Đang tải...

Thảo luận Tên một số hệ thống

Thảo luận trong 'Khung gầm' bắt đầu bởi luongxuandoan2810, 3/10/13.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. luongxuandoan2810
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/8/13
    Số km:
    167
    Được đổ xăng:
    133
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    1,612 lít xăng
  2. buidinhduong
    Offline

    Bằng lái Hạng C
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/3/12
    Số km:
    988
    Được đổ xăng:
    1,437
    Mã lực:
    266
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    33,272 lít xăng
    Ðề: Tên một số hệ thống

    Mình xin nêu một vài ví dụ trích từ phần mềm dịch tiếng anh:
    Lubrication system: Hệ thống bôi trơn
    Alarm system: Hệ thống chống trộm
    On-board diagnostic system: Hệ thống chẩn đoán trên xe
    Speed-sensitive wiper system: Hệ thống gạt nước
    Starting system: Hệ thống khở động
    Emission control (system ): Hệ thống kiểm soát khí xả
    Evaporation control system or evaporation emission control (system) (evap): Hệ thống kiểm soát bốc hơi nhiên liệu
    Speed control system: Hệ thống kiểm soát tốc độ
    Cooling system: Hệ thống làm mát
    Steering system: Hệ thống lái
    Hydraulic power steering system: Hệ thống lái trợ lực dầu
    Electric power steering system : Hệ thống lái trợ lực điện
    Induction system: Hệ thống nạp
    Braking system: Hệ thống phanh
    Anti-lock braking system: Hệ thống phanh chống bó cứng
    Power-assisted brakes.: Hệ thống phanh có trợ lực
    Suspension system: Hệ thống treo
    Parking heater: Hệ thống xông
    Ignition system : Hệ thống đánh lửa

    Còn rất nhiều nhưng mình chỉ nêu vài từ thôi, đây là hình ảnh của phần mềm ấy cho bạn tham khảo:
    [​IMG]

    Đây là đường link dẫn tới phần mềm đó http://www.oto-hui.com/diendan/f182/m-f-phan-memtu-dien-ki-thuat-oto-phien-ban-2012-a-183784.html
    Chúc bạn học tốt
    !
     

Chia sẻ trang này