Đang tải...

Tổng hợp cơ khí Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi autovn, 31/5/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. autovn
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/7/09
    Số km:
    979
    Được đổ xăng:
    91
    Mã lực:
    201
    Xăng dự trữ:
    499 lít xăng
    Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ hàn


    acetylenne hose ....................................ống dẫn axetilen

    arc stud welding(BW) ...........................hàn đinh

    axetylenne cylinder with pressure redution bình axetilen

    bonding........................................... .......dán

    branch line back pressure valve..........van chống ngọn lửa quặt

    electrode coating ..............................thuốc bọc

    electrode holder ................................kìm hàn

    electron beam welding(EBW) ..................hàn chùm tia điện tử

    electroslag welding (ESW) ....................hàn điện xỉ

    flash but welding(FBW) .............................hàn đối đầu

    fricion welding(FW) ...............................hàn ma sát

    fusion welding .........................................hàn nóng chảy

    gas welding ..........................................hàn khí

    laser welding(LW) ...............................hàn laser

    left ward technique ...............................công nghệ hàn trái

    liquid slag.............................................. ...xỉ lỏng

    liquid weld metal ....................kim loại mối hàn nóng chảy

    mains connection ..............................ổ cấp điện

    manual arc welding(MMA)................. hàn hồ quang tay

    metal gas shielded arc welding(MIG/MAG) ....MIG/MAG

    oxygen cylinder with pressure redution .........bình oxy

    oxygen hose ........................................ống dẫn oxy

    pressure welding ...............................hàn áp lực

    proplet transfer ................................giọt kim loại lỏng

    protective gases from coating of electrode khí phát sinh bảo vệ vùng hàn

    revetting ............................................đinh tán

    right ward technique ................................công nghệ hàn phải

    rod electrode .........................................que hàn,điện cực hàn

    screwing .............................................bulô ng

    seam welding(SW) ..............................hàn đường

    shielding gas ............................................bình khí bảo vệ

    shielding gas hose ...............................ống dẫn khí bảo vệ

    shielding gas nozzle .................................chụp khí bảo vệ

    soldering/ brazing .................................hàn vảy

    solid slag ............................................xỉ hàn thể rắn

    solid weld metal .................kim loại mối hàn đã kết tinh

    spot welding ..........................................hàn điểm

    submerged arc welding(SAW) ...................hàn tự động

    tungsten electrode .......................dđiện cực Wolfram

    tungsten inert gas shielded arc welding(TIG) ......TIG

    tungsten plasma welding ..............................hàn plasma

    welding .................................................. .....hàn

    welding current source ............................nguồn điện hàn

    welding flame ......................................ngọn lửa hàn

    welding nozzle .........................................bép hàn

    welding rod ..........................................que hàn phụ

    welding torch ..........................................mỏ hàn

    wire electrode coil .............................cuộn dây hàn

    wire feed unit ................................bộ phận đẩy dây hàn

    workpiece .........................................vaật hàn

    workpiece clamp......................... kẹp mát

    welding current supply electrode .........cáp hàn

    Nếu thấy bài viết hữu ích hãy ấn thanks để khích lệ mình nhé(hehe:3:)
     

Chia sẻ trang này