Đang tải...

Hino Thông số kỹ thuật xe tải Kia Rhino 5 tấn ?

Thảo luận trong 'Tài liệu sửa chữa' bắt đầu bởi ThienTamDo, 11/7/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. ThienTamDo
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/7/14
    Số km:
    94
    Được đổ xăng:
    51
    Mã lực:
    41
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    706 lít xăng
    Em đang cần vài thông số kỹ thuật của chiếc KIA RHINO 5 tấn (Đời nào cũng được các bác ạ). Thông số gồm:
    1. Công suất cực đại Pmax
    2. Moomen xoắn cực đại Mmax
    3. Tỷ số truyền lực chính Io
    4. Tỷ số nén
    Em làm kỹ thuật bên dòng du lịch, không quen biết ai làm bên dòng tải nhẹ nên hơi khó khăn trong việc tìm kiếm tài liệu dòng xe này.
    Mail của em: thientamdo1193@gmail.com
    Các bác giúp đỡ em nó với ạ.
    Cám ơn cô( bác) đã quan tâm bài viết này của em.
    Lời cuối chúc các cô( bác) 1 tuần làm việc đầy năng lượng.
     
  2. tranga
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    15/3/12
    Số km:
    162
    Được đổ xăng:
    17
    Mã lực:
    36
    Xăng dự trữ:
    79 lít xăng
    1,4 tấn:

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 4740 x 1815 x 2170
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 3250x1800x1730
    Dung tích xilanh: 2.771cc
    Tổng trọng tải: 3,4 tấn
    Tự trọng của xe: 1,715 tấn
    Lốp xe: Trước 6.50 – 15 ; Sau 5.50 – 13
    Xe Tải ISUZU 2 tấn:

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 6030 x 1860 x 2210
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 4600x1950x1900
    Dung tích xilanh: 2.999cc
    Tổng trọng tải: 4,7 tấn
    Tự trọng của xe: 2,090 tấn
    Lốp xe: Trước 7.00 – 16 ; Sau 7.00 – 16
    Xe Tải ISUZU 3,95 tấn:

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 6750 x 2060 x 2300
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 5400x2100x2230
    Dung tích xilanh: 2.999cc
    Tổng trọng tải: 7 tấn
    Tự trọng của xe: 2,345 tấn
    Lốp xe: Trước 7.50 – 16 ; Sau 7.50 – 16
    Xe Tải ISUZU 5,5 tấn:

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 7355 x 2165 x 2335
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 6000x2250x2230
    Dung tích xilanh: 5.193cc
    Tổng trọng tải: 8,850 tấn
    Tự trọng của xe: 2,645 tấn
    Lốp xe: Trước 8.25 – 16 ; Sau 8.25 – 16
    ISUZU 6,2 tấn:

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 8330 x 2175 x 2540
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 6830x2360x2430
    Dung tích xilanh: 5.193cc
    Tổng trọng tải: 10,4 tấn
    Tự trọng của xe: 3,1 tấn
    Lốp xe: Trước 8.25 – 16 ; Sau 8.25 – 16
    Xe tải ISUZU 9 tấn (thùng ngắn):

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 7460 x 2445 x 2815
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 5440x2450x2530
    Dung tích xilanh: 7.790cc
    Tổng trọng tải: 15,1 tấn
    Tự trọng của xe: 4,630 tấn
    Lốp xe: Trước 10.00 – 20 ; Sau 10.00 – 20
    ISUZU 9 tấn (thùng dài):

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 9770 x 2445 x 2815
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 7750x2450x2530
    Dung tích xilanh: 7.790cc
    Tổng trọng tải: 15,1 tấn
    Tự trọng của xe: 4,820 tấn
    Lốp xe: Trước 10.00 – 20 ; Sau 10.00 – 20
    Xe tải ISUZU 16 tấn (thùng ngắn):

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 9730 x 2440 x 2876
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 8255x2450x2530
    Dung tích xilanh: 7.790cc
    Tổng trọng tải: 24 tấn
    Tự trọng của xe: 6,680 tấn
    Lốp xe: Trước 11.00 – 20 ; Sau 11.00 – 20
    Xe tải ISUZU 16 tấn (thùng dài):

    Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm): 11275 x 2440 x 2876
    Kích thước thùng (DxRxC)(mm): 9255x2450x2530
    Dung tích xilanh: 7.790cc
    Tổng trọng tải: 24 tấn
    Tự trọng của xe: 6,880 tấn
    Lốp xe: Trước 11.00 – 20 ; Sau 11.00 – 20
    Bán xe tải trả góp: Trả trước 20 – 50%, từ 2 – 5 năm, ko cần thế chấp. Giao xe ngay!

    Thông tin khuyến mãi vui lòng liên hệ:

    ĐT 0902 382 891 THẾ ANH



    Comments
    You do not have permission to add comments.
     

Chia sẻ trang này