Đang tải...

Từ điển anh – việt xe máy công trình

Thảo luận trong 'Tài liệu sửa chữa' bắt đầu bởi haui, 16/11/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. haui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/8/09
    Số km:
    3,304
    Được đổ xăng:
    128
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    -120 lít xăng
    Xe máy công trình, máy xây dựng, xe lu rung, xe xúc lật, xe nâng hàng, xe xúc đào...
    [​IMG]

    Dozers
    Máy ủi
    Crawler Bulldozer
    Máy ủi bánh xích
    Skidsteer Loaders
    Máy xúc
    Compact Wheel Loaders
    Máy xúc lật vật liệu khối đặc
    Backhoe Loaders
    Máy xúc đào liên hợp bánh lốp
    Transit/Truck Concrete Mixers
    Xe bồn trộn bê tông
    Wheel Loaders
    Máy xúc lật
    Asphalt Pavers
    Máy rải nhựa đường Asphalt
    Vibratory Roller Single-Drum
    Xe lu rung 1trống rung
    Vibratory Roller Double-Drum
    Xe lu rung 2 trống rung
    Hydraulic Excavator
    Máy xúc đào thuỷ lực
    Tandem Hydrostatic Vibratory Roller
    Xe lu rung thuỷ lực 2 trống sắt
    Static 3 – Drum Roller
    Xe lu tĩnh 3 trống sắt ( 1 trước , 2 sau)
    Tire Roller
    Lu bánh lốp ( Lu thảm, lu asphal)
    Motor Grader
    Xe san gạt
    Paver
    Xe rải nhựa đường (Máy rải thảm)
    Cold Planer
    Xe bóc đường
    Skid Steer Loader
    Xe xúc liên hợp
    Forklift Truck
    Xe nâng hàng
    Combine Harvesters
    Máy gặt đập liên hợp
    Tractor &Compact Utility Tractors
    Máy kéo
    Forage Harvesters
    Máy cắt cỏ
    Harvesters Beet & Potato
    Máy thu hoạch củ cải đường và khoai tây
    Sprayers Self-Propelled
    Máy phun nước tự động
    Telehandlers
    Xe sửa chữa điện
    Amphibious backhoe excavator
    máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)
    Anchor and injection hole drilling machine
    máy khoan nhồi và neo
    Asphalt compactor
    máy lu đường nhựa atphan
    Asphalt pave finisher
    máy rải và hoàn thiện măt đường atphan
    Automobile crane
    cần cẩu đặt trên ô tô
    Backhoe excavator(drag shovel, backhoe shovel)
    máy đào gầu ngược
    Bridge crane
    cần cẩu cầu
    Bucket chain excavator
    máy đào có các gầu bắt vào dây xích
    Bucket wheel excavator
    máy đào có các gầu bắt vào bánh quay
    Cement crew conveyor
    máy chuyển xi măng trục vít
    Combined roller
    xe lu bánh lốp
    Compressed air pile driver
    máy đóng cọc khí nén
    Concrete discharge funnel
    phễu xả bê tông
    Concrete discharge hopper
    máng trượt xả bê tông
    Concrete mixer truck
    xe trộn bê tông
    Concrete spraying machine
    máy phun bê tông
    Concrete train
    tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
    Construction truck
    xe tải dùng trong xây dựng
    Crawler crane
    cần cẩu bánh xích
    Crawler excavator (Crawler shovel)
    máy đào bánh xích
    Crawler tractor
    máy kéo bánh xích
    Derrick
    cần trục đêríc
    Diesel pile driver
    máy đóng cọc điêzen
    Drag shovel (backhoe shovel)
    máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
    Dragline excavator
    máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
    Dredger
    máy hút bùn
    Drilling jumbo, Two booms
    máy khoan lớn hai cần
    Dump truck
    xe tải ben
    Electric chain hoist
    tời xích điện
    Elevator
    máy nâng
    Excavator
    máy đào dất
    Floating bridge dredger
    máy đào vét đặt trên cầu phao
    Floating crane
    cầu phà
    Forklift truck
    xe dĩa
    Front shovel
    máy xúc gầu thuận
    Gantry crane
    cần cẩu di chuyển trên ray
    Grab bucket/clamshell)
    cẩu gầu ngoạm
    Grab clamshell crane
    cần cẩu ngoạm
    Grab dredger
    máy vét gầu ngoạm
    Grader
    máy gạt
    Hoist
    cần cẩu cầu / tời nâng, kích
    Hydraulic casing machine
    máy ép đóng ván cừ thuỷ lực
    Hydraulic telescopic excavator
    máy đào thuỷ lực gắn trên giàn
    Hydraulic vibro-hammer
    búa máy rung thuỷ lực
    Joint cutter
    máy tạo các mối nối thi công
    Leveling finisher
    máy san phẳng và hoàn thiện
    Machine for soil stabilizing
    máy ổn định nền móng
    Manual chain hoist
    tời xích vận hành tay
    Mole
    máy đào đường ngầm
    Moving walkway
    băng tải bộ
    Padfoot drum vibrating roller with blade
    đầm/lu rung chân đế có lưỡi ủi đặt
    Paving stone-laying machine
    máy rải đá mặt đường
    Pile driver
    máy đóng cọc
    Pneumatic drill
    máy khoan khí nén
    Pneumatic-tired roller with sprinkler system
    máy lu bánh lốp có hệ phun nước
    Pontoon-mounted crane
    cần cẩu đặt trên phao
    Pulley
    ròng rọc
    Quarry truck
    xe tải chở đá
    Radial scraper
    gầu cẩu quay
    Ready mix plant
    trạm bê tông trộn sẵn
    Refuse compactor
    máy đầm nén rác thải
    Rope-operated excavator
    máy đầo có gầu kéo bằng dây cáp
    Rubber-tyred bulldozer
    máy ủi bánh lốp
    Rubber-tyred excavator (Tire/Tyre shovel)
    máy đào bánh lốp
    Shield machine
    máy đào đường ngầm
    Side dump loader
    máy đào đổ đất lên xe ben ở hai bên
    Single-drum drive roller
    máy lu đơn (1 quả lu)
    Spraying machine for asphalt, tar, bitumen
    máy phun atphan, vữa, nhựa bitum
    Steam pile driver
    máy đóng cọc hơi nước
    Stick vibrator (submerged vibrator)
    máy đầm dùi
    Sunction dredger
    máy hút bùn
    Swing loader
    máy xúc gầu có thể quay
    Tandem drum vibrating roller
    máy lu rung (hai quả lu ở trước và sau)
    Three-wheel roller
    máy lu ba quả lu
    Tire/Tyre roller
    máy lu bánh lốp
    Tower crane
    cần cẩu tháp
    Track tamper
    máy đầm đường đất
    Trailer
    xe moóc
    Trailer truck
    xe tải kéo chở moóc
    Trench compactor
    máy đầm hào
    Trench-cutting machine
    máy đào hào, đào móng
    Truck mixer, concrete pump
    xe trộn và bơm bê tông
    Truck-mounted elephant concrete pump
    máy bơm bê tông vòi voi đặt trên xe ô tô
    Truck-mounted multi-purpose concrete pump
    máy bơm bê tông đa năng đặt trên xe ô tô
    Vibrating plate compactor
    máy đầm bàn
    Vibrating rammer
    máy đầm nện rung
    Crawler tractor
    máy kéo bánh xích
    Derrick
    cần trục đêríc
    Diesel pile driver
    máy đóng cọc điêzen
    Drag shovel (backhoe shovel)
    máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
    Dragline excavator
    máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
    Drilling jumbo, Two booms
    máy khoan lớn hai cần
    Shift operating force
    Lực điều khiển tốc
    Main clutch operating force
    Lực điều khiển li hợp chính
    Steering clutch operating force
    Lực điều khiển li hợp chuyển hướng
    Angle blade width x heigh
    Chiều rộng x Cao của gầm ủi
    Max. lift height
    Độ cao nâng được lớn nhất
    Max. cutting depth
    Độ sâu cắt được lớn nhất
    Max. tilting angle
    Độ nghiêng lớn nhất
    Blade operating force
    Lực ủi
    Ripping angle
    Góc cào cuốc
    Max.lifting depth
    Độ cao cuốc lớn nhất
    Max.lifting height
    Độ cao nâng được lớn nhất
    Number of ripper teeth
    Số răng của bàn cuốc
    Ripper operating force
    Lực cào cuốc
    Travelling speeds
    Tốc độ vận hành
    Dimensions with angle blade & raer ripper
    Kích thước (lắp bàn cào)[FONT=&quot](D x R x C)[/FONT]

    Horizontal
    Chiều ngang
    Vertical
    Chiều dọc
    Max. gradient
    Độ leo dốc
    Width of track shoe
    Độ rộng dây bánh xích
    Ground pressure
    Áp lực tiếp đất
    Max. towing force
    Lực kéo lớn nhất
    Operating weight with ripper
    Trọng lượng vận hành(có lắp bàn cuốc)
    Flywheel power
    Công suất bánh đà
    Overall dimension: LxWxH
    Kích thước toàn bộ máy (Dài x Rộng x Cao)

    Min. Ground clearance
    Khoảng cách gầm nhỏ nhất
    Forward
    Tiến
    Backward
    Lùi
    Straight
    Thẳng đứng
    Max. torque
    Momen xoắn lớn nhất
    Manufacturer
    Nhà sản xuất
    Engine model
    Model động cơ
    Operation weight
    Trọng lượng khi hoạt động
    Rated horsepower
    Công suất định mức
    Rated rotation speed
    Tốc độ vòng quay
    Blade capacity
    Dung tích lưỡi ủi


    Bore
    Đường kính pittông
    stroke
    Hành trình pittông
    Four-stroke Diesel engine
    động cơ điezen 4 kỳ
    Four-stroke
    4 kỳ
    Four-stroke or US four-cycle
    bốn thì
    Displacement
    Dung tích xylanh
    Displacement volume
    thể tích xy lanh
    Total displacement
    Tổng dung tích
    All-weather tire
    lốp cho mọi mùa
    Bald tire
    lốp không gờ
    Collapsible spare tire
    vỏ xe dự trữ
    Detachable tire
    lốp tháo rời được
    Flat tire
    lốp hết hơi
    Giant pneumatic tire
    lốp đôi (xe tải lớn)
    Low aspect tire (wide tire)
    Lốp thành thấp (lốp rộng)
    Radial tire
    Lốp tâm ngang
    Sub less tire
    Lốp khung chống
    Tire size
    Cỡ lốp
    Tubless tire
    Lốp không xăm
    Tire rotation
    Vòng quay lốp
    Tire chain
    Xích lốp
    Temporary use tire
    Lốp dùng tạm thời
    Hydraulic control system
    Hệ thống điều khiển thuỷ lực
    Hydraulic brake booster
    Cụm trợ lực phanh thuỷ lực
    Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS)
    Hệ thống lái trợ lực
    Hydraulic strut mount
    Chân máy thuỷ thực
    Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system
    Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực
    Accelerator Pump
    Bơm gia tốc, bơm tăng tốc
    Air Pump
    máy bơm không khí, máy nén pít tông(để cấp không khí cho hệ thống khí nạp)
    AIR pump (Secondary air injection pump)
    Bơm không khí phụ
    Belt, V (for van pump)
    Cu roa bơm trợ lực
    Coolant pump
    bơm nước làm mát
    Diesel infection pump
    bơm phun diesel, bơm nhiên liệu diezen
    Eccentric rotor pump
    bơm quay lệch tâm
    Electric fuel pump
    bơm nhiên liệu bằng điện
    External vane pump
    bơm có cánh bên ngoài
    Fuel-injection pump
    bơm cao áp
    Gear-type oil pump
    máy bơm dầu kiểu bánh răng
    Injection pump
    Bơm cao áp
    Oil pump
    Bơm dầu
    Pump assy, oil
    Bơm dầu máy
    Pump assy, water
    Bơm nước
    Pump, fuel
    Bơm xăng
    Compound motor
    mô tơ đấu hỗn hợp
    Crawler type motor grade
    ô tô ủi chạy bánh xích
    Electric motor
    mô tơ điện
    Four-cylinder motorcycle
    mô tô bốn xi lanh
    Motor, cooling fan
    Mô tơ cánh quạt làm mát két nước
    Washer motor
    Mô tơ bơm nước rửa kính
    Electronic Fuel injection (EFI)
    Bộ phun xăng điện tử
    FF system (Flexible fuel system)
    Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt
    FFS (Flexible fuel sensor)
    Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt
    Fuel accumulator
    bộ tích năng (phun K)
    Fuel cap
    nắp bình nhiên liệu
    Fuel charge
    sự nạp hòa khí
    Fuel consumption
    lượng năng lượng tiêu hao
    Fuel economy
    tính kinh tế nhiên liệu
    Fuel cut-off switch
    công tắc cắt nhiên liệu
    Fuel filler flap
    nắp khóa chỗ đổ xăng
    Fuel filler tube
    ống dẫn nhiên liệu xuống thùng
    Fuel filter
    lọc nhiên liệu
    Fuel gauge
    đồng hồ mực xăng, máy chỉ thị nhiên liệu
    Fuel indicator
    máy chỉ thị nhiên liệu
    fuel injection cleaner
    Máy thông xúc kim phun
    Fuel inlet valve
    van nạp nhiên liệu
    Fuel lid
    nắp thùng nhiên liệu
    Fuel line
    ống dẫn xăng
    Fuel mileage
    lượng năng lượng tiêu hao
    Fuel pressure
    áp suất nhiên liệu
    Fuel sedimenter
    bộ phận tách nhiên liệu
    Fuel starvation
    sự thiếu nhiên liệu
    Fuel supply
    sự cung cấp nhiên liệu
    Fuel tank
    bình thùng nhiên liệu
    Fuel tank filler cap
    nắp bình chứa nhiên liệu
    Fuel tank sender
    cảm biến mực nhiên liệu
    Fuel vapour
    bốc hơi nhiên liệu
    Fuel-injection pump
    bơm cao áp
    Pump, fuel
    Bơm xăng
    Sequential multi port fuel injection (EFI)
    Hệ thống phun xăng liên tục nhiều cửa
    Sequential Multiport fuel injection system
    Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín
    SMFI (Simultaneous Multiport fuel injection system)
    Hệ thống bơm nhiên liệu đa cổng đồng thời
    TBI system (Throttle body fuel injection system)
    Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu
    Ten mode fuel economic rating
    Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu
    Throttle body fuel injection system
    Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu
    Reciprocating engine
    Động cơ tuần hoàn
    Rear engine, rear wheel drive
    Xe động cơ sau, bánh lái sau
    Over square engine
    Động cơ kỳ ngắn
    Lugging the engine
    Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.
    Long-stroke engine
    Động cơ có hành trình piston dài
    LPG engine
    Động cơ khí hoá lỏng
    In-line engine
    Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng
    Horizontally-opposed engine
    Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang
    Gas turbine engine
    Động cơ tua bin khí
    Front-mounted engine
    động cơ lắp phía trước
    Front engine
    động cơ đặt phía trước
    Five-cylinder engine
    động cơ năm xi lanh
    Flat twin engine
    động cơ chữ V phẳng
    F-head engine
    động cơ đầu chữ F
    External combustion engine
    động cơ đốt ngoài
    Engine, assy partial
    Cụm động cơ
    Engine torque
    mômen quay của động cơ
    Engine temperature sensor
    cảm biến nhiệt động cơ
    Engine support
    giá chìa đỡ động cơ
    Engine subframe
    khung gá động cơ
    Engine speed sensor
    cảm biến tốc độ động cơ
    Engine speed sensing power steering
    Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ
    Engine speed (revolution per minute)
    Tốc độ vòng tua động cơ
    Engine speed
    Tốc độ động cơ
    Engine size
    dung tích động cơ
    Engine performance graph
    Đồ thị tính năng động cơ
    Engine parameters
    các thông số động cơ
    Engine oil level warning light
    đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ
    Engine modification
    Các tiêu chuẩn máy
    Engine model code
    mã động cơ
    Engine manufacturer
    nhà sản xuất động cơ
    Engine management system (EMS)
    hệ thống điều khiển động cơ
    Engine layout
    cách phân loại dộng cơ, vị trí đặt động cơ
    Engine ECU
    Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)
    Engine diagnostic connected
    giắc nối chẩn đoán động cơ
    Engine coolant temperature sensor
    Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ
    Engine coolant temperature
    Nhiệt độ nước làm mát
    Engine coolant
    nước làm mát động cơ
    Engine control unit (ECU)
    Hộp điều khiển (hộp đen)
    Engine control module
    Modul điều khiển động cơ
    Engine compartment
    khoang động cơ
    Engine capacity
    dung tích động cơ
    Engine bay
    ngăn, khoang động cơ
    Engine (identification) number (EIN)
    số máy
    EM (Engine modification)
    Các tiêu chuẩn máy
    ECTS (Engine coolant temperature sensor)
    Cảm biến nhiệt độ nước mát
    ECT (Engine coolant temperature)
    Nhiệt độ nước làm mát
    Dual-piston engine
    động cơ pittông đôi
    Cover Sub - assy, engine
    Nắp đậy bảo vệ máy
    Boxer; Flat engine
    Động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng với góc 180 độ. Kiểu động cơ truyền thống của Volkswagen, Porsche và Subaru
    Bearer-plates of engine
    ổ đỡ động cơ
    An engine oil level check
    kiểm tra mực dầu động cơ
    Alternate Engine
    Động cơ thay thế, Động cơ luân phiên
    Gear oil
    dầu hộp số
    Oil consumption rate
    Tỷ lệ tiêu hao dầu động cơ
    Pump assy, oil
    Bơm dầu máy
    Oil level warning lamp
    Đèn báo mức dầu
    Guide, oil level gage
    Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy
    Gear-type oil pump
    máy bơm dầu kiểu bánh răng
    Gage sub assy, oil level
    Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)
    Engine oil level warning light
    đèn báo mực dầu (nhớt) động cơ
    Bedding-in oil
    dầu chạy rà máy
    Differential
    bộ vi sai
    Font differential
    bộ vi sai phía trước
    Differential side gear
    bánh răng vi sai nhánh
    Differential shaft
    trục vi sai
    Automatic slip-control differential (ASD)
    cơ cấu khóa vi sai tự động
    Center differential
    bộ vi sai trung tâm
    Final drive
    truyền động cuối cùng
    Chamber
    buồng đốt
    ASG - Automatic-Shift Gearbox
    Hộp chuyển số tự động
    Turning radius
    Bán kính quay
    Grade
    Cấp độ
    Parking brake
    Phanh tay (đỗ xe)
    Parking light (lamp
    Đèn phanh
    Built-in parking brake
    phanh tay gắn liền
    Battery voltage
    Điện áp ắc quy
    Service History
    Nhật ký bảo dưỡng
    Active Service System
    Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
    Equipment Maintenance Requirements List (EMRL)
    danh mục các yêu cầu bảo dưỡng thiết bị
    Engine capacity
    dung tích động cơ
    Cubic capacity
    dung tích (xi lanh)
    Capacity
    Dung tích (Gầu)
    Pumps and Motors
    Bơm và Môtơ
    Axial Piston
    Pít tông hướng trục
    Variable Displacement Pumps
    Bơm có thể thay đổi lưu lượng
    Fixed Displacement Motor
    Môtơ không thể thay đổi lưu lượng
    Variable Displacement Motor
    Môtơ có thể thay đổi lưu lượng
    The Basic Closed Circuit
    Mạch kín cơ bản
    Case Drain and Heat Exchanger
    Đường dầu rò và bộ trao đổi nhiệt
    Speed Sensors
    Bộ cảm biến tốc độ
    Charge Pump
    Bơm nạp
    Charge relief Valve
    Van an toàn bơm nạp
    Multi- Function Valves
    Van đa chức năng
    Pressure limiter valve
    Van giới hạn áp suất
    Bypass valve
    Van thông qua
    System Check Valves
    Van một chiều hệ thống
    Displacement Limiters
    Bộ hạn chế lưu lượng
    Auxiliary Mounting Pads
    Mặt bích lắp bơm phụ
    Filtration Options
    Bộ lọc tuỳ chọn
    Suction Filtration
    Lọc hút
    Charge Presure Filtration
    Bộ lọc áp suất nạp
    Manual Displacement Control (MDC)
    Điều chỉnh lưu lượng bằng tay
    Neutral Start Switch (NSS)
    Công tắc khởi động trung gian
    Hydraulic Displacement Control (HDC)
    Điều khiển lưu lượng bằng hệ thống thuỷ lực
    Electric Dislacement Control (EDC)
    Điều khiển lưu lượng bằng tín hiệu điện
    Automotive Control
    Điều khiển tự động
    Motor Loop Flushing Valve and Charge Relief Valve
    Van xả mạch và van an toàn nạp của Môtơ
    Technical Specifications
    Các thông số kỹ thuật
    Circuit Diagrams
    Sơ đồ mạch
    Direction of Rotation
    Chiều quay
    Recommended installation Position
    Khuyến cáo vị trí lắp đặt
    Hydraulic Parameters
    Thông số thuỷ lực
    Hydraulic Fluid
    Dầu thuỷ lực
    Cleanliness
    Độ sạch
    Pressure Measurement
    Đo áp suất
    Required Tools
    Dụng cụ yêu cầu

    Tiếp tục cập nhật!
     
  2. robbie89
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/11/10
    Số km:
    13
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    17 lít xăng
    thanks !! mh dang can hoc tieng anh!!
     
  3. saubon
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    31/3/16
    Số km:
    387
    Được đổ xăng:
    52
    Mã lực:
    51
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    273 lít xăng
    tks. mình cũng dốt tiếng anh quá
     

Chia sẻ trang này