – Van chống chảy ngược
    ADC - Automatic Distance Control - Kiểm soát khoảng cách tự động
    ADG - Accommodated Device Gateway
    ADJ – Adjust - Điều chỉnh
    ADL - Automatic Door Lock – Khoá cửa tự động
    ADS - Auxiliary Discriminating Sensor - Cảm biến nhận dạng phụ
    ADU - Analog-Digital Unit - Thiết bị chuyển từ cơ học sang số học
    AECM - Airbag Electronic Control Module – Mô-đun điều khiển điện tử cho túi khí
    A/F - Air Fuel Ratio (see also AFR) - Tỷ lệ không khí & nhiên liệu
    AFC - Air Flow Control - Kiểm soát dòng khí
    AFC - Air Fuel Control - Kiểm soát tỷ lệ không khí – nhiên liệu
    AFCD - Advanced Frontal Crash Dummy – Hình nhân thử va chạm tân tiến
    AFCM - Alternate Fuel Control Module – Mô-đun điều khiển nhiên liệu thay thế
    AFECM - Alternate Fuel Engine Control Module - Mô-đun điều khiển động
    cơ dùng nhiên liệu thay thế
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    AFO - Alternate Fuel Operation - Vận hành bằng nhiên liệu thay thế
    AFR - Air Fuel Ratio (see also A/F) - Tỷ lệ không khí & nhiên liệu
    AFT – After - Sau
    AGSP - Auxiliary Gauge Switch Pack
    AGVS - Automated Guided Vehicle System - Hệ thống điều khiển xe tự động
    AHLD - Automatic Headlamp Leveling Device - Thiết bị điều chỉnh độ chúc của đèn pha tự động
    AHR - Active Head Restraint - Tựa đầu
    ahrs - Amp Hours – Am-pe Giờ
    AHS - Active Handling System - Hệ thống xử lý chủ động
    AIM - Automotive Interior Material - Vật liệu nội thất xe hơi
    AIR - Air Injection Reaction (Secondary air injection) - Phản ứng phun khí (phun khí phụ)
    AIRB - Secondary Air Injection Bypass - Lỗ phun hơi đốt phụ
    AIRD - Secondary Air Injection Diverter - Chuyển hướng phun hơi đốt phụ
    AIS - Automatic Idle Speed - Tốc độ không tải tự động
    ALC - Automatic Lamp Control - Điều khiển đèn tự động
    ALC - Automatic Level Control - Điều khiển mức độ tự động
    ALCL - Assembly Line Communications Link (replaced with DLC) – Liên kết giao tiếp dây chuyền sản xuất
    ALDL - Assembly Line Data Link (replaced with DLC) – Liên kết dữ liệu dây chuyền sản xuất
    ALM - Adaptive Learn Matrix – Ma trận học thích ứng
    ALR - Automatic Locking Retractor - Tự động khóa
    Alt – Alternative – Luân phiên
    ALT - Alternator (replaced with GEN) – Máy phát điện
    AM - Amplitude Modulation - Điều biến biên độ
    AMB – Ambient – Môi trường xung quanh
    AMP – Amplifier – Âm ly/Máy khuyếch đại
    AMPS - Amperes or Amperage – Am-pe hoặc viết tắt của am-pe
    AMS - Automatic Music Search – Dò nhạc tự động
    AMT - Automated Manual Transmission - Hộp số cơ khí bán tự động
    AOD - Automatic Overdrive – Ép tăng tốc tự động
    AODE - Automatic Overdrive Electronic (transmission) – Ép tăng tốc điện tử tự động (hộp số)
    AODE-W - Automatic Overdrive Electronic - Wide ratio (transmission) – Ép tăng tốc điện tử tự động - tỷ số lớn (hộp số)
    AOS - Automatic Occupant Sensing - Cảm biến ngồi ghế tự động
    AP - Accelerator Pedal – Chân ga
    APP - Accelerator Pedal Position - Vị trí chân ga
    APADS - Air Conditioning Protection and Diagnostic System - Hệ thống bảo vệ & chẩn đoán điều hoà/máy lạnh
    APECS - Advanced Proportional Engine Control System
    API - American Petroleum Institute - Học viện Hoá dầu Hoa kỳ
    APT - Adjustable part Throttle – Van bướm điều chỉnh đựoc
    ARC - Active Roll Control - Kiểm soát chủ động độ lắc
    ARC - Automatic Ride Control - Kiểm soát lái tự động
    ARS - Adaptive Receptive System
    ARS - Automatic Restraint System - Hệ thống giữ tự động
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    ARTHUR - Automatic Radio system for Traffic situations on Highways and Urban Roads - Hệ thống Radio tự động dành cho các tình huống giao thông trên xa lộ và đường trung tâm
    ASA - Air Signal Attenuator – Tín hiệu suy giảm không khí
    ASARC - Air Suspension Automatic Ride Control - Kiểm soát lái tự động cho hệ thống nhún khí
    ASC - Anti Stall Control - Kiểm soát chống chết máy
    ASD - Automatic Shutdown - Tự động ngừng hoạt động
    ASF - Audi Space Frame – Khung không gian Audi
    ASG - Automatic-Shift Gearbox - Hộp chuyển số tự động
    ASM - Acceleration Simulation Mode - Chế độ kích thích tăng tốc
    ASM - Air Solenoid Module – Mô-đun solenoid khí
    ASM - Alarm Siren Module – Mô-đun cảnh báo tăng cấp
    asm – Assembly - Lắp ráp
    ASR - Acceleration Slip Regulation – Trượt khi tăng tốc
    ASSYST - Active Service System - Hệ thống bảo trì chủ động
    ASTC - Automatic Stability and Traction Control
    ASTM - American Society for Testing and Materials - Tổ chức Vật liệu & Thử nghiệm Hoa kỳ
    A/T - Automatic Transmission/Transaxle - Hộp số tự động
    ATC - Automatic Temperature Control - Điều chỉnh nhiệt độ tự động
    ATDC - After Top Dead Center
    ATF - Active Transfer Case - Bộ chuyển đổi
    ATF - Automatic Transfer Case – Bộ chuyển đổi tự động
    ATF - Automatic Transmission Fluid - Dầu/nhớt hộp số tự động
    ATM - Actuator Test Mode - Chế độ khởi động máy kiểm tra
    ATTS - Advanced Torque Transfer System - Hệ thống chuyển đổi mô-men xoắn tân tiến
    ATX - Automatic Transaxle - Truyền lực tự động
    AWD - All Wheel Drive - Điều khiển mọi bánh
    AWG - American Wire Gage
    AYC - Active Yaw Control - Kiểm soát sự trệch đường chủ động
    AXOD - Automatic Overdrive Transaxle - Ép truyền lực tự động
    AXOD-E - Automatic Overdrive Transaxle - Electronically Controlled - Ép truyền lực tự động - kiểm soát điện tử
    B
    Backlash: khe hở - chỗ hở, hay "xộc xệch" giữa hai bánh răng khi cài vào nhau.
    Banded V-Belts: các đai chữ V kết dải - nhiều đai chữ V luôn được lưu hóa với dải buộc.
    Bearings: đệm - xem anti-fraction bearings và journal bearings.
    Bearing plates: các tấm đệm - thành phần trong truyền động thủy tĩnh hay bơm thuỷ lực.
    Bore: nòng - bề mặt trong của lỗ xylanh.
    Brinelling: chai cứng - tác động của một miếng kim loại bị ép vào miếng khác làm suy giảm thành lớp trên một hay hai bề mặt tiếp xúc.
    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    C
    Camshaft: trục cam/ trục phân phối - trục chứa cam để điều hành các van máy.
    Carbon deposits: các chất lắng cacbon- những chất lắng đóng cứng trên các bề mặt hình thành trên các bộ phận của máy do sự đốt cháy khí.
    Carburization: cabon hóa - thêm cacbon vào bề mặt các bộ phận bằng thép, do xử lý bằng nhiệt, để tăng độ cứng giúp tăng cường sự đề kháng hao mòn và độ bền. Một dạng làm cứng vỏ thường được ứng dụng cho các bánh răng chịu tải cao.
    Case crushing: ép vỏ - ép bề mặt ngoài (vỏ) của bánh răng để làm cứng vỏ nhờ xử lý bằng nhiệt.

    Cavitation damage: tổn hại do sùi - rỗ bề mặt kim loại.
    Chains: xích - chuỗi linh hoạt các mắt xích kim loại, hay các vòng phù hợp với nhau.
    Chemical corrosion: mòn do hóa chất - tổn hại bề mặt do tiếp xúc với hóa chất hay khí - như sự gỉ sét của thép khi tiếp xúc với không khí ẩm hay nước.
    Cold flow: dòng lạnh - sự chuyển động của kim loại dưới áp lực cao trong nhiệt độ bình thường.
    Contamination: sự dơ - chất lạ có thể làm hư bộ phận.
    Corrosion: sự ăn mòn - xem chemical corrosion.
    Crankshaft: trục quay - trục truyền động chính của máy làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.
    Crush: sự ép - điều kiện trong các đệm ngõng trục. Mỗi nửa của đệm gài vào phải trải ra một tổng rất nhỏ bên kia các cạnh rẽ của thanh kéo và chỏm thanh kéo. Khi các vít nắp hay các bu lông thanh kéo được xiết chặt, các nửa đệm được ép vào nòng cho thật vừa vặn.
    Cylinder block: vỏ xy lanh - vỏ của máy, bơm thuỷ lực hay động cơ thuỷ lực chứa các nòng xylanh cùng các thành phần chức năng khác.
    Cylinder bore: nòng xy lanh - mặt bên trong của đường trong vỏ xylanh để pittông di chuyển trong đó.
    Cylinder bore bushing: ống lót nòng xy lanh - ống bọc ngoài hay ống giữa pittông và vỏ xy lanh trong chuyển động thủy tĩnh.
    Cylinder head: đầu xy lanh - phần của máy được chốt vào vỏ xy lanh làm thành đầu đóng của buồng cháy. Nó chứa các van và các đường dẫn nhiên liệu, không khí, khí thoát và nước làm mát.
    Cylinder liner: lớp lót xy lanh - ống bọc ngoài có thể thay thế ống được cài vào vỏ xy lanh để làm nòng xy lanh trong máy mới lại.
    Cabriolet: Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Conceptcar: Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe: Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission): Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    D
    Detonation: sự nổ - sự cháy không kiểm soát được được đi kèm bởi sự mất lực và tiêu hao năng lượng.
    Drive belt: đai truyền động -đai được dùng để truyền lực giữa puli truyền động và puli được truyền động
    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts): 2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox): Hộp điều tốc luân phiên.
    E
    Electrical pits: lỗ do điện - dùng điện cắt bỏ/khoét một phần nhỏ của các bề mặt tiếp xúc.
    Erosion: sự ăn mòn - mòn bề mặt do cà vào những mảnh làm trầy có trong khí hay chất lỏng.
    EBD (electronic brake-force distribution): Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.

    EDC (electronic damper control): Hệ thống điều chỉnh giảm xóc điện tử.

    EFI (electronic fuel Injection): Hệ thống phun xăng điện tử.

    ESP (electronic stability program): Hệ thống tự động cân bằng điện tử.

    F
    Fatigue: mỏi/giảm sức chịu đựng của kim loại - do phải chịu mãi những sức căng gây hư hỏng ở phần sử dụng.
    Fit rust: gỉ do sít quá - hậu quả của sự chạy ngoài của bạc kháng ma sát quá sít với vỏ của nó. Một dạng mòn.
    Flaking: mảnh vụn - các lớp mỏng rời ra từ bề mặt của bộ phận bằng kim loại.
    H
    Hatchback: Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

    Hard-top: Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.

    Hybrid: Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...
    I
    iDrive: Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.

    IOE (intake over exhaust): Van nạp nằm phía trên van xả.

    Minivan: Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.

    OHV (overhead valves): Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.

    Pikup: Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)

    Roadster: Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.

    Sedan: Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

    SOHC (single overhead camshafts): Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.

    SUV (sport utility vehicle): Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ
    động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.

    SV (side valves): Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.

    Turbo: Thiết kế tăng áp của động cơ.

    Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.

    Universal: Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.


    V
    Van: Xe hòm chở hàng.

    VSC (vehicle skid control): Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

    VVT-i (variable valve timing with intelligence): Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.
    ______________________________________________________________
    thuật ngữ thợ ngoài hay xài, có cả tiếng Pháp

    Idle and fast idle : Cầm chừng và cầm chừng nhanh (khi máy nguội!)
    Fast idle unloader : Cầm chừng nhanh không tải ( không điều hoà!)
    Idle Control System : hệ thống hồi tiếp Cầm chừng (chỉ có ở những CHK hồi tiếp điện tử!)
    Early Fuel Evaporation (EFE) : Xông nóng hoà khí nạp ( CHo Nhiên liệu kịp hoá hơi trước khi nạp vào buồng đốt !)
    Exhaust Gas Recirculation (EGR) Hệ thống Tuần hoàn KHí thải
    Anti Afterburn Hệ thống chống hiện tượng "nổ Lép" tức hoà khí cháy ở ống xả....!
    Main - Mạch chính – cung cấp nhiên liệu với tỉ lệ tối ưu khi chạy đường trường
    Idle - Mạch cầm chừng (ga răng ti) – khi động cơ không tải
    Acceleration - Mạch tăng tốc – cung cấp thêm nhiên liệu khi người lái chớm đạp ga để xe “vọt” hơn
    Load- Mạch tải nặng – cung cấp nhiên liệu giàu xăng hơn khi xe lên dốc cao hoặc kéo rờ mọoc

    Accu : ắc-quy ; bình điện
    Bielle : thanh chuyền,tay biên,biên ; tay dên,dên
    Bille : bi ; "đạn"
    Bougie : bu-gi
    Calandre : ca-lăng ; mặt nạ trước mũi xe hơi
    Camion : xe cam-nhông, xe tải bự = truck,lorry
    Camionnette : xe tải nhỏ = xe pick up
    Capot : nắp ca-pô
    Cardan : khớp cạc-đăng
    Caravane : đoàn lữ hành
    Ceinture : dây đai an toàn (seat-belt)
    Chaine : dây xích ; dây sên
    Chambre à air : buồng chứa không khí = cái săm ; cái ruột bánh xe.
    Charger : nạp vào (điện-xăng-đạn...) ; sạc điện vô
    Coffre : cốp sau đuôi xe du lịch 4 cửa - 2 cửa ; cái cốp đựng găng tay trước mặt phụ xế
    Code : đèn cốt ( pha - cốt )
    Courroire : dây cu-roa
    Culass : nắp quy-lát ; nắp cu-lát
    Cylindre : nòng, cái xy-lanh
    Cylindree : dung tích xy-lanh
    Démarreur : cái đề khởi động máy
    Dérailleur : cái đề rai dơ sang líp xe đạp
    Dynamo : đi-na-mô
    Embrayge : cái ly hợp ; am-b-rai-da
    Enveloppe : cái bao,cái bọc = cái lốp xe ; cái vỏ bánh xe
    Fourche : cái phuộc xe 2 bánh để gắn bánh trước (không hiểu sao VN lại gọi ống nhún cũng là phuộc ?! )
    Frein : cái phanh ; cái thắng
    Garde boue : cái chắn bùn ; cái vè xe
    Garde chaine : cái đậy xích ; cái cạc-te che dây sên
    Gazole , gazoline (chú ý chữ z ) : dầu diesel (D.O)
    Guidon : ghi-đông,tay lái xe 2 bánh
    Marche en arrierre : đi thụt lui ; de xe
    Phare : hải đăng ; đèn pha xe (pha-cốt)
    Piston : pít-tông
    Point mort : điểm chết , số mo ,vị trí N
    Pointu : cái poăng-tu = cây kim xăng trong bình xăng con (bộ chế hòa khí,carburateur)
    Pot d'échappment : Cái ống bô , ống xả khí thải
    Porte bagage : cái póoc-ba-ga ; bọt-ba-ga
    Ressort : lò xo xoắn
    Signal : làm dấu , ra hiệu ; đèn xi-nhan
    Soupape : xú-páp ; xú-bắp
    Tableau de bord : bảng đồng hồ táp-lô trước mặt tài xế
    Tambour : cái trống thắng, cái tam-bua
    Frein à tambour : thắng xài tam-bua
    Frein à disque : thắng dĩa
    Bác nào biết thêm chữ Pháp về xe thì phụ thêm giúp em cái. Merci merci ...

    Automobile : xe hơi
    Bac : chiếc phà (bắc Vàm cống = phà Vàm cống)
    Bobine : cái bô bin biến điện, có dây cắm vô nắp Delco
    Boulon : con bù-loong
    Deux chevaux = 2 CV = 2 mã lực , thường đề chỉ xe Citroen 2 CV
    Cas : trường hợp,vấn đề,cảnh ngộ (một ca vượt đèn đỏ v.v...)
    Cabine : ca-bin
    Câble : sợi dây cáp
    Cabriolet : xe hơi mui trần,thường là 2 cửa 4 chỗ
    Carte de visite : cạc vi-sít
    Clé hoặc clef : chìa khóa ; cái cờ-lê
    Contact : cái công tắc
    Décapotable : xe có mui có thề hạ xuống được
    Départ : đề-pa
    Doubler : xe qua mặt xe khác vượt lên trước
    Essence : xăng
    Fil : sợi dây kim loại, thường để chỉ mấy sợi dây từ nắp Delco ra từng bu-gi (xe xưa)
    Flic : 1 anh cớm ( cảnh sát )
    Garage : xưởng sửa chữa xe hơi ; nhà để xe,thường ở trong khuôn viên nhà chủ xe. (nhưng VN hay dùng từ này để chỉ xưởng sửa chữa xe hơi )
    Joint : miếng đệm, gioăng máy
    Kebab : cục thịt cừu hay thịt bò nướng bằng xiên,Pháp cũng như Anh,hi hi...
    Litre : lít
    Mètre : mét
    Molette : cái mỏ lết
    Pédale : cái pê đan
    Pompe : ống bơm (danh từ)
    Pomper : bơm (động tử)
    Remorque : cái rờ-mọoc
    Retour : sự trở về điểm xuất phát : 1 rờ-tua SG-Cần Thơ = khứ hồi SG-CThơ-SG
    Secours : dự phòng = bánh xơ-cua
    Tapis : tấm thảm lót sán xe , tấm ta-pi
    Tour : đường vòng , làm 1 tua = đi 1 vòng
    Tournevis : cái tuột-nơ-vít
    Traction avant : xe chạy cầu trước (chữ này đã có trong bài Lịch Sử Citroen, mục xe cổ)
    Traction arriere : xe chạy cầu sau (trong bóng đá, a-de = hậu vệ )
    Volant : cái vô-lăng ; bánh trớn,bánh đà
    Vis : con đinh vít
    Ví sans fin : vít vô tận,hay dùng ở hệ thống lái

    Abre à came : trục cam
    Abre du Delco : trục Delco
    As ; mặt số 1 của con súc sắc, con ách trong bộ bài Tây, ngưới tài giỏi = con át chủ bài
    Bendix : cái ben-đích trong đề-ma-rơ
    Boite : cái hộp ; hộp tay lái = bốt tay lái
    (Noire : màu đen ; Boite noire = hộp đen của máy bay)
    Boite de vitesse = hộp tốc độ = hộp số
    Caoutchouc : cao-su
    Carter : vỏ sắt bao bộ phận máy móc = cái cạc-te
    Chapeau : nón rộng vành bằng nỉ ; Chapeau du distributeur : nắp phân phối = nắp Delco có gắn nhiều dây fil ra các bu-gi
    Châssi : sát-xi xe
    Chemin : con đường
    (Fer : sắt) Chemin de fer : đường sắt, xe lừa,tàu hỏa
    Chemise : áo sơ-mi ; cái sơ-mi xy-lanh ; đóng sơ-mi = đóng nòng xy-lanh
    Circuit secondaire : dòng điện thứ cấp
    Clavette : chốt cla-vét
    Clapet : nắp van,nắp chặn,cái lắp-pê
    Collier : vòng cổ ; cái cổ-dê
    Coupelle : cái cúp (ly) nhỏ ; cái cúp-pen,cúp-ben trong các "con heo" thắng (heo mẹ + các heo con )
    Enquête : cuộc diều tra (sau khi xảy ra tai nạn, Công An làm ăn-kết )
    Les États-Unis d'Amérique : The United States of America
    Étau : cái ê-tô
    Feutre : cái phốt nhớt
    Fusible : cầu chì
    Filtre à air : cái lược gió
    Gicleur : gích-lơ
    Injecteur : kim phun diesel = béc dầu (bec = mỏ chim)
    Masse : dây mát,cọc âm (điện)
    Moteur : động cơ ( VN hay dùng từ mô-tơ để chỉ máy chạy bằng điện = mô-tơ điện)
    Moteur en linge : máy thẳng hàng ; Moteur en V : máy chữ V
    Panne : hỏng máy,ban máy
    Pétrol : dầu mỏ,dầu thô ; dầu lửa,dầu hôi (in British English : Petrol thì lại là xăng. Các bác nhầm là chít ! )
    Pile : cục pin
    Pipe : ống nước ; tẩu hút thuốc, ống píp
    Plaque : các tấm lắc trong bình điện
    Pont arrière : xe chạy cầu sau
    Porte-avion : hàng không mẫu hạm,tàu sân bay
    Poulie : cái bu-li
    Raccord : chỗ nối,rắc-co
    Rail : đường rầy xe lửa
    Robinet : rô-bi-nê
    Rodage : xe chạy rô-đa
    Rondell : một khoanh xúc xích ; miếng rông-đền,long-đền
    Rouleau : ru-lô (English = roller)
    Roulement à billes : vòng bi,bạc đạn
    Roulement à rouleau conique : vòng bi,bạc đạn hình nón,hình côn
    Segment : xéc-măng
    Taquet : con tắc-kê bánh xe

    _____________________________________________________________
    mua bán xe và bảo hiểm xe

    Invoice Price ========> Giá trên hóa đơn: Giá ban đầu từ nhà SX tới đại lý, giá này thường cao hơn giá bán cuối cùng cho đại lý vì nó kèm cả hoa hồng, kèm các cơ chế khuyến khích bán hàng khác, chưa tính giảm giá. Thông thường giá này bao gồm cả chi phí vận chuyển.
    Base Price ========> Giá cơ bản - Chi phí của xe không kèm theo đồ chơi, nó bao gồm các thiết bị chuẩn theo xe và có bảo hành của nhà máy.
    Monroney Sticker Price (MSRP) ========> Nhãn ghi giá cơ bản + các đồ chơi đi từ nhà sản xuất lắp sẵn trên xe với giá khuyến cáo bán lẻ từ nhà sản xuất (manufacturer's suggested retail price - nhiều người nói là MSRP viết tắt của cụm từ này), chi phí vận chuyển của nhà máy, và tiêu thụ nhiên liệu ước tính. Cái nhãn này được đính trên cửa sổ (một số nơi luật bắt buộc phải có) và chỉ người mua hàng mới có quyền xé nó đi.
    Dealer Sticker Price ========> Giá của đại lý. Giá này thường được ghi trên một tem khác, giá này bằng MSRP + giá khuyến cáo bán lẻ của các đồ chơi do đại lý lắp thêm + hoa hồng bổ xung và các chi phí khác
    ADM (additional dealer markup) ========> Đại lý tính thêm tiền lời vào giá
    ADP (additional dealer profit) ========> Lợi nhuận bổ xung của đại lý


    Accident ========> Tai nạn
    Agent ========> Đại lý bảo hiểm
    Chargeable Accident ========> Tai nạn loại này sẽ được ghi vào trong sổ bảo hiểm và về sau khi bạn mua bảo hiểm mới, bạn sẽ phải chịu một lệ phí cao hơn.
    Claim ========> Yêu cầu bồi thường
    Coverage ========> Khoản bồi thường lớn nhất trong trường hợp xe bị tai nạn
    Deductible ========> Một số trường hợp trước khi cty bảo hiểm đền cho bạn, bạn sẽ phải tự trả một khoản tiền nhỏ trước
    Designated Driver ========> Bác tài chịu trách nhiệm đưa bạn về đến nhà an toàn. Các bác này không rượu chè nên bạn được thoải mái.
    DUI of DWI: Driving Under the Influence hoặc Driving While Intoxicated ========> Lái xe trong tình trạng không tỉnh táo. Trường hợp này khó đòi bảo hiểm lắm.
    Liability ========> Người gây tai nạn. Ai gây tai nạn người đó sẽ phải bồi thường. Có những trường hợp sẽ phải nhờ pháp luật phân xử.
    Policy ========> Hợp đồng bảo hiểm
    Policy Term ========> Thời hạn bảo hiểm
    Premium ========> Phí bảo hiểm
    Terms of your Policy ========> Các điều khoản của hợp đồng bảo hiểm

    (source : tất tần tật lấy từ internet :D)
     
    Đã được đổ xăng bởi sogun_hp.
  2. sdc1412ss
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/6/09
    Số km:
    910
    Được đổ xăng:
    28
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    216 lít xăng
    bác ot2 này lam em quê độ nha
    em mới pót bài về thuật ngữ oto hồi sáng nhưng hơi ngắn và thiếu .giờ bác pót thế này còn ai vào topic của em nữa .hic
     
  3. ot2
    Offline

    ot2
    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/3/09
    Số km:
    3,512
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    386
    Xăng dự trữ:
    3,786 lít xăng
    hì, pac thông cảm , cái này e giữ lâu rồi mà quên post, bữa qua thấy pac post mà còn ít quá nên nhớ ra lôi ra post lun :D, chứ e cũng có muốn phá pac đâu ;)
    còn nhiều vấn đề lắm mà, e thấy pac cũng xem bên biker nhiều, có mấy vấn đề nào hay hay mang wa cho ae tham khảo và bàn bạc ;)
     
  4. sdc1412ss
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/6/09
    Số km:
    910
    Được đổ xăng:
    28
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    216 lít xăng
    đùa vui thôi mà ot2 anh em bổ sung cho nhau như thế là tốt lắm .chứ bít mà giấu 1 mình mới đáng trách .thank ot2 nha.có bài ji hay minh sẽ post thêm
     
  5. congnghiep4
    Offline

    Guest
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    Số km:
    0
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    N/A lít xăng
    cái này là bản full đây rất đầy đủ
    thank tất cả
     
  6. ot2
    Offline

    ot2
    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/3/09
    Số km:
    3,512
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    386
    Xăng dự trữ:
    3,786 lít xăng
  7. oto1
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    3/4/09
    Số km:
    317
    Được đổ xăng:
    13
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    600 lít xăng
  8. ot2
    Offline

    ot2
    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/3/09
    Số km:
    3,512
    Được đổ xăng:
    14
    Mã lực:
    386
    Xăng dự trữ:
    3,786 lít xăng
    ối chết, hoá ra e với sư huynh cùng 1 nguồn à :D
    thật là thiếu sót khi không check trước khi đăng, mà thôi cứ để 2 bài để phổ biến cho ae nhỉ :D
     
  9. otohui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    24/3/09
    Số km:
    2,567
    Được đổ xăng:
    74
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    350 lít xăng
    từ điển ô tô thông dụng

    xin đóng góp 1 số lỡ từ nào trùng cũng xin bỏ quá

    A

    “Lugging” the engine
    Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.

    Active body control
    Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt

    Active Service System
    Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng

    Air cleaner
    Lọc gió

    Air flow sensor (Map sensor)
    Cảm biến bướm gió

    Air temperature sensor
    Cảm biến nhiệt độ khí nạp

    Alternator Assy
    Máy phát điện

    Anti-brake system
    Phanh chống bó cứng

    Auto trans selector lever positions
    Tay số tự động

    Automatic mixture control
    Điều chỉnh hỗn hợp tự động

    B

    Baffle, tail pipe
    Chụp ống xả (Có thể là inốc)

    Balanceshaft sub - assy
    Trục cân bằng

    Barometric pressure
    Máy đo áp suất

    Barometric pressure sensor-BCDD
    Cảm biến máy đo áp suất

    Battery voltage
    Điện áp ắc quy

    Bearing
    Vòng bi hoặc bạc

    Bearing, Balanceshaft
    Bạc trục cân bằng

    Bearing, camshaft
    Bạc cam

    Bearing, connecting rod
    Bạc biên

    Bearing, crankshaft
    Bạc baliê

    Belt
    Dây cu roa

    Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley)
    Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ

    Belt, V (for van pump)
    Cu roa bơm trợ lực

    Block assy, short
    Lốc máy

    Body Assy, Throttle
    Cụm bướm ga

    Bolt
    Bu lông

    Boot, Bush Dust (for rear disc brake)
    Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau)

    Bracket, exhaust pipe support
    Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt)

    Brackit, Variable Resistor
    Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá trị)

    Bush, exhaust valve guide
    Ống dẫn hướng xu páp xả

    Bush, intake valve guide
    Ống dẫn hướng xu páp hút

    C

    Camshaft
    Trục cam

    Camshaft position
    Vị trí trục cam

    Camshaft position sensor
    Cảm biến trục cam

    Cap Sub - assy (Oil filler)
    Nắp đậy (miệng đổ dầu máy)

    Cap Sub assy, air cleaner
    Nắp đậy trên của lọc gió

    Cap sub-assy
    Nắp két nước hoặc nắp bình nước...

    Carbon filter solenoid valve
    van điện từ của bộ lọc carbon

    Carburetor
    Chế hòa khí

    Chain, sub - assy
    Xích cam

    Charge air cooler
    Báo nạp ga máy lạnh

    Check light
    Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán

    Clamp or clip
    Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước...

    Clamp, Resistive Cord
    Giá cao su kẹp hướng dây cao áp

    Cleaner assy, Air
    Cụm lọc gió (bao gồm cả vỏ và lọc gió)

    Clipper, chain tensioner
    Gía tăng xích cam

    Closed throttle position switch
    Bướm ga đóng

    Clutch pedal position switch
    Công tắc vị trí pedal côn

    CO mixture potentiometer
    Đo nồng độ CO

    Code
    Mã chuẩn đoán

    Coil Assy, Ignition
    Mô bin đánh lửa

    Command code
    Code chính

    Computer, Engine Control
    Máy tính điều kiển động cơ (hộp đen)

    Conner sensor
    Bộ cảm ứng góc

    Continuous fuel injection system
    Hẹ thống bơm xăng liên tục

    Continuous trap oxidizer system
    Hệ thống lưu giữ ôxy liên tục

    Coolant temperature sensor
    Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

    Cooler, oil (for ATM)
    Két làm mát dầu hộp số tự động

    Cord, Spark Plug
    Dây cao áp

    Cornering lamp
    Đèn cua

    Counter steer
    Lái tính toán

    Coup
    Xe du lịch

    Courtesy lamp
    Đèncửa xe

    Cover sub - assy cylinder head
    Nắp đậy xu páp

    Cover Sub - assy, engine
    Nắp đậy bảo vệ máy

    Cover sub assy, timing chain or belt
    Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam

    Cover, Alternator rear end
    Vỏ đuôi máy phát

    Cover, Disc Brake Dust
    Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh

    Cowl panel
    Tấm chụp

    Crank
    Khởi động xe

    Crankshaft
    Trục cơ

    Crankshaft position
    Vị trí trục cơ

    Crankshaft position sensor
    Cảm biến vị trí trục cơ

    Creep
    Sự trườn

    Cross member
    Dầm ngang

    Cross ratio gear
    Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít

    Crushable body
    Thân xe có thể gập lại

    Crystal pearl Mica paint
    Sơn mica ngọc tinh thể

    Cup kit (rear/front Wheel Cylinder)
    Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước

    Cushion, Radiator support
    Cao su giữ (định vị) vai trên két nước

    Cylinder
    Xi lanh

    Cylinder Assy
    Xi lanh phanh (heo thắng)

    Cylinder Assy, Disc Brake
    Cụm phanh

    Cylinder Kit
    Bộ cúp ben phanh

    Cylinder Kit, Disc Brake
    Cúp ben phanh

    Cylinder sensor
    Cảm biến xi lanh


    D

    Damper
    Bộ giảm chấn

    Damper, chain viabration
    Giá tỳ xích cam (Có tác dụng làm giảm xê dich của xích cam)

    Damping force
    Lực hấp thụ

    Dash board
    Tấm bảng trước mặt tài xế

    Dashpot Sub - Assy
    Giảm chấn bướm ga

    Data link connector
    Zắc cắm kết nối dữ liệu

    Dead angle
    Góc chết

    Dead battery
    Ắc quy chết

    Defogger
    Hệ thống sưởi kính

    Defroster
    Hệ thống làm tan băng

    Designed passenger capacity
    Số chố ngồi thiết kế

    Detachable sun roof
    Cửa thông gió có thể tháo rời

    Diagnostic function
    Chức năng chuẩn đoán

    Diagnostic test mode I
    Kiểm tra xe dạng I

    Diagnostic test mode II
    Kiểm tra xe dạng II

    Diagnostic trouble code
    Mã hỏng hóc

    Diagram spring
    Lò xo màng

    Diesel Direct Turbocharger intelligence
    Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh

    Diesel engine
    Động cơ diezen

    Diesel injection pump
    bơm nhiên liệu diezen

    Differential
    bộ vi sai

    Direct fuel injection system
    Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp

    Distributor ignition system
    Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)

    Distronic Adaptive Cruise Control
    Hệ thống tự kiểm soát hành trình

    Door Ajar warning lamp
    Đèn báo cửa chưa đóng chặt

    Door lock light
    Đèn ổ khoá

    Door mirror
    Gương chiếu hậu cửa

    Door trim
    Tấm ốp cửa

    Drift
    Sự trượt

    Drive ability
    Khả năng lái

    Drive line
    Đường truyền

    Drive shaft
    Trục truyền động

    Drive train
    Hệ thống động lực

    Driver monitoring system
    Hệ thống cảnh báo lái xe

    Driver, crew
    Tua nơ vít

    Driving force
    Lực di truyển

    Driving position
    Vị trí lái

    Dual lens headlamp
    Đèn phai hai thấu kính

    Dual sliding seat
    Ghế trượt 2 chiều

    Dual sliding seat with memory
    Ghế trượt hai chiều có bộ nhớ

    Dual-exhaust manifold
    Ống xả kép

    Dual-Mode four - Wheel steering (dual mode 4 WS)
    Hệ thống lái 4 bánh hai chế độ

    Duck tail
    Cánh đuôi xe (cánh tiên)


    E

    Eight-way Adjustable seat
    Ghế có điều chỉnh tám hướng

    Eight-way Sport seat
    Ghế thể thao điều chỉnh tám hướng

    Electrically erasable programmable read only memory
    Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

    Electrically hetractable door mirror
    Gương ở cửa có thể gấp lại bằng điện

    Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS)
    Hệ thống lái trợ lực

    Electronic Airbag system
    Hệ thống túi khí điện tử

    Electronic brake distributor
    Hệ thống phân phối phanh điện tử

    Electronic Fuel injection (EFI)
    Bộ phun xăng điện tử

    Electronic horn
    Còi điện

    Electronic ignition system
    Hệ thống đánh lửa điện tử

    Element Sub assy, air cleaner filter
    Lọc gió

    Emergency steering assist
    Trợ giúp lái khẩn cấp

    Engine
    Động cơ

    Engine block
    Lốc máy

    Engine control
    Điều khiển động cơ

    Engine control module
    Modul điều khiển động cơ

    Engine control unit
    Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)

    Engine control unit (ECU)
    Hộp điều khiển (hộp đen)

    Engine coolant temperature
    Nhiệt độ nước làm mát

    Engine coolant temperature sensor
    Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ

    Engine ECU
    Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)

    Engine modification
    Các tiêu chuẩn máy

    Engine performance graph
    Đồ thị tính năng động cơ

    Engine speed
    Tốc độ động cơ

    Engine speed (revolution per minute)
    Tốc độ vòng tua động cơ

    Engine speed sensing power steering
    Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ

    Engine, assy partial
    Cụm động cơ

    Erasable programmable read only memory.
    Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

    Evaporative emission system
    Hệ thống chuyển tải khí xả

    Exhaust gas re circulation control-BPT valve
    Van điều khiển tuần hoàn khí xả

    Exhaust gas re circulation temperature sensor
    Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả

    Exhaust gas recirculation valve
    Van tuần hoàn khí xả

    Exhaust Manifold
    Ống thải

    Exhaust pipe
    Ống xả (khoí)

    Exhaust temperature warning lamp
    Đèn báo nhiệt độ khí xả

    Exhaust valves
    Van xả

    F

    Fade
    Sự mất tác dụng

    Fail safe
    An toàn, tin cậy

    Fan
    Cánh quạt

    Fan belt
    Dây đai quạt làm mát

    Fascia (dashboard and front mask)
    Badesook trước

    Fast idle
    Chạy không tải nhanh

    Fender (wing, guard)
    Vè tai xe (Tai xe)

    Fender apron
    Vè xe kéo dài

    Fender mirror
    Gương chiếu hậu trên tai xe

    Fiber reinforced plastic (FRP)
    Chất dẻo có sợi gia cường

    Filter assy oil
    Lọc dầu máy

    Filter assy, fuel
    Lọc xăng

    Filter Assy,oil
    Lọc dầu máy

    Filter, Fuel
    Lọc xăng

    Filter, fuel pump
    Lọc của bơm xăng

    Final gear ratio
    Tỷ số chuyền lực cuối

    Final gears
    Bánh răng chuyển động cuối cùng

    FL(fusible link)
    Cầu chì

    Flare
    Xả khói

    Flash electrically erasable programmable read only memory
    Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa được

    Flash erasable programmable read only memory
    Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được

    Flat spot
    Điểm phẳng

    Flexible fuel sensor
    Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt

    Flexible fuel system
    Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt

    Flooding the engine
    Động cơ bị khói

    Flywheel
    Bánh đà

    Flywheel sensor
    Cảm biến bánh đà

    Flywheel sub - assy
    Bánh đà

    Fog lamp
    Đèn sương mù

    Fold – down seat
    Ghế ngả được

    Folding door mirror
    Gương gập được

    Foot brake
    Phanh chân

    Four speed automatic transmission with over-drive
    Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng

    Four stroke engine
    Động cơ 4 kỳ

    Four valve engine
    Động cơ 4 van

    Four wheel ABS
    Hệ thống chống phanh bó cứng trên 4 bánh xe

    Four wheel drive (4WD)
    4 bánh chủ động

    Four wheel steering
    4 bánh dẫn hướng

    Frame
    Khung xe

    Frame Assy, Starter Commutator end
    Giá bắt đuôi máy khởi động

    Frame number
    Số khung

    Free wheel hub
    May ơ quay tự do

    Front confirmation mirror
    Gương căn xe phía trước

    Front engine, front wheel drive (FF) vehicle
    Kiểu xe động cơ phía trước, bánh chủ động trước

    Front mask
    Mặt xe

    Front spoiler
    Nắn hướng gió (lắp hoặc thiết kế dưới pa đơ sốc trước)

    Fuel evaporation separator
    Bộ phận ngăn nhiên liệu bay hơi

    Fuel filter
    Lọc nhiên liệu

    Fuel gas (gas tank)
    Bình xăng

    Fuel lid
    Nắp thùng xăng

    Fuel pump
    Bơm nhiên liệu

    Fuel pump relay supply
    Rơ le bơm xăng (nguồn)

    Fuel system
    Hệ thống nhiên liệu

    Full area wiping system
    Hệ thống gạt nước diện rộng

    Full floating axle
    Bán trục giảm tải hoàn toàn

    Full model change
    Sự thay đổi đa dạng đời xe

    Full time 4WD
    4 bánh chủ động hoàn toàn

    Fully concealed wipers
    Gạt nước ẩn hoàn toàn

    Fuse
    Cầu chì

    Fusible link
    Cầu chì


    G

    Gage sub assy, oil level
    Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)

    Garnish
    Mẫu trang trí (tấm lưới ga lăng)

    Gas
    Xăng hoặc khí ga lỏng

    Gas tank
    Bình xăng

    Gas turbine engine
    Động cơ tua bin khí

    Gasket
    Gioăng

    Gasket engine (Overhaul)
    Bộ gioăng đại tu máy

    Gasket, exhaust pipe
    Gioăng ống xả

    Gasoline
    Xăng

    Gasoline engine
    Động cơ xăng

    Gauge
    Đồng hồ đo

    Gear assy, camshaft timing
    Bánh răng xích cam (lắp trên trục cam số 1)

    Gear box
    Hộp số

    Gear jump out
    Nhẩy số

    Gear or sprocket, camshaft timing
    Bánh răng xích cam hoạc bơm dầu

    Gear ratio
    Tỷ số truyền

    Gear shift level
    Cần số

    Gear, oil pump drive
    Bánh răng bơm dầu

    Gear, Flywheel ring
    Vành răng bánh đà

    Gear, oil pump drive shaft
    Bánh răng bơm dầu

    Global positioning navigation system (GPS)
    Hệ thống định vị toàn cầu

    Glove bõ
    Hộp đựng đồ dưới táp lô ghế phụ

    Glow plug
    Buzi sấy nóng

    Glow plug relay
    Rơ le buzi sấy

    Governor
    Cụm điều chỉnh

    Grade
    Cấp độ

    Graphic equalizer
    Cụm điều chỉnh âm sắc

    Graphite paint
    Sơn gra phít

    Grease
    Mỡ bôi trơn

    Grille
    Galăng tản nhiệt

    Grip
    Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe

    Gross horsepower
    Tổng công suất

    Ground clearance
    Khoảng cách gầm xe đến mặt đường

    Guard
    Tai xe

    Guide, oil level gage
    Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy

    Guide, timing chain
    Dẫn hướng xích cam

    Gull-wing door
    Cửa mở lên
     
  10. sdc1412ss
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    22/6/09
    Số km:
    910
    Được đổ xăng:
    28
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    216 lít xăng
    bác sưu tầm ở đâu mà nhìu vậy
     
  11. otohui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    24/3/09
    Số km:
    2,567
    Được đổ xăng:
    74
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    350 lít xăng
    một số thuật ngữ viết tắt cho ô tô huyndai

    BCM/body control module/bộ điều khiển điện thân xe
    ICM/Immobilizer Control Module/bộ điều khiển chống copy chìa khoá
    IMS/INTELLIGENT …SEAT/hệ thống nhớ vị trí ghế ngồi tài xế
    COVEC-F/Computed VE Control system - Full/hệ thống điều khiển bơm VE toàn phần
    MLA /Mechanical Lash Adjuster/cơ cấu điều chỉnh xupap kiểu cơ khí/
    BWS/Back Warning System/hệ thống cảnh báo lùi xe
    DTE /Distance to Empty/khoảng cách hành trình đi được xuất phát từ 0km
    AFC/Average Fuel Consumption /suất tiêu hao nhiên liệu trung bình
    HID/High Intensity Discharge/bóng đèn sáng bằng sự phóng điện
    AHLS/Auto Head Light Leveling System/hệ thống điều chỉnh góc độ chùm tia sáng đèn đầu
     
  12. sonmaster
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/5/09
    Số km:
    149
    Được đổ xăng:
    6
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    93 lít xăng
    Vài thuật ngữ kỹ thuật của hệ thống thắng

    bổ sung thêm:D
    Vài thuật ngữ kỹ thuật của hệ thống thắng
    - Brake drums : trống thắng, cái "tam-bua".
    - Brake shoes : bố thắng - má phanh.
    - Hydraulic Brake System : hệ thồng thắng thủy lực.
    - Master Cylinder : xy-lanh chủ, con heo cái.
    - Wheel Cylinder : xu-lanh ở bánh xe ; con heo con.
    - Dual Braking Systems : hệ thống thắng "hai tầng" = heo cái có 2 piston, như hình trên.
    - Pressure Differential Warning Switch : công tắc báo động giảm áp trong hệ thống thắng.
    - Brake Fluid : dầu thắng.
    - Self-Adjusting Brakes : cô cấu tự điều chỉnh (khi bố mòn, tự tăng-đơ)
    - Metering Valve : van làm cho thắng tam-bua bánh sau tác động cùng lúc với thắng dĩa bánh trước.
    - Proportioning Valve : van điều tiết 60% lực thắng cho 2 bánh trước, 40% cho 2 bánh sau.
    - Disk Brake Caliper : xy-lanh thắng dĩa
     
  13. khoadongluc
    Offline

    Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,748
    Được đổ xăng:
    7,021
    Mã lực:
    2,289
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    31,005 lít xăng
    Một số ký hiệu trong hộp số tự động

    MỘT SỐ KÝ HIỆU TRONG HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
    Line pressure: Áp suất đường ống
    Throttle pressure: Áp suất bướm ga
    Throttle modulator pressure: Điều chỉnh áp suất bướm ga.
    Accumulator control pressure: Áp suất điều khiển bộ tích năng.
    Converter pressure: Áp suất biến mô
    Lubrication: Bôi trơn
    Cooler pressure: Áp suất làm mát
    Low coast modulator valve: Van chuyển số thấp
    Cooler by-pass valve: Van điều khiển làm mát
    Lock-up relay valve: Van khóa biến mô
    Secondary regulator valve: Van điều áp thứ cấp
    Primary regulator valve: Van điều áp sơ cấp
    Throttle modulator valve: Van điều khiển bướm ga
    Accumulator control valve: Van điều khiển bộ tích năng
    Detent regulator valve: Van khóa bộ điều khiển
    Down shift plug: Đầu chuyển số dưới
    Lock-up signal valve: Vạch báo hiệu khóa
    2nd coast modulator valve: Van điều áp dãy số 2
    1-2 shift valve: Van chuyển số 1-2
    2-3 shift valve: Van chuyển số 2-3
    Manual valve: Van điều khiển cụm số
    Lock-up control valve: Van điều khiển khóa
    Governor pressure: Áp suất bộ điều áp
    Governor valve: Van điều áp ly tâm
    To oil cooler: Dầu làm mát
    Throttle valve: Van bướm ga
    Throttle cam Cam bướm ga
    Oil pump Bơm dầu
    Accumulator Bộ tích năng
    Cut-back valve Van một chiều
    Strainer Lọc dầu
     
  14. toiyeumobile
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    15/11/09
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    114 lít xăng
    Tiền là phù du mà !



    giấc mơ của quyền
     
  15. MyPower
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/1/10
    Số km:
    974
    Được đổ xăng:
    142
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    4,349 lít xăng
    thansk you! các bác nhé .
     
  16. chickenauto
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/10/09
    Số km:
    162
    Được đổ xăng:
    6
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    6 lít xăng
    Thêm các thông số quy đổi tính toán tronh ngành

    [​IMG]
    [​IMG]
     
  17. chungbaocong
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    31/12/09
    Số km:
    7
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    321 lít xăng
    Thank ca nha nha!
     
  18. hoahoacongtu
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/3/10
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    327 lít xăng
    cac bac ki cong vkl:37:! thanks nhieu nha
     
  19. haiauauto
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    2/9/10
    Số km:
    640
    Được đổ xăng:
    34
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    665 lít xăng
    hix.nhìu wa' seo nhớ nổi mấy bác????????muốn kiếm tiền =>phải nuốt hết thui.:b
     
  20. babatmoi
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/12/10
    Số km:
    11
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    317 lít xăng
    thank cac bac
     

Chia sẻ trang này