Đang tải...

Tài liệu cơ khí Từ điển cơ khí (Hàn-Việt)

Thảo luận trong 'Cơ khí chế tạo' bắt đầu bởi Ctrl+C, 20/4/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. Ctrl+C
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/12/09
    Số km:
    1,513
    Được đổ xăng:
    43
    Mã lực:
    186
    Xăng dự trữ:
    -53 lít xăng
    1. Dụng cụ:

    펜치: kìm
    이마: kìm chỉ có mũi nhọn và có lưỡi để cắt dây thép, dây điện (loại kìm này nhỏ hơn kìm thông thường)
    몽기: mỏ lết
    스패너: cờ lê
    드라이버: tô vít
    십자드라이버: tô vít 4 múi
    일자 드라이버: tô vít 1 cạnh
    가위: kéo
    칼: dao
    랜치: cái này có hình lục giác dùng để vặn bulong loại bulong vặn trong
    망치: búa
    우레탄망치: búa nhựa
    고무망치: búa cao su
    기아이발: bút kẻ tôn
    파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
    파스크립: kìm chết
    임배트: máy vặn ốc tự động
    기리: mũi khoan
    탭: mũi ren
    탭빈유: loại dầu để bôi mũi ren
    절삭유: loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan,ren...
    구리스: mỡ
    꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm
    파: loại dây cẩu được kết từ sợi
    야술이 (줄): dũa
    연마석: đá mài
    볼트: ốc
    용접봉: que hàn
    사포: giấy ráp
    가본: chổi than
    커터날: đá cắt sắt
    경첩: bản lề
    리머: mũi doa
    각인: bộ khắc (số, chữ)
    마이크로 메타: Panme
    텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
    노기스: thước kẹp
    디지털 노기스: thước kẹp điện tử
    경도계: đồng hồ đo độ cứng
    압축기: máy nén khí
    에어컨: múng xịt hơi
    전단기: máy cắt
    톱날: lưỡi cưa

    2. Các loại máy:

    드릴 : khoan tay
    부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
    레디안: khoan bán tự động
    선반 : máy tiện tay
    시엔시(CNC): máy gia công kỹ thuật số điều khiển bằng máy tính nói chung
    밀링: máy phay
    프레스: máy đột dập
    보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp
    용접: máy hàn
    크레인(휫스트): máy cẩu
    연마기:máy mài (có 4 lọai)
    샌딩기: máy thổi lớp mảng bám cơ khí
    진동로:máy xử lý nhiệt phần thô
    화산로,작을로,중간로,우진로,피크로, 가망로,박스로 : là các lọai máy xử lý nhiệt phần trung gian và phần hòan thành
    다이앰엔드콘: vật được gắn kim cương dùng để cắt kim lọai và dùng để điều chỉnh độ nhẵn của máy mài
    마이크로 : thước tròn
    경도기 : máy kiểm tra độ cứng của kim lọai
    파 : vật thẳng và cứng không dẫn điện và nhiệt (dùng để cách điện và cách nhiệt cho các sản phẩm kim lọai
    자속: bản từ tính (nam châm điện)
    전등 :bóng đèn
    형광등 :đén huỳnh quang
    고압수은등 :đèn cao áp thủy ngân
    백연전구 :đèn tròn dây tóc
    전등을 달다 gắn ,lắp đạt bóng đèn
    변압기 :máy biến áp
    스위치 :công tắc
    극한 스위치 :công tắc hành trình
    전선 :dây dẩn điện
    케이블 cable
    모터 động cơ
    가본 :chổi than
    경보기 :chuông báo điện
    퓨즈 : cầu chì
    센서 : cảm biến
    발동기 :máy phát điện
    차단기 :cầu dao
    차단 :cắt ,sự ngăn chặn
    전동 :điện động,sự chuyển động bằng điện
    전동기 :máy điện
    전동차: xe điện
    콘센트 :ổ căm điện
    코오트 :phích cắm điện
    전류 dòng điện
    전류계 ampe kế
    허용 전류 :dòng điện cho phép
    전선의 허용 전류 :dòng điện cho phép qua dây dẫn
    극 cực (pole)
    전파 :tần số
    전지 pin. ăcqui
    전자 :điện tử
    전압 :điện áp
    특고압 :điện cao áp
    정격 : định mức
    정격 전압 điện áp định mức
    정격 전류 :dòng điện định mức
    회전: vòng quay
    회전속도 : tốc độ quay
    직경/외경 : đương kính
    규약 :quy ước
    절연 :sự cách điện
    절열 테이프 keo cách điện
    절연 등급 A ,B C.... cấp(lớp) cách điện A,B,C.....
    부하 :tải
    출력 :công xuất
    용량 :dung lượng
    합선하다 chập điện
    정전: mất điện
    전기 가다 : mất điện , cúp điện
    복귀 :reset, lập lại , trở lai
    직경 = đường kính.
    외경 = đường kính ngoài.
    내경 = đường kính trong.
    원주 = chu vi.
    그랑크 ----------------------------------> trục biên
    로드 ------------------------------------> tay biên
    실린터 ----------------------------------> nòng xi lanh
    비스톤-----------------------------------> pít tông
    클러치-----------------------------------> côn
    클러치 라이링----------------------------> lá côn
    브레이크 --------------------------------> phanh
    브레이크 라이링 -------------------------> lá phanh
    부크 -------------------------------------> bu gi
    벨트 -------------------------------------> dây cu roa
    감속기 -----------------------------------> hộp số
    크롬 도금 : mạ crôm
    철 도금 : mạ sắt
    순동 : đồng nguyên chất
    열전도 : độ dẫn nhiệt
    산화방지 : ngăn ôxy hóa
    주석(Sn) 코팅 : mạ thiếc, phủ thiếc
    납 : hợp kim
    납 오름 (cái này mình không biết gọi thế nào, nhưng theo mình hiểu là tạo thành hợp kim, ai biết giúp giùm nha) :105:
    마모방지 : chống ăn mòn
    금형제작 : chế tạo khuôn
    금형공업 : ngành công nghiệp chế tạo khuôn
    코어박스 [core box] : thuật ngữ để chỉ khuôn gỗ hoặc khuôn kim loại dùng để chế tạo core
    목형 : khuôn gỗ (xem hình)
    [​IMG]

    - 형단조 [型鍛造] : (Từ này mình không biết trong tiếng Việt gọi là gì nhưng đây là một : việc đúc ép tạo hình trong các khe, rãnh kiên cố như khuôn...Có thể gọi là "đúc" không nhỉ?)
    - 상온성형 [常溫成形] : là cho vật chất nào đó vào khuôn, dập nén ở nhiệt độ thường rồi gia nhiệt, làm cứng sản phẩm.
    - 프레스금형(die) : press mold khuôn dập
    - 단조용금형 : khuôn đúc
    - 사출금형 : khuôn phun thổi (thường dùng trong ngành nhựa, đổ khuôn kim loại nóng chảy, thủy tinh, cao su...)
    - 플라스틱금형 : khuôn nhựa
    - 다이캐스팅금형 : khuôn die-casting
    - 주조용금형 : khuôn dùng cho các vật liệu nóng chảy
    - 고무용금형 : khuôn dùng cho cao su
    - 유리용금형 : khuôn dùng cho thủy tinh
    - 요업형금형 : khuôn dùng cho gốm
    - 분말야금형금형 : khuôn dùng cho ngành luyện kim từ kim loại dạng bột
    몽기: mỏ lết :let mines
    스패너: cờ lê :Chile flag
    드라이버: tô vít :to screw
    가위: kéo : drag
    칼: dao :knife
    랜치: cái này có hình lục giác dùng để vặn bulong loại bulong vặn trong :the hexagonal
    망치: búa :hammer
    우레탄망치: búa nhựa :plastic hammer
    고무망치: búa cao su :rubber hammer
    기아이발: bút kẻ tôn :but his respects
    파스크립: kìm chết :pliers death
    임배트: máy vặn ốc tự động :Building may turn automatically
    기리: mũi khoan Drilling
    탭: mũi ren :nose lace
    구리스: mỡ :fat by
    꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm :Use the chain product
    사포: giấy ráp :paper machines
    가본: chổi than :brushes
    커터날: đá cắt sắt :stone cutting iron
    경첩: bản lề :hinges
    각인: bộ khắc (số, chữ) :the carving
    경도계: đồng hồ đo độ cứng :metered firmness
    압축기: máy nén khí:Air compressor:
    에어컨: máy lạnh:air conditioning
    전단기: máy cắt :cutting machine
    톱날: lưỡi cưa :bull's tongue

    2. Các loại máy:

    드릴 : khoan tay :hand drill
    부루방: khoan tay có giá đỡ cố định :drilling hand do have fixed prices
    레디안: khoan bán tự động :drilling semi-automatic
    선반 : máy tiện tay :Lathes hand
    시엔시(CNC): máy gia công kỹ thuật số điều khiển bằng máy tính nói chung :machines for processing digital control by computer
    밀링: máy phay :Milling machine
    프레스: máy đột dập :sudden extinguishing machine
    보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp :Milling machine, drilling, convenient synthesis
    용접: máy hàn :Welding machines
    크레인(휫스트): máy cẩu:Crawler Crane
     

Chia sẻ trang này