Đang tải...

Công nghệ cơ khí Thép không gỉ: Các mác thép, đặc trưng và công dụng

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi vinamech, 27/3/12.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vinamech
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    6/2/10
    Số km:
    819
    Được đổ xăng:
    52
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    399 lít xăng
    Các bạn tham khảo bảng sau để tìm hiểu về các mác (lớp) thép không gỉ thông dụng, đặc trưng và công dụng của từng mác, từng lớp thép không gỉ.
    [​IMG]Một sản phẩm thép không gỉ điển hình
    [TABLE]
    [TR]
    [TD="width: 626, colspan: 3"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 228, colspan: 2"]
    PHÂN LOẠI MÁC THÉP
    [/TD]
    [TD="width: 398"]
    CÔNG DỤNG
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 124"]
    AUSTENITE
    [/TD]
    [TD="width: 104"][/TD]
    [TD="width: 398"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    201 và 201L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Nắp nồi, than nồi, kẹp ống, vòng găng pit-tông (xec măng) cọc xe moọc tải và khung cửa…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    301​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Xe lửa, khung máy bay, băng chuyền, ốc vít, lò xo…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    303​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Ốc vít, bù long v.v[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Chậu rửa, ống trang trí nội thất, bình nóng lạnh, vòi tắm, nồi đun sôi, linh kiện xe máy, thiết bị y tế, vật liệu trang trí cao ốc, công nghiệp hoá chất thực phẩm, công nghiệp dệt, công nghiệp chế biến sữa, linh kiện tàu biển…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Máy móc công cụ dành cho ngành hoá chất, than đá, dầu khí cần chống gỉ cao, các bộ phận cách nhiệt, xử lý nhiệt…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304Cu​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Chai, chậu rửa, ấm, cửa.[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304N1​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Sử dụng trong ngành hoá chất, đèn đường, bồn nước, ống nước…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304LN​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Thiết bị trao đổi nhiệt, tàu chứa hoá chất.[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304H,M,S​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Dây, bản lề, ốc vít, đinh ốc…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    304HA,HC,HD,HN​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Càn xe, ống thông gió, bù long, ốc vít cở lớn và trung, đinh..[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    305​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Đồ dùng ăn uống, thiết bị điện[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    316​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Thiết bị xử lý nước biển, thiết bị cho ngành hoá chất, giấy, phân bón, công nghiệp thực phẩm, xây dựng…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    316L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Lưới chống gỉ cao hơn mác 316[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    316S​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Lưới[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    321​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Ống xả khí máy bay, nồi hơi, thiết bị trao đổi nhiệt…[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    [TABLE]
    [TR]
    [TD="width: 228, colspan: 2"]
    PHÂN LOẠI MÁC THÉP
    [/TD]
    [TD="width: 398"]
    CÔNG DỤNG
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 228, colspan: 2"] [/TD]
    [TD="width: 398"] [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 120"]
    FERRITE
    [/TD]
    [TD="width: 108"][/TD]
    [TD="width: 398"][/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 108"]
    409L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Ống xả xe máy (pô xe), thiết bị trao đồi nhiệt, công-ten-nơ chịu nhiệt[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 108"]
    410L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Khung máy, ống xả khí cho động cơ, đèn…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 108"]
    430​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Thiết bị chống nóng, đồ điện gia dụng, vỏ bọc chậu rửa, vật liệu xây dựng cao ốc, ốc vít…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 108"]
    430 L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Bồn rửa chén, ống xả xe máy, linh kiện điện…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 108"]
    436L​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Ống xả xe máy, thiết bị cấp nước[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 108"]
    444​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Máy nước nóng bằng năng lượng mặt trời, máy nước nóng bằng điện[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    [TABLE]
    [TR]
    [TD="width: 228, colspan: 2"]
    PHÂN LOẠI MÁC THÉP
    [/TD]
    [TD="width: 398"]
    CÔNG DỤNG
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 228, colspan: 2"] [/TD]
    [TD="width: 398"] [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 124, align: center"]MARTENSITE[/TD]
    [TD="width: 104"]
    410
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Lưỡi dao, linh kiện máy, ống thông gió, thìa, nĩa.[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    420J1
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Dao dùng trong bữa ăn, quạt nước.[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    420J2
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Dao, kéo, van.[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    [TABLE]
    [TR]
    [TD="width: 228, colspan: 2"]
    PHÂN LOẠI MÁC THÉP
    [/TD]
    [TD="width: 398"]
    CÔNG DỤNG
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 124, align: center"] DUPLEX [/TD]
    [TD="width: 104"]
    2205​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Xử lý hóa chất, vận tải, thiết bị gia công thăm dò trữ dầu khí, thùng thủy phân giấy và bột giấy, bồn chứa chất lỏng, máymóc cho ngành giấy…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 104"]
    2507​
    [/TD]
    [TD="width: 398"] Thiết bị công nghiệp dầu khí, bộ trao đổi nhiệt, hệ thống dịch vụ xử lí nước, hệ thống chống lửa, công nghiệp xử lý hóa chất, bộ trao đổi nhiệt, thùng chứa, ống, phụ kiện chống mòn độ bền cao…[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    [TABLE]
    [TR]
    [TD="width: 230, colspan: 2"]
    PHÂN LOẠI MÁC THÉP
    [/TD]
    [TD="width: 396"]
    CÔNG DỤNG
    [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 230, colspan: 2"] [/TD]
    [TD="width: 396"] [/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 124"]
    BIẾN CỨNG
    PHÂN TÁN
    PH
    [/TD]
    [TD="width: 106"]
    17-4 PH​
    (AISI-630)​
    [/TD]
    [TD="width: 396"] Tàu không gian, hóa chất, hóa chất dầu khí, gia công thực phẩm, giấy, công nghiệp, thiết bị gia công kim loại…[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="width: 106"]
    17-4 PH​
    (AISI-631)​
    [/TD]
    [TD="width: 396"] Nước ngọt, công nghiệp, nước biển, ứng dụng nhiệt độ cao độ bền cao, thiết bị xử lý hóa chất, bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi, ống tăng nhiệt…[/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]
     

Chia sẻ trang này