Đang tải...

Tiếng Anh - Oto

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi santafe 2010, 19/11/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. santafe 2010
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    1/11/10
    Số km:
    10
    Được đổ xăng:
    2
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    322 lít xăng
    Từ điển tiếng anh chuyên ngành ô tô


    I. Từ Chuyên nghành

    Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt
    Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
    Air cleaner Lọc gió
    Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió
    Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp
    Alternator Assy Máy phát điện
    Anti-brake system Phanh chống bó cứng
    Auto trans selector lever positions Tay số tự động
    Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động
    “Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.
    Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc)
    Balanceshaft sub - assy Trục cân bằng
    Barometric pressure Máy đo áp suất
    Barometric pressure sensor-BCDD Cảm biến máy đo áp suất
    Battery voltage Điện áp ắc quy
    Bearing Vòng bi hoặc bạc
    Bearing, Balanceshaft Bạc trục cân bằng
    Bearing, camshaft Bạc cam
    Bearing, connecting rod Bạc biên
    Bearing, crankshaft Bạc baliê
    Belt Dây cu roa
    Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ
    Belt, V (for van pump) Cu roa bơm trợ lực
    Block assy, short Lốc máy
    Body Assy, Throttle Cụm bướm ga
    Bolt Bu lông
    Boot, Bush Dust (for rear disc brake) Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau)
    Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt)
    Brackit, Variable Resistor Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá trị)
    Bush, exhaust valve guide Ống dẫn hướng xu páp xả
    Bush, intake valve guide Ống dẫn hướng xu páp hút
    Camshaft Trục cam
    Camshaft position Vị trí trục cam
    Camshaft position sensor Cảm biến trục cam
    Cap Sub - assy (Oil filler) Nắp đậy (miệng đổ dầu máy)
    Cap Sub assy, air cleaner Nắp đậy trên của lọc gió
    Cap sub-assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước...
    Carbon filter solenoid valve van điện từ của bộ lọc carbon
    Carburetor Chế hòa khí
    Chain, sub - assy Xích cam
    Charge air cooler Báo nạp ga máy lạnh
    Check light Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán
    Clamp or clip Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước...
    Clamp, Resistive Cord Giá cao su kẹp hướng dây cao áp
    Cleaner assy, Air Cụm lọc gió (bao gồm cả vỏ và lọc gió)
    Clipper, chain tensioner Gía tăng xích cam
    Closed throttle position switch Bướm ga đóng
    Clutch pedal position switch Công tắc vị trí pedal côn
    CO mixture potentiometer Đo nồng độ CO
    Code Mã chuẩn đoán

    Coil Assy, Ignition Mô bin đánh lửa
    Command code Code chính
    Computer, Engine Control Máy tính điều kiển động cơ (hộp đen)
    Conner sensor Bộ cảm ứng góc
    Continuous fuel injection system Hẹ thống bơm xăng liên tục
    Continuous trap oxidizer system Hệ thống lưu giữ ôxy liên tục
    Coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
    Cooler, oil (for ATM) Két làm mát dầu hộp số tự động
    Cord, Spark Plug Dây cao áp
    Cornering lamp Đèn cua
    Counter steer Lái tính toán
    Coup Xe du lịch
    Courtesy lamp Đèncửa xe
    Cover sub - assy cylinder head Nắp đậy xu páp
    Cover Sub - assy, engine Nắp đậy bảo vệ máy
    Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam
    Cover, Alternator rear end Vỏ đuôi máy phát
    Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh
    Cowl panel Tấm chụp
    Crank Khởi động xe
    Crankshaft Trục cơ
    Crankshaft position Vị trí trục cơ
    Crankshaft position sensor Cảm biến vị trí trục cơ
    Creep Sự trườn
    Cross member Dầm ngang
    Cross ratio gear Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít
    Crushable body Thân xe có thể gập lại
    Crystal pearl Mica paint Sơn mica ngọc tinh thể
    Cup kit (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước
    Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước
    Cylinder Xi lanh
    Defogger Hệ thống sưởi kính
    Defroster Hệ thống làm tan băng
    Designed passenger capacity Số chố ngồi thiết kế
    Detachable sun roof Cửa thông gió có thể tháo rời
    Diagnostic function Chức năng chuẩn đoán
    Diagnostic test mode I Kiểm tra xe dạng I
    Diagnostic test mode II Kiểm tra xe dạng II
    Diagnostic trouble code Mã hỏng hóc
    Diagram spring Lò xo màng
    Diesel Direct Turbocharger intelligence Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh
    Diesel engine Động cơ diezen
    Diesel injection pump bơm nhiên liệu diezen
    Differential bộ vi sai
    Direct fuel injection system Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
    Distributor ignition system Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)
    Distronic Adaptive Cruise Control Hệ thống tự kiểm soát hành trình
    Door Ajar warning lamp Đèn báo cửa chưa đóng chặt
    Door lock light Đèn ổ khoá
    Door mirror Gương chiếu hậu cửa
    Door trim Tấm ốp cửa
    Drift Sự trượt
    Drive ability Khả năng lái
    Drive line Đường truyền
    Drive shaft Trục truyền động
    Drive train Hệ thống động lực
    Driver monitoring system Hệ thống cảnh báo lái xe
    Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực
    Electronic Airbag system Hệ thống túi khí điện tử
    Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử
    Electronic Fuel injection (EFI) Bộ phun xăng điện tử
    Electronic horn Còi điện
    Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử
    Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió
    Emergency steering assist Trợ giúp lái khẩn cấp
    Engine Động cơ
    Engine block Lốc máy
    Engine control Điều khiển động cơ
    Engine control module Modul điều khiển động cơ
    Engine control unit Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)
    Engine control unit (ECU) Hộp điều khiển (hộp đen)
    Engine coolant temperature Nhiệt độ nước làm mát
    Engine coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ
    Engine ECU Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)
    Engine modification Các tiêu chuẩn máy
    Engine performance graph Đồ thị tính năng động cơ
    Engine speed Tốc độ động cơ
    Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ
    Engine speed sensing power steering Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ
    Engine, assy partial Cụm động cơ
    Erasable programmable read only memory. Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
    Evaporative emission system Hệ thống chuyển tải khí xả
    Exhaust gas re circulation control-BPT valve Van điều khiển tuần hoàn khí xả
    Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được
    Flat spot Điểm phẳng
    Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
    Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
    Flooding the engine Động cơ bị khói
    Flywheel Bánh đà
    Flywheel sensor Cảm biến bánh đà
    Flywheel sub - assy Bánh đà
    Fog lamp Đèn sương mù
    Fold – down seat Ghế ngả được
    Folding door mirror Gương gập được
    Foot brake Phanh chân
    Four speed automatic transmission with over-drive Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng
    Fusible link Cầu chì
    Gage sub assy, oil level Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)
    Garnish Mẫu trang trí (tấm lưới ga lăng)
    Gas Xăng hoặc khí ga lỏng
    Gas tank Bình xăng
    Gas turbine engine Động cơ tua bin khí
    Gasket Gioăng
    Gasket engine (Overhaul) Bộ gioăng đại tu máy
    Gasket, exhaust pipe Gioăng ống xả
    Gasoline Xăng
    Gasoline engine Động cơ xăng
    Gauge Đồng hồ đo
    Gear assy, camshaft timing Bánh răng xích cam (lắp trên trục cam số 1)
    Grade Cấp độ
    Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sắc
    Graphite paint Sơn gra phít
    Grease Mỡ bôi trơn
    Grille Galăng tản nhiệt
    Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe
    Gross horsepower Tổng công suất
    Ground clearance Khoảng cách gầm xe đến mặt đường
    Guard Tai xe
    Guide, oil level gage Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy
    Guide, timing chain Dẫn hướng xích cam
    Gull-wing door Cửa mở lên
    Half clutch Mớm ly hợp (vê côn)
    Halogen headlamp Đèn pha halogen
    Hand - jack Tay quay kích
    Hand-free telephone Điện thoại không cần tổ hợp
    Hardtop Xe nóc cứng
    Harshness Độ xóc
    Hazard warning light Đèn báo khẩn cấp
    Head sub - assy cylinder Mặt máy
    Headlamp Cụm đèn pha cos
    Heated Front Screen Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
    Heated oxygen sensor Cảm biến khí xả ôxy
    High strength sheet steel Thép tấm chất lượng cao
    High-mount stop lamp Đèn phanh phụ
    High-octane gasoline Xăng có chỉ số octane cao
    High-tension cords (resistive cords) Bộ dây cao áp
    Hill-climbing performance Khả năng leo dốc
    Holder Assy, Alternator bush Bộ chổi than máy phát
    Holder Assy, Starter bush Bộ chổi than máy khởi động (Có giá bắt)
    Holder, Alternator, W/Rectifier Đi ốt nạp (nắn dòng)
    Holder, Resistive Code Chụp giữ đầu dây cao áp vào mô bin
    Holographic head-up display Màn hình biểu thị phía trước
    Hook assy (Front) Móc kéo xe (Lắp phía trước)
    Horizontally-opposed engine Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang
    Horn pad Núm còi
    Horsepower (HP) Mã lực
    Hose or pipe, for radiator reserve tank Ống nước bình nước phụ
    Hose, Air cleaner Ống dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)
    Hose, fuel vapor feed Ống dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc
    Hose, radiator inlet ống nước két nước (Vào) Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp
    Hybrid car Xe động cơ lưỡng tính
    Hydraulic brake booster Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
    Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực
    Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
    Hydraulic strut mount Chân máy thuỷ thực
    Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải
    Idle air control valve – air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải
    Idle air control valve – auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải
    Idle air control valve – idle up control solenoid valve Van điều khiển gió chế độ không tải
    Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải
    Idle-up mechanism Bộ chạy tăng số vòng quay không tải
    Idling Không tải
    Idling vibration Độ dung không tải
    Igniter (Ignition module): Cụm đánh lửa
    Ignition coil Cuộn cao áp (Mô bin)
    Ignition key chimes Chuông báo chìa khoá điện
    Ignition output signal Tín hiệu đánh lửa ra
    Ignition signal Tín hiệu đánh lửa
    Ignition switch Công tắc khoá điện
    Ignition system Hệ thống đánh lửa
    Illuminated entry system Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào
    In-line engine Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng
    Independent double-wishbone suspension Hệ thống treo độc lập tay đòn kép
    Independent suspension Hệ thống treo độc lập
    Indicator lamp Đèn chỉ thị
    Indirect fuel injection system Hệ thống phun xăng gián tiếp
    Injection nozzles Kim phun
    Injection pump Bơm cao áp
    Injector Assy, Fuel Kim phun nhiên liệu
    Injector valve Van kim phun (xăng)
    Inlet, Air Cleaner Ống vào bầu lọc gió
    Inner liner Mặt lót bên trong
    Instrument cluster Cụm đồng hồ
    Instrument panel Bảng tín hiệu (bảng tableau)
    Insulato Tấm ngăn
    Insulator, engine mounting, LH (for transverse engine) Chân máy bên trái (cho động cơ nắm ngang)
    Insulator, engine mounting, rear (for transverse engine) Chân máy sau (cho động cơ nắm ngang)
    Insulator, engine mounting, RH (for transverse engine) Chân máy bên phải (cho động cơ nắm ngang)
    Insulator, exhaust manifold heat Tấm bảo vệ nóng lắp trên cụm cổ xả.
    Insulator, Injector Vibration Vòng cao su làm kín chân kim phun
    Insulator, Terminal Chụp cách điện đầu ra máy phát (Đầu ra đi ốt nạp)
    Intake Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ đường khí nạp
    Intake fort Cụm hút khí
    Intake manifold Cổ hút khí
    Intake valve Van nạp (xupáp hút)
    Intake-cooler Cụm trao đổi nhiệt
    Interior trim Trang trí nội thất
    Interior volume Đặc tính phân loại xe
    Intermittent wiper Gạt nước chạy gián đoạn
    Jack assy Kích
    Jump out Nhảy ra
    Key confirm prevention funtion Chức năng chống để quên chìa khoá
    Key linked power door lock Khoá cửa điện liên kết
    Key, crankshaft (for crankshaft pulley set) Cá hãm puly trục cơ - ca véc
    Keyless entry Khoá điều khiển từ xa
    Kickback Sự phản hồi
    Kingpin angle Góc trụ đứng
    Knock Tiếng gõ máy
    Knock control Điều kiển cảm biến kích nổ
    Knock control system Hệ thống chống gõ máy
    Knock sensor Cảm biến kích nổ
    Lock up clutch Khoá cứng ly hợp
    Lock, valve spring retainer Móng giữ xu páp
    Long life coolant (LLC) Nước làm mát siêu bền
    Long-stroke engine Động cơ có hành trình piston dài
    Longitudinal mounting Chân máy dọc xe
    Low aspect tire (wide tire) Lốp thành thấp (lốp rộng)
    Low fuel warning lamp Đèn báo hết nhiên liệu
    Lubrication system hệ thống bôi trơn
    Luggage space (wagon) Khoang hành lý
    Lumbar support Đệm đỡ lưng
    Maintenance free Phụ tùng không cần bảo dưỡng
    Maintenance free battery Ắc quy không cần bảo dưỡng
    Malfunction indicator lamp Đèn báo lỗi
    Model change Đổi model
    Model code Số model
    Molded door trim Thanh rằng cửa
    Monologues body Thân xe liền
    Moon roof (Sun roof) Cửa kính nóc
    Motor Mô tơ
    Motor, cooling fan Mô tơ cánh quạt làm mát két nước
    Mould Miếng nẹp trang trí
    Mouting, Disc brake cylinder Giá lắp má phanh đĩa
    Muffler (silencer) Ống tiêu âm
    Multi adjustable power seat Ghế điều chỉnh điệnMulti plate LSD Hệ thống chống trượt vi sai nhiều lá
    Multi port fuel injection (MFI) Phun xăng điện tử nhiều cổng
    Multiport fuel injection system Hệ thống bơm xăng đa cổng
    Name plate Biển ký hiệu
    Net horsepower Công suất danh định mã lực
    Neutral Số 0
    Neutral position switch Công tắc trung tâm
    Neutral Start switch Công tắc đề số 0
    Neutral steer Đặc tính lái có bán kính quay vòng giữ nguyên khi xe tăng tốc
    No fault found Không tìm thấy lỗi trong hệ thống
    Noise, Vibration and harshness Độ ồn, rung, sóc
    Non-retracting (NR) seat belt Dây đai an toàn không rút
    Non-volatile random access memory Bộ nhớ truy cập bất thường
    Norman signal Tín hiệu bình thường (Không có lỗi)
    Nose dive Xe ghìm đầu khi phanh gấp
    Octane rating Tỷ số ốc tan
    Odometer Đồng hồ công tơ mét
    Off road Đường phức tạp
    Oil consumption rate Tỷ lệ tiêu hao dầu động cơ
    Oil cooler Két làm mát dầu
    Oil gallery Đường dầu
    Oil level gauge (dipstick) Que thăm dầu
    Oil level warning lamp Đèn báo mức dầu
    Oil pressure regulator Van an toàn
    Oil pressure warning lamp Đèn báo áp xuất dầu
    Oil pump Bưm dầu
    On-board diagnostic system Hệ thống kiểm tra trên xe
    One box car Xe một khoang
    One touch 2-4 selector Công tắc chuyển chế độ một cầu sang hai cầu
    One touch power window Cửa sổ điện
    Open loop Mạch mở (hở)
    Option Danh mục phụ kiện tự chọn
    Output Công suất
    Over square engine Động cơ kỳ ngắn
    Over steer Lái quá đà
    Overcharging Quá tải
    Overdrive – OD Truyền động tăng tốc
    Overdriving Quá tốc (vòng quay)
    Overhang Phần nhô khung xe
    Overhaul-OH Đại tu xe
    Overhead camshaft – OHC Động cơ trục cam phía trên
    Overhead valve – OHV Động cơ van trên
    Overheating Quá nóng
    Overrun Chạy vượt xe
    Oxidation catalyst Bộ lọc than hoạt tính ôxy
    Oxidation catalyst converter system Hệ thống chuyển đổi bộ lọc ôxy
    Oxygen sensoe Cảm biến oxi
    Oxygen sensor Cảm biến ôxy
    Pab wear indicator Chỉ số bộ đệm mòn
    Pad kit, disk brake, front (pad only) Má phanh trước đĩa (Bố thắng đĩa)
    Paint Sơn
    Pan, sub assy, oil Đáy các te (đáy chứa dầu)
    Panoramic digital meter Đồng hồ số bên ngoài
    Park position switch Công tắc đèn đỗ xe
    Park/neutral position switch Công tắc đèn đỗ xe trung tâm
    Parking brake Phanh tay (đỗ xe)
    Parking light (lamp Đèn phanh
    Part number Mã phụ tùng
    Part time 4WD Bốn bánh chủ động tạm thời
    Passenger compartment Khoang hành khách
    Pattern noise Tiếng ồn khung
    Pearl Mica paint Sơn mica mầu
    Percolation Phần làm xôi xăng trong chế hoà khí
    Performance rod (thanh - rotuyn) cần hoạt động
    Perimeter frame Khung bao quanh
    Periodic trap oxidizer system Hệ thống giữ ôxy
    Personal lamp Đèn cá nhân
    Power take off - PTO Bộ phận chuyển điện
    Power to weight ratio Chỉ số công suất và trọng lượng
    Power train Cơ cấu truyền động
    Power window Cửa số điện
    Power window lock Khoá cửa sổ điện
    Powertrain control module Module điều khiển truyền động
    Pre-heater Bộ phận tạo nhiệt trưởc
    Premium gasoline Xăng thô, có độ octan cao
    Pressure plate Đĩa áp xuất
    Pretension mechanism Cơ cấu chống căng
    Printed antenna Ăng ten gắn
    Programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình
    Progressive power steering (PDS) Lái trợ lực liên tục
    Pump assy, oil Bơm dầu máy
    Pump assy, water Bơm nước
    Pump, fuel Bơm xăng
    Push rod Cần đẩy (rotuyn đẩy)
    Quarter moulding Nẹp trên hông xe
    Quarter panel Tấm khung trên lốp trước và sau (ốp phồng)
    Quarter pillar Trục góc
    Radial tire Lốp tâm ngang
    Radiator Két nước làm mát
    Radiator assy Két nước
    Radiator grille Lưới bức xạ (galăng)
    Rag top Lợp nước
    Random access memory Bộ nhớ truy cập bất thường
    Read only memory Bộ nhớ chỉ đọc
    Rear combination lamp Đèn hậu
    Rear detection and ranging system Hệ thống đặt và phát hiện sau
    Rear end squad Độ bám sau
    Rear engine, rear wheel drive Xe động cơ sau, bánh lái sau
    Rear light failure warning lamp Đèn báo hệ thống đèn sau không sáng
    Rear spoiler Hướng gió hậu
    Rear window defogger Cửa sổ hậu chống sương mù
    Rebuilt parts Phụ tùng thay lại (Đã gia công phục hồi lại)
    Reciprocating engine Động cơ tuần hoàn
    Recreational vehicle Xe dã ngoại
    Red zone Vùng đỏ (nguy hiểm)
    Reduction gear ratio Chỉ số giảm
    Rigidity Độ cứng
    Rim Vành đĩa
    Ring set, piston Xéc măng
    Ring, hose snap (for piston pin) Phanh hãm ắc pít tông
    Ring, O Vòng đệm cao su tròn
    Ring, O (for starter yoke) Vòng đệm cao su thân máy đề
    Road holding Độ bám đường
    Road noise Tiếng ồn trên đường
    Rod, engine moving control Thanh giằng động cơ trên(lõi cao su)
    Roll bar Trục giữ lăn
    Roof drip Máng nóc
    Roof headlining Tấm áp nóc
    Rotary engine Động cơ quay
    Rotor Assy, Alternator Rô to máy phát điện
    Run on Tiếp tục chạy
    Run out Chạy lệch tâm
    Safety pad Bộ mạ lót an toàn
    Satellite Radio Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
    Satellite switch Công tắc vệ tinh
    Scan tool Dụng cụ quét hình ảnh
    Scissor gear Bánh răng hình kéo
    Scrub radius Bán kính bộ phận chải
    Seal , engine rear oil Phớt đuôi trục cơ
    Seal beam headlight Đèn pha dùng thấu kính
    Seal or ring ( for valve item oil) Phớt xu páp hay phớt gít
    Seal, oil (for timing gear case or timing chain case) Phớt đầu trục cơ
    Sensor Assy, Vucuum (for EFI) Cảm biến chân không
    Sensor, Inlet Air temperature (for EFI) Cảm biến nhiệt độ khí nạp
    Sensor, throttle position (for EFI) Cảm biến vị trí bướm ga
    Sensor, Water temperature Cảm biến nhiệt độ nước
    Sequential manual Gearbox Hộp số cơ
    Sequential multi port fuel injection (EFI) Hệ thống phun xăng liên tục nhiều cửa
    Sequential Multiport fuel injection system Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín
    Service History Nhật ký bảo dưỡng
    Service reminder indicator Đèn báo bảo dưỡng
    Shake Lắc
    Shift lock system with key interlock Hệ thống khoá số với khoá nối
    Shift point Điểm (vị trí) số
    Shift position display Hiện vị trí số
    Sub frame Khung phụ
    Sub less tire Lốp khung chống
    Sun roof monitoring system Hệ thống điều khiển cửa nóc
    Super strut suspension Hệ thống treo siêu
    Super-charge Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập
    Supercharge Hệ thống nhồi khí vào xi lanh
    Supercharger Bơm tăng nạp
    Supercharger bypass Bơm tăng nạp vòng
    Supplement restraint system Hệ thống căng túi khí phụ
    Support exhaust pipe Cao su treo ống xả
    Support, radiator lower Cao su đỡ (định vị) chân két nước
    Suspension Hệ thống treo
    Switch signal Tín hiệu công tắc
    Synchromesh mechanism Cơ cấu số đồng bộ
    System readiness test Đèn báo hệ thống sẵn sàng
    T-bar roof Nóc thanh chữ T
    Tachometer Đồng hồ đo vòng tua đông cơ
    Tail lamp Đèn sau xe
    Tank assy, radiator reserve Bình nước phụ
    Tank, intake air surge Cụm cổ hút lắp trên thân máy
    Tappet Nâng van
    Telescopic steering wheel Tay lái điều khiển tầm lái
    Tempered glass Kính nhiệt
    Temporary use tire Lốp dùng tạm thời
    Ten mode driving pattern Cơ cấu trục lái
    Ten mode fuel economic rating Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu
    Tensioner assy, chain Cụm tăng xích cam tự động
    Thermal vacuum valve Van chân không nhiệt
    Thermostat Van hằng nhiệt (ổn định nhiệt)
    Three box car Xe 3 hộp số
    Three point seat belt Dây đai an toàn 3 điểm
    Three way catalyst Bộ lọc than hoạt tính ba chiều
    Three way catalytic converter system Hệ thống lọc than hoạt tính ba chiều
    Three way oxidation catalyst Xúc tác ba chiều ôxy
    Three way oxidation catalytic converter system Hệ thống chuyển đổi xúc tác ba chiều ôxy
    Throttle body Bướm ga
    Throttle body fuel injection system Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu
    Throttle position Vị trí bướm ga
    Throttle position sensor Cảm biến vị trí bướm ga
    Throttle position switch Công tắc bướm ga
    Throttle potentiometer Vị trí bướm ga
    Throttle valve Van bướm ga
    Tight corner braking effect Tác động phanh góc hẹp
    Tight corner braking phenomenon Hiện tượng phanh góc hẹp
    Tilt cab Nắp mở khoang
    Tilt steering wheel Tay lái điều chỉnh góc
    Time adjustable intermittent wiper Cần gạt nước ẩnđiều chỉnh thời gian
    Timing belt Dây curoa cam
    Timing gear Bánh răng cam
    Tinted windshield Kính gió trước mờ
    Tire chain Xích lốp
    Tire pressure Áp xuất lốp
    Tire rotation Vòng quay lốp
    Tire size Cỡ lốp
    Toe angle Biên độ chụm và gioãng
    Toe in Độ chụm
    Toe out Độ gioãng
    Torque Momen xoắn
    Torque converter Bộ phận chuyển momen
    Torque graph Biểu đồ momen xoắn
    Torque sensing LSD Lệch số hạn chế trượt cảm ứng momen xoắn
    Torque weight ratio Chỉ số momen xoắn với trọng lượng
    Torsion bar spring Lò xo thanh xoắn
    Torsion beam suspension Hệ thống treo trục xoắn
    Total displacement Tổng dung tích
    Towing hook Móc kéo
    Towing truck Xe tải kéo cứu hộ
    Traction Lực kéo
    Transfer Bộ truyền số
    Transfer gear ratio Chỉ số truyền
    Transmission Bộ chuyền lực (hộp số)
    Tread Khoảng cách tâm lốp trái - phải
    Tread pattern Gân lốp
    Tread wear indicator Độ mòn lốp
    Trip meter Đồng hồ đô quãng đường
    Trunk lid opener Công tắc mở nắp khoang
    Tubless tire Lốp không xăm
    Tune up Chỉnh máy, nâng cấp máy
    Tuner Bộ phận dò song radio
    Tungsten lamp Đèn có dây tóc vonfram
    Turbo lag Thời gian chạm turbo
    Turbo pressure solenoid valve Van điện từ
    Turbocharger Bộ phận nhồi nén khí vào xi lanh
    Turn signal indicator Thiết bị báo rẽ
    Turning radius Bán kính quay
    Twin camshaft Trục cam kép
    Twin entry turbo Turbo hai cửa
    Twin turbo Turbo kép
    Two barrel carburetor Chế hoà khí hai khoang
    Two point seat belt Đai an toàn hai điểm
    Two way automatic transmission Hộp số tự động hai chiều
    U bolt Bulông chữ U
    Un-sprung weight Khối lượng không ép lò xo
    Under steer Tay lái chạm
    Union (for oil filter) Ống nối ren 2 đầu bắt giữa lọc dầu và lốc máy
    Universal joint Khớp cát đăng (khớp trục cần đẩy
    Vacuum sensor Cảm biến chân không
    Valve Van
    Valve assy, Duty Switching Van đóng ngắt theo áp xuất chân không
    Valve Assy, Idle Speed Control (for throttle body) Van điều kiển không tải (mô tơ bước)
    Valve, exhaust Xu páp xả
    Valve, intake Xu páp hút
    Valve, Vacuum control Van điều kiển chân không (Van chân không)
    Vapor lock Tạo hơi bên trong
    Viscous LSD Bộ vi sai dung dầu
    Voltage regulator Ổn áp
    Volume air flow sensor Cảm biến khối lượng gió
    Walk through van Xe mini trần cao
    Warm up Sưởi ấm
    Warm up three way catalyst Kích hoạt xúc tác ba chiều
    Warm up three way catalyst converter system Hệ thống kích hoạt xúc tác ba chiều
    Washer fluid Nước rửa kính xe
    Washer motor Mô tơ bơm nước rửa kính
    Washer, crankshaft thrust, upper Căn dọc trục cơ
    Wasted gate valve Van ngăn hoa phí áp xuất hơi
    Weak mixture Hỗn hợp nghèo (ít xăng) - tỷ lệ hoà khí có không khí vượt trội
    Wedge shape Hình nêm
    Wet multiple disc clutch Khớp ly hợp ướt
    Wheel Bánh xe
    Wheel alignment Chỉnh góc đặt bánh xe
    Wheel balance Cân bằng bánh xe
    Wheel housing Hốc đặt bánh xe
    Whopper arm Thanh nối cần gạt nước
    Wide open throttle position switch Công tắc vị trí bướm ga mở hết
    Winch Bộ quấn tời, bộ dây cáp kéo cứu hộ trên xe
    Wind deflector Cái đổi hướng gió
    Window regulator Điều chỉnh kính cửa xe
    Windshields glass Kính gió
    Wiper Thanh gạt nước kính
    Wiper de-icier Bộ sưởi tan băng cho gạt nước

    Chữ viết tắt thường dùng
    ADD (Additional) Thêm
    ADJST (Adjust) Điều chỉnh
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    AIR pump (Secondary air injection pump) Bơm không khí phụ
    AIR system (Secondary air injection system) Hệ thống bơm không khí phụ
    Airmatic Hệ thống treo bằng khí nén
    APCS (Advanced Pre - Collision System ) Hệ thống cảnh báo phát hiện người đi bộ phía trước
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông
    số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    ASR (Acceleration Skid Regulation) Hệ thống điều tiết sự trượt
    AT (Automatic transmission), MT (Manual transmission) Hộp số tự động và hộp số cơ.
    ATDC : after Top dead center Sau điểm chết trên
    AWS (All Wheel Steering) Hệ thống lái cho cả 4 bánh
    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    BARO (Barometric pressure) Máy đo áp suất
    BAROS-BCD (Barometric pressure sensor-BCDD) Cảm biến máy đo áp suất
    BAS (Brake Assist System) Bộ trợ lực phanh
    BDC (Bottom dead center) Điểm chết dưới
    BHP (Brake Horse Power) Áp lực phanh
    C/C (Cruise Control) Hệ thống đặt tốc độ cố định
    C/L (Central Locking) Khoá vi sai
    Cabriolet Kiểu xe coupe mui xếp.
    CAC (Charge air cooler) Báo nạp ga máy lạnh
    CAN ( Controller Area Network) Hệ thống truyền dữ liệu điện tử
    CARB (Carburetor) Chế hòa khí
    Cat/kat (Catalytic converter) Bộ lọc khí xả
    CATS (computer active technology suspension) Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    CFI system (Continuous fuel injection system) Hệ thống bơm xăng liên tục
    CKP (Crankshaft position) Vị trí trục cơ
    CKPS (Crankshaft position sensor) Cảm biến vị trí trục cơ
    CL (Closed loop) Mạch đóng
    CMP (Camshaft position) Vị trí trục cam
    CMPS (Camshaft position sensor) Cảm biến trục cam
    CO Carbon Monoxide
    CO2 Carbon dioxide
    Conceptcar Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất
    Coupe Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CPP switch (Clutch pedal position switch) Công tắc vị trí Pedal côn
    CTOX system (Continuous trap oxidizer system) Hệ thống lưu giữ ôxi liên tục
    CTP switch (Closed throttle position switch) Bướm ga đóng
    CVT (continuously vriable transmission) Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    D-EFI phun xăng điện tử
    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng
    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng,
    mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DDTi (Diesel Direct Turbocharger intelligence) Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh
    DFI system (Direct fuel injection system) Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
    DI system (Distributor ignition system) Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)
    DLC (Data link connector) Zắc cắm kết nối dữ liệu
    DMS (Driver monitoring system) Hệ thống cảnh báo lái xe
    DOHC (Double overhead camshafts) Hai trục cam trên 1 động cơ
    DSG (direct shift gearbox) Hộp điều tốc luân phiên.
    DTC (Diagnostic trouble code) Mã hỏng hóc
    DTM I (Diagnostic test mode I) Kiểm tra xe dạng I
    DTM II (Diagnostic test mode II) Kiểm tra xe dạng II
    E/W (Electric Windowns) Hệ thống cửa điện
    EBA Hệ thống trợ lực phanh điện tử
    EBD (Electronic brake distributor) Hệ thống phân phối phanh điện tử
    EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử
    EC (Engine control) Điều khiển động cơ
    ECM (Engine control module) Module điều khiển động cơ (hộp đen)
    ECT (Engine coolant temperature) Nhiệt độ nước làm mát
    ECTS (Engine coolant temperature sensor) Cảm biến nhiệt độ nước mát
    ECU ( Engine Control Unit) Hộp điều kiển (hộp đen)
    ECU fault ECU hỏng
    ECU power supply Nguồn điện cung cấp cho ECU
    EDC (electronic damper control) Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử
    EDM (Electro DoOr Mirrors) Hệ thống gương điện
    EEPROM (Electrically erasable programmable read only memory) Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
    EFI ( Electronic fuel injection) Hệ thống phun xăng điện tử
    EFI (electronic fuel Injection) Hệ thống phun xăng điện tử
    EGR (Exhaust gas recirculation) Van luân hồi khí xả
    EGR system (Exhaust gas recirculation valve) Van tuần hoàn khí xả
    EGR temperature sensor (Exhaust gas re circulation temperature sensor) Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả
    EGRC-BPT valve (Exhaust gas re circulation control-BPT valve) Van điều khiển tuần hoàn khí xả
    EHC: Electronic Height Control kiểm soát chiều cao điện tử
    EI system (Electronic ignition system) Hệ thống đánh lửa điện tử
    EM (Engine modification) Các tiêu chuẩn máy
    EPROM (Erasable programmable read only memory) Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được
    ES ( Electric Sunroof) Cửa nóc vận hành bằng điện
    ESA (Emergency steering assist) Trợ giúp lái khẩn cấp
    ESP (Electronic Stability Programme) Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử
    ETS (Electronic Traction System) Hệ thống điều tiết điện tử
    EVAP system (Evaporative emission system) Hệ thống chuyển tải khí xả
    FEEPROM (Flash electrically erasable programmable read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa
    FEPROM (Flash erasable programmable read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được
    FF ký hiệu của xe có động cơ phía trước, và cầu trước
    FF system (Flexible fuel system) Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
    FFS (Flexible fuel sensor) Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
    FFSR ( Factory Fitted Sunroof) Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
    FR Kiểu xe có động cơ phía trước, bánh chủ động phía sau
    FWD Xe cầu trước
    Hard-top Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau
    Hatchback Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát Thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên
    HO2S (Heated oxygen sensor) Cảm biến khí xả ô xi
    HT (Hardtop) Xe có mui cứng
    HWW (Headlamp Wash/Wiper) Hệ thống làm sạch đền pha
    Hybrid Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máytrở lên.
    Ví dụ:
    Xe oto xăng –điện ,xe đạp máy…
    dle air control valve – auxiliary air control valve) Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoàn gió không tải
    IAC system (Idle air control system) Hệ thống nạp gió chế độ không tải
    IACV- idle up control solenoid valve (Idle air control valve – idle up control solenoid valve) Van điều khiển gió chế độ không tải
    IACV-AAC valve (Idle air control valve – auxiliary air control valve) Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoàn gió không tải
    IACV-air regulator (Idle air control valve – air regulator) Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải
    IATS (Intake air temperature sensor) Cảm biến nhiệt độ gió vào
    IC Integrated circuit
    ICM (Ignition control module) Module điều khiển đánh lửa
    iDrive Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm
    IFI (Indirect fuel injection system ) Hệ thống phun xăng gián tiếp
    INSP (Inspect) Kiểm tra
    IOE (intake over exhaust) Van nạp nằm phía trên van xả
    ISC system (Idle speed control system) Hệ thống điều khiển tốc độ không tải
    ISC-FI pot (Idle speed control – FI pot) Điều khiển tốc độ không tải
    KS (Knock sensor) Cảm biến kích nổ
    LED Light emitting diode
    LPG (Liquefied Petroleum Gas Khí hoá lỏng
    LPG engine Động cơ khí hoá lỏng
    LSD (Limited Slip Differential ) Vi sai có chống trượt
    LWB (Long wheelbase) Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
    M: Modified Hoán cải
    MAFS (Mass air flow sensor) Cảm biến luồng gió vào
    MAP (Manifold absolute pressure0 Áp suất tuyệt đối cổ nút
    MAPS (Manifold absolute pressure sensor) Cảm biến áp suất tuyệt đối cổ nút
    MC solenoid valve (Mixture control solenoid valve) Van điều khiển trộn gió
    MDP (Manifold differential pressure) Áp suất biến thiên cổ nút
    MDPS (Manifold differential pressure sensor) Cảm biến áp suất biến thiên cổ nút
    MDS (Multi displacement system) Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành
    với 2,4,6... Xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ xe
    MFI system (Multiport fuel injection system) Hệ thống bơm xăng đa cổng
    MIL (Malfunction indicator lamp) Đèn báo lỗi
    MPG (Miles Per Gallon) Số dặm trên 1 galong xăng
    MST (Manifold surface temperature) Nhiệt độ bề mặt cổ nút
    MSTS (Manifold surface temperature sensor) Cảm biến nhiệt độ bề mặt cổ nút
    MVZ (Manifold vacuum zone) Khoang chân không cổ nút
    MVZS (Manifold vacuum zone sensor) Cảm biến chân không cổ nút
    NO Nitric oxide
    NO2 Nitrus dioxide
    NPS (Neutral position switch) Công tắc trung tâm
    NVRAM (Non-volatile random access memory) Bộ nhớ truy cập bất thường
    O2S (Oxygen sensor) Cảm biến ô xy
    OBD system (On-board diagnostic system) Hệ thống kiểm tra trên xe
    OC (Oxidation catalyst) Bộ lọc than hoạt tính ô xi
    OC system (Oxidation catalyst converter system) Hệ thống chuyển đổi bộ lọc ô xi
    OHC (Overhead camshaft) Một trục cam
    OHV (overhead valves) Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn
    OL (Open loop) Mạch mở (hở)
    P & B valve Van tương ứng và van ngang
    PAIR system (Pulsed secondary air injection system) Hệ thống gió thứ cấp
    PAIR valve (Pulsed secondary air injection valve) Van hệ thống gió thứ cấp
    PAIRC solenoid valve (Pulsed secondary air injection control solenoid valve) Van điều khiển thứ cấp hệ thống bơm gió
    PAS (Power Assisted Steering) Trợ lực lái
    PCM (Powertrain control module) Module điều khiển truyền động
    PCV (Positive crankcase ventilation) Van
    PDI (Pre - Delivery Inspection) Kiểm tra xe mới trước khi bàn giao xe
    PDS ( Pre - Delivery Service) Kiểm tra xe bảo dưỡng
    Pickup Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    PNP switch (Park/neutral position switch) Công tắc đèn đỗ xe trung tâm
    PPS (Park position switch) Công tắc đèn đỗ xe
    PROM (Programmable read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình
    PS (Power Steering) Hệ thống lái trợ lực
    PTOX system (Periodic trap oxidizer system) Hệ thống giữ ô xy
    RAM (Random access memory) Bộ nhớ truy cập bất thường
    Roadster Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi
    ROM (Read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc
    RPM (Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ
    RPM (Revolutions per minute) vòng quay trên phút
    RPM signal Tín hiệu vòng tua
    RWD (Rear Wheel Drive) Hệ thống dẫn động cầu sau
    SC (Supercharger) Bơm tăng nạp
    SCB (Supercharger bypass) Bơm tăng nạp vòng
    Sedan Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin
    SFI system (Sequential Multiport fuel injection system) Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín
    SMFI (Simultaneous Multiport fuel injection system) Hệ thống bơm nhiên liệu đa cổng đồng thời
    SMG (Sequential manual Gearbox) Hộp số cơ
    SOHC (single overhead camshafts) Trục cam đơn trên đầu xi-lanh
    SPL system (Smoke puff limiter system) Hệ thống hạn chế khói xả
    SRI (Service reminder indicator) Đèn báo bảo dưỡng
    SRT (System readiness test) Đèn báo hệ thống sẵn sàng
    ST (Scan tool) Dụng cụ quét hình ảnh
    SUV (sport utility vehicle) Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động
    4 bánh và .Có thể vượt những địa hình sấu
    SV (side valves) Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn
    TB (Throttle body) Bướm ga
    TBI system (Throttle body fuel injection system) Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu
    TC (Turbocharger) Cụm quạt nhồi turbo
    TDC sensor (Top dead center sensor) Cảm biến điểm chết trên
    TP (Throttle position) Vị trí bướm ga
    VDIM Hệ thống tiêu chuẩn trên mọi xe dòng LS của Lexus
    VGRS Hệ thống lái điều kiển thay đổi tỷ số truyền (VGRS có tác dụng đưa ra một tỷ số truyền hợp lý nhất và nâng cao độ nhạy cho hệ thống lái tùy thuộcvào tốc độ xe…
    VIN (Vehicle identification numbers) Mã số nhận diện xe của nhà sản xuất
    VSC Hệ thống ổn định điện tử
    VSC (vehicle skid control) Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe
    VSS (Vehicle speed sensor) Cảm biến tốc độ xe
    VVT-i (variable valve timing with intelligence) Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh
    Waftability" được ghép từ "waft - lướt nhẹ" và "ability - khả năng" Có khả năng lướt nhẹ
    WOP switch (Wide open throttle position switch) Công tắc vị trí bướm ga mở hết
    WU-TWC (Warm up three way catalyst) Kích hoạt xúc tác ba chiều
    WU-TWC system (Warm up three way catalyst converter system) Hệ thống kích hoạt xúc tác ba chiều
    Bore Đường kính pittông
    Carburetor Bộ chế hòa khí

    Chuyển đổi đơn vị đo trong ngành ô tô


    1 atmosphere = 1.03 kg/cm2
    1 bar = 0.99 atmosphere
    1 BTU = 0.29 watt-hour
    1 BTU/ giây = 1054.12 watt
    1 BTU/ giờ = 0.29 watt
    1 BTU/ phút = 17.57 watt
    1 carat = 0.2 g
    1 CC = 1 ml
    1 cup = 0.24 l
    1 dặm (mile) = 1.6 km
    1 dặm/giờ (mile/hour) = 1.61 km/giờ
    1 fool (ft) = 0.3 m
    1 foot2 = 0.09 m2
    1 gallon = 3.78 l
    1 gallon/ giây = 3785 cm3/giây
    1 ounce/gallon = 7.49 kg/m3
    1 pound = 0.45 kg
    1 pound/foot3 = 16.02 kg/m3
    1 pound/inch3 = 27679.9 kg/m3
    1 radian(rad) = 57.3 độ
    1 yard2 = 0.84 m2
    1inch (in) = 25.4 mm
    1yard (yd) = 914.4 mm
    1độ = 0.02 radian (rad)



    Tổng hợp những từ viết tắt chuyên ngành ô tô
    4 WD, 4x4 (4 Wheel drive) ===> Dẫn động bốn bánh chủ động.
    ABS (Anti-lock Brake System) ==> Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.
    AFL ===> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái
    ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ====> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.
    BA (Brake Assist) =====> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp
    Cabriolet =====> Kiểu xe hai cửa mui trần
    CATS (Computer Active Technology Suspension) ====> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Concept Car ====> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui
    CVT (Continuously Variable Transmission) ===> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ flat ==> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 độ
    Dạng động cơ I4, I6 ===> Gồm 4 hoặc xi-lanh, xếp thẳng hàng
    Dạng động cơ V6, V8 ====> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    MDS (Multi Displacement System) ======> Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6... xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.
    DOHC (Double Overhead Camshafts) =====> Hai trục cam phía trên xi-lanh
    IOE (Intake Over Exhaust) =====> Van nạp nằm phía trên van xả
    Minivan ===> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (Overhead Valves) ===> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pick-up ===> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Kiểu xe thể thao việt dã, được thiết kế dẫn động cả 4 bánh để có thể vượt qua những địa hình xấu.
    SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy
    Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập
    Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.
    Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.
    Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.
    VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.
    Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.
    Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
    A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí
    AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh
    BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ
    C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm
    C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.
    E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện
    ESP (Electronic Stability Programme) ====> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.
    ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện
    EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện
    Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng
    FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
    Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
    HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha
    LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng
    LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai
    LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
    MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng
    MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe đa dụng
    OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói
    PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái
    PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe
    RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hệ thống dẫn động cầu sau

    Các thuật ngữ này liên quan tới việc mua bán xe:

    Invoice Price ===> Giá trên hóa đơn: Giá ban đầu từ nhà SX tới đại lý, giá này thường cao hơn giá bán cuối cùng cho đại lý vì nó kèm cả hoa hồng, kèm các cơ chế khuyến khích bán hàng khác, chưa tính giảm giá. Thông thường giá này bao gồm cả chi phí vận chuyển.
    Base Price ====> Giá cơ bản - Chi phí của xe không kèm theo đồ chơi, nó bao gồm các thiết bị chuẩn theo xe và có bảo hành của nhà máy.
    Monroney Sticker Price (MSRP) ===> Nhãn ghi giá cơ bản + các đồ chơi đi từ nhà sản xuất lắp sẵn trên xe với giá khuyến cáo bán lẻ từ nhà sản xuất (manufacturer's suggested retail price - nhiều người nói là MSRP viết tắt của cụm từ này), chi phí vận chuyển của nhà máy, và tiêu thụ nhiên liệu ước tính. Cái nhãn này được đính trên cửa sổ (một số nơi luật bắt buộc phải có) và chỉ người mua hàng mới có quyền xé nó đi.
    Dealer Sticker Price ===> Giá của đại lý. Giá này thường được ghi trên một tem khác, giá này bằng MSRP + giá khuyến cáo bán lẻ của các đồ chơi do đại lý lắp thêm + hoa hồng bổ xung và các chi phí khác
    ADM (additional dealer markup) ====> Đại lý tính thêm tiền lời vào giá
    ADP (additional dealer profit) ======> Lợi nhuận bổ xung của đại lý

    Thuật ngữ liên quan tới bảo hiểm:

    Accident ========> Tai nạn
    Agent ========> Đại lý bảo hiểm
    Chargeable Accident =====> Tai nạn loại này sẽ được ghi vào trong sổ bảo hiểm và về sau khi bạn mua bảo hiểm mới, bạn sẽ phải chịu một lệ phí cao hơn.
    Claim ========> Yêu cầu bồi thường
    Coverage ========> Khoản bồi thường lớn nhất trong trường hợp xe bị tai nạn
    Deductible ====> Một số trường hợp trước khi cty bảo hiểm đền cho bạn, bạn sẽ phải tự trả một khoản tiền nhỏ trước
    Designated Driver ====> Bác tài chịu trách nhiệm đưa bạn về đến nhà an toàn. Các bác này không rượu chè nên bạn được thoải mái.
    DUI of DWI: Driving Under the Influence hoặc Driving While Intoxicated ========> Lái xe trong tình trạng không tỉnh táo. Trường hợp này khó đòi bảo hiểm lắm.
    Liability =====> Người gây tai nạn. Ai gây tai nạn người đó sẽ phải bồi thường. Có những trường hợp sẽ phải nhờ pháp luật phân xử.
    Policy ========> Hợp đồng bảo hiểm
    Policy Term ========> Thời hạn bảo hiểm
    Premium ========> Phí bảo hiểm
    Terms of your Policy ========> Các điều khoản của hợp đồng bảo hiểm
    Thuật ngữ dành cho xe đua.

    Air (dirty or clean) ========> Không khí phía trước xe có bị khuấy động (do xe chạy trước) hay không. Dirty air sẽ ảnh hưởng đến khả năng khí động học của xe đua
    Apex ========> Đỉnh của một khúc cua, là chỗ vệt bánh xe có bán kính nhỏ nhất. Tay đua sẽ bắt đầu chuyển từ quá trình giảm tốc sang quá trình tăng tốc để thoát ra khúc cua với tốc độ và vệt bánh tối ưu.
    Balaclava ========> Bộ quần áo lót chống cháy của tay đua
    Balance ========> Cân bằng
    Bias ========> Độ lệch (của lực phanh bánh trước/sau)
    Blister ========> Lốp xe bị xé tước ra do nhiệt độ
    Bodywork ========> Các tấm ốp thân xe
    Braking zone ========> Vùng mà các tay đua bắt đầu phanh lại trước khi vào khúc cua
    Carbon fiber ====> Sợi carbon, dùng để làm thân xe và các bộ phận khác của xe đua
    CART ========> Championship Auto Racing Teams, một thể loại đua xe của Mỹ
    Chassis ========> Khung xe (thường là 1 cái kén bằng sợi carbon)
    Diagnostic ========> Chuẩn đoán
    DNE ========> Did Not Enter = Không tham gia cuộc đua
    DNF ========> Did Not Finish = Không kết thúc cuộc đua, sẽ bị xếp đồng hạng
    DNQ ========> Did Not Qualify = Không tham gia đấu loại để xếp hạng
    DNS ========> Did Not Start = Không tham gia xuất phát vòng đua chính thức
    Downforce ========> Lực ép xuống lốp xe (hay dùng cho lực ép khí động học)
    Drafting ==> Núp gió, bám đuôi xe trước để giảm lực cản, nhờ đó có thể tăng tốc để vượt
    Electronic timing/scoring ========> Tính giờ/tính điểm điện tử
    Flags ===> Cờ báo hiệu trong cuộc đua (ví dụ cờ vàng là có mối nguy hiểm, xanh lá cây là hết nguy hiểm, xanh dương là nhường đường cho xe chạy hơn mình 1 vòng trở lên)
    Flat spot ======> Điểm trên lốp xe bị mòn vẹt đi do phanh cứng bánh
    Fuel cell ===> Thùng xăng của xe đua có dạng túi nhiều khoang, có thể trụ va đập mà ko bị thủng
    G Force ========> Lực ly tâm mà tay đua phải chịu khi ôm cua, tăng tốc hoặc giảm tốc.
    Gearbox ========> Hộp số
    Grid ========> Vị trí xuất phát
    Groove ========> Rãnh trên lốp xe đua
    Ground effects ========> Hiệu ứng đất: Vùng không khí áp suất thấp dưới gầm xe có tác dụng hút xe xuống đất, tăng độ bám đường
    Handling ========> Khả năng điều khiển đúng hướng
    HANS Device ========> Head and Neck Support Device = Thiết bị bảo vệ đầu và cổ. HANS nối mũ bảo hiểm của tay đua vào 2 miếng lót đặt dưới 2 dây an toàn ngang vai, nhờ đó khi có chấn động mạnh thì mũ bảo hiểm (có đầu tay đua trong đó) không bị di chuyển quá nhanh và quá xa.
    IRL => Indy Racing League :giải đua xe Indy,chạy trong các đường đua lòng chảo là chính.
    Marbles ====> các cục cao su của lốp xe bị cấu văng ra ở các góc cua do độ bám đường
    Methanol ========> nhiên liệu cồn dung trong xe Indy, có chỉ số octan cao hơn, dễ dập tắt hơn nếu bị cháy. Tuy thế, lửa cồn lại khó nhìn thấy hơn, nên thinh thoảng mấy cậu kỹ thuật của Indy tự nhiên nằm lăn ra đất.
    Oversteer ===> Đuôi xe bám đường ít hơn nên bị văng về phía ngoài của góc cua. Oversteer thường được dùng trong rally hoặc các tay đua có kỹ thuật cao, vì nó cho phép tận dụng tốc độ tối đa. Nhưng Oversteer nhiều quá thì dễ văng xe ra ngoài đường đua.
    Paddock ===> Khu vực kỹ thuật, nơi các đội đua chuẩn bị xe cho cuộc đua, nằm cạnh đường pit.
    Pace car ====> Xe của ban tổ chức dẫn đầu đoàn đua trong vòng khởi động và khi có sự cố để ổn định đội hình.
    Pick up ========> Giống marble
    Pit row ========> Đường pit để xe đua đi vào khu vực kỹ thuật.
    Podium ========> Bục trao giải cho 3 tay đua về đích đầu tiên.
    Pole position =====> Vị trí xuất phát đầu tiên dành cho tay đua có thời gian chạy 1 vòng phân loại ít nhất.
    Pop-off valve ===> Van xả gắn với cổ hút, giới hạn áp suất tăng nạp của xe đua CART.
    Setup ========> Cài đặt
    Slick ========> Lốp xe đua có mặt nhẵn để tạo độ bám tối đa khi đường khô và tạo độ trượt tối đa khi có nước trên mặt đường.
    Stagger ========> Độ chênh lệch đường kính giữa lốp bên phải và trái của các xe đua đường lòng chảo. Do chỉ ôm cua 1 bên trái nên lốp bên phải hơi to hơn.
    Struts ========> Tay đòn nối bánh xe với thân xe.
    Toe ========> Độ chụm/xòe của bánh xe theo phương thẳng đứng
    Transporter ========> Xe tải cỡ lớn để chở đội đua và xe cộ máy móc.
    Turbocharger ========> Tăng nạp cho hòa khí
    Understeer ========> Đầu xe bám đường ít hơn nên bị văng về phía ngoài của góc cua. Understeer làm cho xe rất khó lái.
    Wings ========> Cánh gió của xe, tạo lực ép khí động học.
    Thuật ngữ liên quan tới an toàn - túi khí

    seat belt dây/đai an toàn
    passive restraint
    Nitorgen Gas Khí nitơ
    Accelerometer Gia tốc kế???
    solid propellant thuốc nổ đặc???
    bursts Bung ra
    deflating Làm xẹp đi
    igniter Bugi hay là bộ phận kích hoạt???
    Filter Bộ lọc
    powdery substance Chất bột trong túi khí, thường được làm từ bột ngô, dùng để có thể xếp túi khí dễ dàng trong volang mà không làm các cạnh của túi khí bị dính vào nhau.
    compressed gas khí nén
    door-mounted air bags Túi khí cạnh nẹp trong cửa
    Inflatable Tubular Structure (ITS) Kiến trúc Ống Phồng được???
    air bag túi khí
    sensor Bộ cảm ứng, dùng để chỉ định khi nào túi khí phồng lên. Túi khí hoạt động khi có một lực va chạm tương đương một chiếc xe đâm vào một bước tường ở vận tốc 16-24km/giờ.
    inflator Hệ thống bơm, dùng bơm khí nitơ vào túi khí khi được kích hoạt, vận tốc để bơm kích hoạt là 322 km/giờ
    Thuật ngữ liên quan tới lốp, mâm

    1. Đường kính mâm (Wheel Diameter). Đây là đường kính mâm :) Mâm bán sẵn thường có đường kính 15 hoặc 16 inch. Kích thước này thường tăng lên theo từng inch một (tức là 15", 16", 17") nhưng một số nhà sản xuất cũng đưa ra đường kính 16.5", nhìn chung là hiếm.
    2. Độ rộng mâm (Wheel Width). Đây là độ rộng của mâm, chính là khoảng cách giữa hai mép ngoài của mâm. Kích thước này thường tăng lên theo từng 1/2" (tức là 7.5", 8").
    3. Đường chính giữa mâm (Wheel Center). Đây là đường chính giữa của mâm tính theo độ rộng.
    4. Offset. Là khoảng cách từ đường chính giữa mâm đến bề mặt tiếp xúc của mâm với trục bánh xe.
    4.1 Offset bằng 0 (Zero Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc này nằm trên đường chính giữa mâm.
    4.2. Offset âm (Negative Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía sau (hay ở bên trong) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu sau tiêu chuẩn và trên các loại mâm đảo. (Hình minh hoạt bên dưới cho thấy offset âm.)
    4.3 Offset dương (Positive Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía trước (hay ở bên ngoài) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu trước. Mâm Tacoma là loại offset dương.
    5. Backspacing. Khoảng cách từ bề mặt tiếp xúc đến mép phía trong của mâm. Con số này có quan hệ chặt chẽ với offset (không cần đo cũng có thể tính gần đúng chỉ số backspacing với công thức [Độ rộng mâm/2] + [Offset] + [khoảng 1/4"]).
    6. Centerbore. Centerbore của mâm là kích thước lỗ trống phía sau của mâm giúp đặt mâm ngay ngắn vào trục bánh xe. Lỗ trống này được tiện chính xác để vừa khít vào trục bánh xe giúp bánh ngay ngắn, giảm thiểu nguy cơ rung lắc. Con số này khá quan trọng đối với việc clear the hubs của xe 4WD.
    7. Vòng bulông (Bolt Circle). Còn được gọi là PCD (Pattern Circle Diameter). Vòng bulông thể hiện đường kính của vòng tròn tưởng tượng đi qua điểm chính giữa của các lỗ lắp bulông. Vòng bulông Tacoma 4x2: 5 trấu trên một PCD 4.5"; Vòng bulông Tacoma 4x4/Prerunner: 6 trấu trên một PCD 5.5".
    Bead Bundle
    Wheel rim vành bánh
    Body
    polyester cord
    steel-belted radial
    Radial tire
    Diagonal bias tire
    Belts
    Cap Plies
    Sidewall
    body plies
    Tread Talông
    traction
    polyester cord
    green tire
    curing machine
    vulcanizing lưu hóa để xử lý cao su
    Tire Type Loại lốp
    P (passenger vehicle tire) cho xe du lịch
    LT (light truck) cho xe tải nhẹ
    T (temporary, spare tire) lốp dự phòng
    Tire Width Độ rộng, chiều rộng (235 là chiều rộng tính theo millimet (mm) đo từ mép lốp bên này tới mép bên kia
    Aspect Ratio Tỷ lệ tương ứng cho biết chiều cao của lốp tính từ mép trong tới talông so với chiều rộng của lốp. Ví dụ nếu tỷ lệ này là 75% chiều rộng lốp 235 tương đương với 176.25 mm = 0.75 x 235 = 6.94 in.
    Tire Construction cấu trúc lốp
    R = radial construction bố xuyên tâm, loại phổ thông nhất
    D = diagonal bias
    B = bias belted
    Rim Diameter
    uniform tire quality grading (UTQG) system
    Tread Wear
    Traction (AA, A, B, C) Độ bám đường liên quan tới ma sát và chia thành 4 loại
    Temperature (A, B, C) Khả năng làm nguội lốp đo theo nhiệt độ, chia thành 3 mức
    Load Rating Chỉ số tải trọng. Tính tải trọng chịu được tùy theo độ căng của lốp. Ví dụ 105 tương đương tải trọng 2039 pounds = 924.87 kg
    Speed Rating Chỉ số tốc độ. Tốc độ nhanh nhất của lốp khi được thiết kế sẽ đo bằng chỉ số này.
    Ví dụ: Tính đường kính của lốp xe khi không có tải.

    Tire height = 235 x 75 percent = 176.25 mm (6.94 in)
    Đường kính lốp xe = 2 x chiều cao + đường kính larang (15in)
    2 x 6.94 in + 15 inches = 28.9 in (733.8 mm)
    Severe Snow Use
    Mud and Snow Designation: MS, M+S, M/S hoặc M&S
    contact patch vùng mặt lốp tiếp xúc với mặt đường
    Underinflation/underinflated non hơi
    Overinflation quá căng hơi
    overloaded quá tải
    Severe Snow Use Dùng trong điều kiện tuyết quá nhiều
    coefficient of rolling friction (CRF) Hệ số ma sát lăn
    elastic đàn hồi
    friction ma sát
    coefficient of rolling friction (CRF)
    Misalignment Mất cân bằng
    Hydroplaning Hiện tượng trơn trượt gây ra bởi một lớp nước mỏng giữa lốp xe và mặt đường

    NUMBER

    2V - Two (Venturi) Valve (two barrel carburetor) – 2 Van
    2WS - Two Wheel Steer – Điều khiển được 2 bánh
    3GR - Third Gear - Số thứ 3
    4GR - Fourth Gear - Số thứ 4
    4EAT - Four speed Electronic Automatic Transmission - Hộp số tự động bốn tốc độ
    4R70W - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 700 lb/ft torque rated, Wide ratio - Bốn tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 700 Pao/feet, tỷ số tryền lớn
    4R100 - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 1000 lb/ft torque rated - Bốn tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 1000 Pao/feet
    4V - Four (Venturi) Valve (four barrel carburetor) - Bốn Van
    4WAL - Four Wheel Antilock - Chống hãm cứng bốn bánh
    4WAS - Four Wheel Air Suspension - Hệ thống treo đệm khí bốn bánh
    4WD - Four Wheel Drive - Truyền động bốn bánh
    4WS - Four Wheel Steer – Điều khiển được bốn bánh
    5R55W - Five speed, Rear wheel drive, (up to) 550 lb/ft torque rated, Wide ratio – Năm tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 550 Pao/feet
    Từ điển viết tắt
    A
    Abrasive wear: mòn do mài mòn - Tổn hại bề mặt do tiếp xúc trượt với các mảnh cứng của các chất lạ
    Adhesive wear: mòn do chất dính - Tổn hại bề mặt do tiếp xúc chà xát kim loại với kim loại. Những đặc điểm không đều cực nhỏ của bề mặt gắn lại với nhau, rồi tách ra do trầy hay xước ở một hay cả hai bề mặt khi tiếp xúc.
    Anti-fraction bearings: đệm kháng ma sát - Các thiết bị giảm ma sát dùng các thành phần tiếp xúc lăn giữa các bề mặt đánh cặp như bi hay trục lăn.
    A – Amperes – Am-pe
    A-6 - Axial 6 cylinder A/C compressor
    AALA - American Automobile Labelling Act - Điều luật dán nhãn xe hơi của Hoa kỳ
    AAT - Ambient Air Temperature - Nhiệt độ môi trường
    ABARS - Automobile Backward Automatic Ranging System - Hệ thống xếp loại tự động cho xe hơi theo thứ tự giảm dần
    ABC - Active Body Control – Kiểm soát thân xe chủ động
    ABS - Anti-lock Brake System - Hệ thống chống bó cứng phanh/thắng
    AC - Alternating Current – Dòng điện xoay chiều
    A/C - Air Conditioning - Điều hòa nhiệt độ/máy lạnh
    ACC - Adaptive Cruise Control - Kiểm soát hành trình
    ACC - Air Conditioning Clutch
    ACC - Automatic Climate Control - Tự động điều chỉnh nhiệt độ
    ACCEL – Acceleration – Gia tốc
    ACCS - Air Conditioning Cyclic Switch – Phím điều khiển toần hoàn điều hòa/máy lạnh
    ACCUM – Accumulator - Ắc-qui
    ACCY – Accessory - Phụ kiện/đồ chơi
    ACD - Air Conditioning Demand
    ACE - Active Cornering Enhancement – Nâng cao chủ động khi vào cua/rẽ
    ACL - Air cleaner – Máy hút bụi
    ACM - Airbag Control Module – Mô-đun điều khiển túi khí
    ACM - Audio Control Module – Mô-đun điều khiển hệ thống âm thanh
    ACR4 - Air Conditioning Refrigerant, Recovery, Recycling, Recharging – Đông lạnh, phục hồi, tái chế, nạp lại điều hoà/máy lạnh
    ACON - Air Conditioning On - Bật/mở điều hoà/máy lạnh
    ACP - Air Conditioning Pressure – Áp suất điều hoà/máy lạnh
    ACT – Actual - thực tế
    ACT - Air Charge Temperature - Nhiệt độ khí nạp
    ACTV – Activate – Kích hoạt
    ACV - (thermactor) Air Control Valve – Van điều áp khí
    A/D - Analog to Digital – (chuyển từ) Lý học sang Số học
    AD - Accommodated Device - Thiết bị điều tiết
    ADAPT – Adaptive – tính nắn dòng
    ADAPTS – Adapters - Nắn dòng
    ADAS - Advanced Driver Assistance System - Hệ thống trợ giúp người lái tiên tiến
    ADBV - Anti Drainback Valve – Van chống chảy ngược
    ADC - Automatic Distance Control - Kiểm soát khoảng cách tự động
    ADG - Accommodated Device Gateway
    ADJ – Adjust - Điều chỉnh
    ADL - Automatic Door Lock – Khoá cửa tự động
    ADS - Auxiliary Discriminating Sensor - Cảm biến nhận dạng phụ
    ADU - Analog-Digital Unit - Thiết bị chuyển từ cơ học sang số học
    AECM - Airbag Electronic Control Module – Mô-đun điều khiển điện tử cho túi khí
    A/F - Air Fuel Ratio (see also AFR) - Tỷ lệ không khí & nhiên liệu
    AFC - Air Flow Control - Kiểm soát dòng khí
    AFC - Air Fuel Control - Kiểm soát tỷ lệ không khí – nhiên liệu
    AFCD - Advanced Frontal Crash Dummy – Hình nhân thử va chạm tân tiến
    AFCM - Alternate Fuel Control Module – Mô-đun điều khiển nhiên liệu thay thế
    AFECM - Alternate Fuel Engine Control Module - Mô-đun điều khiển động
    cơ dùng nhiên liệu thay thế
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    AFO - Alternate Fuel Operation - Vận hành bằng nhiên liệu thay thế
    AFR - Air Fuel Ratio (see also A/F) - Tỷ lệ không khí & nhiên liệu
    AFT – After - Sau
    AGSP - Auxiliary Gauge Switch Pack
    AGVS - Automated Guided Vehicle System - Hệ thống điều khiển xe tự động
    AHLD - Automatic Headlamp Leveling Device - Thiết bị điều chỉnh độ chúc của đèn pha tự động
    AHR - Active Head Restraint - Tựa đầu
    ahrs - Amp Hours – Am-pe Giờ
    AHS - Active Handling System - Hệ thống xử lý chủ động
    AIM - Automotive Interior Material - Vật liệu nội thất xe hơi
    AIR - Air Injection Reaction (Secondary air injection) - Phản ứng phun khí (phun khí phụ)
    AIRB - Secondary Air Injection Bypass - Lỗ phun hơi đốt phụ
    AIRD - Secondary Air Injection Diverter - Chuyển hướng phun hơi đốt phụ
    AIS - Automatic Idle Speed - Tốc độ không tải tự động
    ALC - Automatic Lamp Control - Điều khiển đèn tự động
    ALC - Automatic Level Control - Điều khiển mức độ tự động
    ALCL - Assembly Line Communications Link (replaced with DLC) Liên kết giao tiếp dây chuyền sản xuất
    ALDL - Assembly Line Data Link (replaced with DLC) – Liên kết dữ liệu dây chuyền sản xuất
    ALM - Adaptive Learn Matrix – Ma trận học thích ứng
    ALR - Automatic Locking Retractor - Tự động khóa
    Alt – Alternative – Luân phiên
    ALT - Alternator (replaced with GEN) – Máy phát điện
    AM - Amplitude Modulation - Điều biến biên độ
    AMB – Ambient – Môi trường xung quanh
    AMP – Amplifier – Âm ly/Máy khuyếch đại
    AMPS - Amperes or Amperage – Am-pe hoặc viết tắt của am-pe
    AMS - Automatic Music Search – Dò nhạc tự động
    AMT - Automated Manual Transmission - Hộp số cơ khí bán tự động
    AOD - Automatic Overdrive – Ép tăng tốc tự động
    AODE - Automatic Overdrive Electronic (transmission) – Ép tăng tốc điện tử tự động (hộp số)
    AODE-W - Automatic Overdrive Electronic - Wide ratio (transmission) – Ép tăng tốc điện tử tự động - tỷ số lớn (hộp số)
    AOS - Automatic Occupant Sensing - Cảm biến ngồi ghế tự động
    AP - Accelerator Pedal – Chân ga
    APP - Accelerator Pedal Position - Vị trí chân ga
    APADS - Air Conditioning Protection and Diagnostic System - Hệ thống bảo vệ & chẩn đoán điều hoà/máy lạnh
    APECS - Advanced Proportional Engine Control System
    API - American Petroleum Institute - Học viện Hoá dầu Hoa kỳ
    APT - Adjustable part Throttle – Van bướm điều chỉnh đựoc
    ARC - Active Roll Control - Kiểm soát chủ động độ lắc
    ARC - Automatic Ride Control - Kiểm soát lái tự động
    ARS - Adaptive Receptive System
    ARS - Automatic Restraint System - Hệ thống giữ tự động
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    ARTHUR - Automatic Radio system for Traffic situations on Highways and Urban Roads - Hệ thống Radio tự động dành cho các tình huống giao thông trên xa lộ và đường trung tâm
    ASA - Air Signal Attenuator – Tín hiệu suy giảm không khí
    ASARC - Air Suspension Automatic Ride Control - Kiểm soát lái tự động cho hệ thống nhún khí
    ASC - Anti Stall Control - Kiểm soát chống chết máy
    ASD - Automatic Shutdown - Tự động ngừng hoạt động
    ASF - Audi Space Frame – Khung không gian Audi
    ASG - Automatic-Shift Gearbox - Hộp chuyển số tự động
    ASM - Acceleration Simulation Mode - Chế độ kích thích tăng tốc
    ASM - Air Solenoid Module – Mô-đun solenoid khí
    ASM - Alarm Siren Module – Mô-đun cảnh báo tăng cấp
    asm – Assembly - Lắp ráp
    ASR - Acceleration Slip Regulation – Trượt khi tăng tốc
    ASSYST - Active Service System - Hệ thống bảo trì chủ động
    ASTC - Automatic Stability and Traction Control
    ASTM - American Society for Testing and Materials - Tổ chức Vật liệu & Thử nghiệm Hoa kỳ
    A/T - Automatic Transmission/Transaxle - Hộp số tự động
    ATC - Automatic Temperature Control - Điều chỉnh nhiệt độ tự động
    ATDC - After Top Dead Center
    ATF - Active Transfer Case - Bộ chuyển đổi
    ATF - Automatic Transfer Case – Bộ chuyển đổi tự động
    ATF - Automatic Transmission Fluid - Dầu/nhớt hộp số tự động
    ATM - Actuator Test Mode - Chế độ khởi động máy kiểm tra
    ATTS - Advanced Torque Transfer System - Hệ thống chuyển đổi mô-men xoắn tân tiến
    ATX - Automatic Transaxle - Truyền lực tự động
    AWD - All Wheel Drive - Điều khiển mọi bánh
    AWG - American Wire Gage
    AYC - Active Yaw Control - Kiểm soát sự trệch đường chủ động
    AXOD - Automatic Overdrive Transaxle - Ép truyền lực tự động
    AXOD-E - Automatic Overdrive Transaxle - Electronically Controlled - Ép truyền lực tự động - kiểm soát điện tử
    B
    Backlash: khe hở - chỗ hở, hay "xộc xệch" giữa hai bánh răng khi cài vào nhau.
    Banded V-Belts: các đai chữ V kết dải - nhiều đai chữ V luôn được lưu hóa với dải buộc.
    Bearings: đệm - xem anti-fraction bearings và journal bearings.
    Bearing plates: các tấm đệm - thành phần trong truyền động thủy tĩnh hay bơm thuỷ lực.
    Bore: nòng - bề mặt trong của lỗ xylanh.
    Brinelling: chai cứng - tác động của một miếng kim loại bị ép vào miếng khác làm suy giảm thành lớp trên một hay hai bề mặt tiếp xúc.
    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    C
    Camshaft: trục cam/ trục phân phối - trục chứa cam để điều hành các van máy.
    Carbon deposits: các chất lắng cacbon- những chất lắng đóng cứng trên các bề mặt hình thành trên các bộ phận của máy do sự đốt cháy khí.
    Carburization: cabon hóa - thêm cacbon vào bề mặt các bộ phận bằng thép, do xử lý bằng nhiệt, để tăng độ cứng giúp tăng cường sự đề kháng hao mòn và độ bền. Một dạng làm cứng vỏ thường được ứng dụng cho các bánh răng chịu tải cao.
    Case crushing: ép vỏ - ép bề mặt ngoài (vỏ) của bánh răng để làm cứng vỏ nhờ xử lý bằng nhiệt.

    Cavitation damage: tổn hại do sùi - rỗ bề mặt kim loại.
    Chains: xích - chuỗi linh hoạt các mắt xích kim loại, hay các vòng phù hợp với nhau.
    Chemical corrosion: mòn do hóa chất - tổn hại bề mặt do tiếp xúc với hóa chất hay khí - như sự gỉ sét của thép khi tiếp xúc với không khí ẩm hay nước.
    Cold flow: dòng lạnh - sự chuyển động của kim loại dưới áp lực cao trong nhiệt độ bình thường.
    Contamination: sự dơ - chất lạ có thể làm hư bộ phận.
    Corrosion: sự ăn mòn - xem chemical corrosion.
    Crankshaft: trục quay - trục truyền động chính của máy làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.
    Crush: sự ép - điều kiện trong các đệm ngõng trục. Mỗi nửa của đệm gài vào phải trải ra một tổng rất nhỏ bên kia các cạnh rẽ của thanh kéo và chỏm thanh kéo. Khi các vít nắp hay các bu lông thanh kéo được xiết chặt, các nửa đệm được ép vào nòng cho thật vừa vặn.
    Cylinder block: vỏ xy lanh - vỏ của máy, bơm thuỷ lực hay động cơ thuỷ lực chứa các nòng xylanh cùng các thành phần chức năng khác.
    Cylinder bore: nòng xy lanh - mặt bên trong của đường trong vỏ xylanh để pittông di chuyển trong đó.
    Cylinder bore bushing: ống lót nòng xy lanh - ống bọc ngoài hay ống giữa pittông và vỏ xy lanh trong chuyển động thủy tĩnh.
    Cylinder head: đầu xy lanh - phần của máy được chốt vào vỏ xy lanh làm thành đầu đóng của buồng cháy. Nó chứa các van và các đường dẫn nhiên liệu, không khí, khí thoát và nước làm mát.
    Cylinder liner: lớp lót xy lanh - ống bọc ngoài có thể thay thế ống được cài vào vỏ xy lanh để làm nòng xy lanh trong máy mới lại.
    Cabriolet: Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Conceptcar: Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe: Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission): Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    D
    Detonation: sự nổ - sự cháy không kiểm soát được được đi kèm bởi sự mất lực và tiêu hao năng lượng.
    Drive belt: đai truyền động -đai được dùng để truyền lực giữa puli truyền động và puli được truyền động
    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts): 2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox): Hộp điều tốc luân phiên.
    E
    Electrical pits: lỗ do điện - dùng điện cắt bỏ/khoét một phần nhỏ của các bề mặt tiếp xúc.
    Erosion: sự ăn mòn - mòn bề mặt do cà vào những mảnh làm trầy có trong khí hay chất lỏng.
    EBD (electronic brake-force distribution): Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
    EDC (electronic damper control): Hệ thống điều chỉnh giảm xóc điện tử.
    EFI (electronic fuel Injection): Hệ thống phun xăng điện tử.

    ESP (electronic stability program): Hệ thống tự động cân bằng điện tử.
    F
    Fatigue: mỏi/giảm sức chịu đựng của kim loại - do phải chịu mãi những sức căng gây hư hỏng ở phần sử dụng.
    Fit rust: gỉ do sít quá - hậu quả của sự chạy ngoài của bạc kháng ma sát quá sít với vỏ của nó. Một dạng mòn.
    Flaking: mảnh vụn - các lớp mỏng rời ra từ bề mặt của bộ phận bằng kim loại.
    H
    Hatchback: Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
    Hard-top: Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.
    Hybrid: Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...
    I
    iDrive: Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.
    IOE (intake over exhaust): Van nạp nằm phía trên van xả.
    Minivan: Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (overhead valves): Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pikup: Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster: Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan: Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (single overhead camshafts): Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (sport utility vehicle): Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ
    động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.
    SV (side valves): Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
    Turbo: Thiết kế tăng áp của động cơ.
    Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal: Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.

    V
    Van: Xe hòm chở hàng.
    VSC (vehicle skid control): Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (variable valve timing with intelligence): Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.Idle and fast idle : Cầm chừng và cầm chừng nhanh (khi máy nguội!)
    Fast idle unloader : Cầm chừng nhanh không tải ( không điều hoà!)
    Idle Control System : hệ thống hồi tiếp Cầm chừng (chỉ có ở những CHK hồi tiếp điện tử!)
    Early Fuel Evaporation (EFE) : Xông nóng hoà khí nạp ( CHo Nhiên liệu kịp hoá hơi trước khi nạp vào buồng đốt !)
    Exhaust Gas Recirculation (EGR) Hệ thống Tuần hoàn KHí thải
    Anti Afterburn Hệ thống chống hiện tượng "nổ Lép" tức hoà khí cháy ở ống xả....!
    Main - Mạch chính – cung cấp nhiên liệu với tỉ lệ tối ưu khi chạy đường trường
    Idle - Mạch cầm chừng (ga răng ti) – khi động cơ không tải
    Acceleration - Mạch tăng tốc – cung cấp thêm nhiên liệu khi người lái chớm đạp ga để xe “vọt” hơn
    Load- Mạch tải nặng – cung cấp nhiên liệu giàu xăng hơn khi xe lên dốc cao hoặc kéo rờ mọoc
    Accu : ắc-quy ; bình điện
    Bielle : thanh chuyền,tay biên,biên ; tay dên,dên
    Bille : bi ; "đạn"
    Bougie : bu-gi
    Calandre : ca-lăng ; mặt nạ trước mũi xe hơi
    Camion : xe cam-nhông, xe tải bự = truck,lorry
    Camionnette : xe tải nhỏ = xe pick up
    Capot : nắp ca-pô
    Cardan : khớp cạc-đăng
    Caravane : đoàn lữ hành
    Ceinture : dây đai an toàn (seat-belt)
    Chaine : dây xích ; dây sên
    Chambre à air : buồng chứa không khí = cái săm ; cái ruột bánh xe.
    Charger : nạp vào (điện-xăng-đạn...) ; sạc điện vô
    Coffre : cốp sau đuôi xe du lịch 4 cửa - 2 cửa ; cái cốp đựng găng tay trước mặt phụ xế
    Code : đèn cốt ( pha - cốt )
    Courroire : dây cu-roa
    Culass : nắp quy-lát ; nắp cu-lát
    Cylindre : nòng, cái xy-lanh
    Cylindree : dung tích xy-lanh
    Démarreur : cái đề khởi động máy
    Dérailleur : cái đề rai dơ sang líp xe đạp
    Dynamo : đi-na-mô
    Embrayge : cái ly hợp ; am-b-rai-da
    Enveloppe : cái bao,cái bọc = cái lốp xe ; cái vỏ bánh xe
    Fourche : cái phuộc xe 2 bánh để gắn bánh trước (không hiểu sao VN lại gọi ống nhún cũng là phuộc ?! )
    Frein : cái phanh ; cái thắng
    Garde boue : cái chắn bùn ; cái vè xe
    Garde chaine : cái đậy xích ; cái cạc-te che dây sên
    Gazole , gazoline (chú ý chữ z ) : dầu diesel (D.O)
    Guidon : ghi-đông,tay lái xe 2 bánh
    Marche en arrierre : đi thụt lui ; de xe
    Phare : hải đăng ; đèn pha xe (pha-cốt)
    Piston : pít-tông
    Point mort : điểm chết , số mo ,vị trí N
    Pointu : cái poăng-tu = cây kim xăng trong bình xăng con (bộ chế hòa khí,carburateur)
    Pot d'échappment : Cái ống bô , ống xả khí thải
    Porte bagage : cái póoc-ba-ga ; bọt-ba-ga
    Ressort : lò xo xoắn
    Signal : làm dấu , ra hiệu ; đèn xi-nhan
    Soupape : xú-páp ; xú-bắp
    Tableau de bord : bảng đồng hồ táp-lô trước mặt tài xế
    Tambour : cái trống thắng, cái tam-bua
    Frein à tambour : thắng xài tam-bua
    Frein à disque : thắng dĩa
    Bác nào biết thêm chữ Pháp về xe thì phụ thêm giúp em cái. Merci merci ...
    Automobile : xe hơi
    Bac : chiếc phà (bắc Vàm cống = phà Vàm cống)
    Bobine : cái bô bin biến điện, có dây cắm vô nắp Delco
    Boulon : con bù-loong
    Deux chevaux = 2 CV = 2 mã lực , thường đề chỉ xe Citroen 2 CV
    Cas : trường hợp,vấn đề,cảnh ngộ (một ca vượt đèn đỏ v.v...)
    Cabine : ca-bin
    Câble : sợi dây cáp
    Cabriolet : xe hơi mui trần,thường là 2 cửa 4 chỗ
    Carte de visite : cạc vi-sít
    Clé hoặc clef : chìa khóa ; cái cờ-lê
    Contact : cái công tắc
    Décapotable : xe có mui có thề hạ xuống được
    Départ : đề-pa
    Doubler : xe qua mặt xe khác vượt lên trước
    Essence : xăng
    Fil : sợi dây kim loại, thường để chỉ mấy sợi dây từ nắp Delco ra từng bu-gi (xe xưa)
    Flic : 1 anh cớm ( cảnh sát )
    Garage : xưởng sửa chữa xe hơi ; nhà để xe,thường ở trong khuôn viên nhà chủ xe. (nhưng VN hay dùng từ này để chỉ xưởng sửa chữa xe hơi )
    Joint : miếng đệm, gioăng máy
    Kebab : cục thịt cừu hay thịt bò nướng bằng xiên,Pháp cũng như Anh,hi hi...
    Litre : lít
    Mètre : mét
    Molette : cái mỏ lết
    Pédale : cái pê đan
    Pompe : ống bơm (danh từ)
    Pomper : bơm (động tử)
    Remorque : cái rờ-mọoc
    Retour : sự trở về điểm xuất phát : 1 rờ-tua SG-Cần Thơ = khứ hồi SG-CThơ-SG
    Secours : dự phòng = bánh xơ-cua
    Tapis : tấm thảm lót sán xe , tấm ta-pi
    Tour : đường vòng , làm 1 tua = đi 1 vòng
    Tournevis : cái tuột-nơ-vít
    Traction avant : xe chạy cầu trước (chữ này đã có trong bài Lịch Sử Citroen, mục xe cổ)
    Traction arriere : xe chạy cầu sau (trong bóng đá, a-de = hậu vệ )
    Volant : cái vô-lăng ; bánh trớn,bánh đà
    Vis : con đinh vít
    Ví sans fin : vít vô tận,hay dùng ở hệ thống lái
    Abre à came : trục cam
    Abre du Delco : trục Delco
    As ; mặt số 1 của con súc sắc, con ách trong bộ bài Tây, ngưới tài giỏi = con át chủ bài
    Bendix : cái ben-đích trong đề-ma-rơ
    Boite : cái hộp ; hộp tay lái = bốt tay lái
    (Noire : màu đen ; Boite noire = hộp đen của máy bay)
    Boite de vitesse = hộp tốc độ = hộp số
    Caoutchouc : cao-su
    Carter : vỏ sắt bao bộ phận máy móc = cái cạc-te
    Chapeau : nón rộng vành bằng nỉ ; Chapeau du distributeur : nắp phân phối = nắp Delco có gắn nhiều dây fil ra các bu-gi
    Châssi : sát-xi xe
    Chemin : con đường
    (Fer : sắt) Chemin de fer : đường sắt, xe lừa,tàu hỏa
    Chemise : áo sơ-mi ; cái sơ-mi xy-lanh ; đóng sơ-mi = đóng nòng xy-lanh
    Circuit secondaire : dòng điện thứ cấp
    Clavette : chốt cla-vét
    Clapet : nắp van,nắp chặn,cái lắp-pê
    Collier : vòng cổ ; cái cổ-dê
    Coupelle : cái cúp (ly) nhỏ ; cái cúp-pen,cúp-ben trong các "con heo" thắng (heo mẹ + các heo con )
    Enquête : cuộc diều tra (sau khi xảy ra tai nạn, Công An làm ăn-kết )
    Les États-Unis d'Amérique : The United States of America
    Étau : cái ê-tô
    Feutre : cái phốt nhớt
    Fusible : cầu chì
    Filtre à air : cái lược gió
    Gicleur : gích-lơ
    Injecteur : kim phun diesel = béc dầu (bec = mỏ chim)
    Masse : dây mát,cọc âm (điện)
    Moteur : động cơ ( VN hay dùng từ mô-tơ để chỉ máy chạy bằng điện = mô-tơ điện)
    Moteur en linge : máy thẳng hàng ; Moteur en V : máy chữ V
    Panne : hỏng máy,ban máy
    Pétrol : dầu mỏ,dầu thô ; dầu lửa,dầu hôi (in British English :petrol thì lại là xăng. Các bác nhầm là chít !)
    Pile : cục pin
    Pipe : ống nước ; tẩu hút thuốc, ống píp
    Plaque : các tấm lắc trong bình điện
    Pont arrière : xe chạy cầu sau
    Porte-avion : hàng không mẫu hạm,tàu sân bay
    Poulie : cái bu-li
    Raccord : chỗ nối,rắc-co
    Rail : đường rầy xe lửa
    Robinet : rô-bi-nê
    Rodage : xe chạy rô-đa
    Rondell : một khoanh xúc xích ; miếng rông-đền,long-đền
    Rouleau : ru-lô (English = roller)
    Roulement à billes : vòng bi,bạc đạn
    Roulement à rouleau conique : vòng bi,bạc đạn hình nón,hình côn
    Segment : xéc-măng
    Taquet : con tắc-kê bánh xe
     
    Đã được đổ xăng bởi thaiquangan.hp83.
  2. minhtuan1303
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    10/7/12
    Số km:
    14
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    306 lít xăng
    cũng phong phú, nhưng muôn tìm 1 từ nào đó màh kéo dài wan kieu nay kiem dien luôn ak bac' oi
     
  3. nguyentuan_me
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    4/12/09
    Số km:
    551
    Được đổ xăng:
    237
    Mã lực:
    116
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    2,658 lít xăng
    quá pro, có cái này thì anh em trên hui sau này khỏi phải e ngại tài liệu tiếng Anh nữa rồi nha!
     
  4. clemoletbua
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    7/6/12
    Số km:
    509
    Được đổ xăng:
    214
    Mã lực:
    116
    Xăng dự trữ:
    731 lít xăng
    ạc kais ni có đầy
     

Chia sẻ trang này