Đang tải...

từ điển tiếng anh chuyên ngành

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi kienmetal, 9/5/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. kienmetal
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    4/5/10
    Số km:
    71
    Được đổ xăng:
    6
    Mã lực:
    21
    Xăng dự trữ:
    261 lít xăng
    em mới sưu tầm được ít tài liệu thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành , e đưa lên các bác xem thử
    Thuật ngữ Diễn giải
    4WD, 4x4 (4 wheel drive) Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động).
    ABS (anti-lock brake system) Hệ thống chống bó cứng phanh.
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    Cabriolet Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension) Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Conceptcar Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission) Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts) 2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox) Hộp điều tốc luân phiên.
    EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
    EDC (electronic damper control) Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử.
    EFI (electronic fuel Injection) Hệ thống phun xăng điện tử.
    ESP (electronic stability program) Hệ thống tự động cân bằng điện tử.
    Hatchback Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
    Hard-top Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.
    Hybrid Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...
    iDrive Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.
    IOE (intake over exhaust) Van nạp nằm phía trên van xả.
    Minivan Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (overhead valves) Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pikup Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (single overhead camshafts) Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (sport utility vehicle) Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.
    SV (side valves) Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
    Turbo Thiết kế tăng áp của động cơ.
    Turbodiesel Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.
    Van Xe hòm chở hàng.
    VSC (vehicle skid control) Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (variable valve timing with intelligence) Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.


    BMW Technical Acronyms

    A - processed vehicle speed signal
    A - "out" (Aus)
    AB - Airbag
    ABL - Brake system warning Lamp (2 color)
    ABS - Anti-lock Braking System
    AC - Air Conditioning (from ETK)
    ACC - Active Cruise Control
    ACS - Active Comfort Seats
    ADB(X) - Automatic Differential Braking
    ADS - engine intake air control
    ADV - windshield wiper pressure control
    AEGS - Automatic Electronic Gearbox Control (also EGS)
    AFM - Air Flow Meter
    AGD - suction silencer (from ETK)
    AGR - emission reduction
    AGS - Adaptive transmission control
    AG - Automatic Gearbox (transmission)
    AHK - Active rear-axle Kinematics
    AHK - trailer hitch (from ETK)
    AHM - trailer Module (not for US models)
    AHPS - Advanced HPS
    AIC - Automatic Interval Control (rain sensor)
    AKF - activated carbon canister (from ETK)
    AKS - Active head restraint
    AKS - pressure regulating device (from ETK)
    ALC - Automatic Light Control
    ALR - Automatic Lamp Range Adjustment
    AMM - Air Mass Meter
    AMP - radio system AMPlifier
    ARI - car radio information system (from ETK)
    ARS - Active Roll Stabilization
    ASC - All Season traction
    ASC-EZA - ASC w/ engine timing and injection intervention
    ASC+T - ASC+ Traction control
    ASK - Audio System controller (Kontroller)
    ASR - self starter block relay (from ETK)
    AST - Automatic Slip control (marketing term)
    AT - remanufactured part (from ETK)
    AT - Antenna (from ETK)
    ATF - Automatic Transmission Fluid (from ETK)
    ATL - exhaust gas turbo charger (from ETK)
    AUC - Automatic air recirculation
    AUT - AUTomatic transmission (from ETK)
    AVT - Antenna amplifier Tuner
    AZD - tightening torque specifications (in TIS)
    A/D – Analog/Digital
    B - Benzene (gasoline)
    BAT - BATtery (from ETK)
    BC - Board Computer
    BC1 - Body Controller 1
    BL - Brake Light (from ETK)
    BLS - Brake Light Switch
    BMBT - Board Monitor
    BS - Block diagram
    BST - Battery Safety Terminal
    BVA - Brake pad wear indicator (from ETK)
    BZM - center console control center
    BZMF - center console control center, rear
    CAN – Controller Area Network (Multiple ECU Controller)
    CAN-Bus - Controller Area Network (bus)
    CANH-Bus - CAN bus, High
    CANL-Bus - CAN bus, Low
    CANP - fuel tank ventilation valve
    CAS - Car Access System
    CBC - Corner Braking Control
    CBS - Condition Based Service
    CCM - Check Control Module
    CD - Control Display
    CDC - Compact Disk Changer
    CDS - CD player (from ETK)
    CEL - CELsius (from ETK)
    CIM - Chassis Integration Module
    CO - Carbon monOxide (from ETK)
    COMBI – Electronic Instrument Cluster
    CON - CONtroller
    CU - Copper (from ETK)
    CVM - Convertible top Module
    CVT - Constantly Variable Transmission
    CW - drag coefficient (from ETK)
    D1 - Xenon light/ gas discharge (from ETK)
    D-Bus - Diagnosis bus (same as TXD)
    DBC - Dynamic Brake Control
    DBS - Dynamic Braking System
    DCS - Dealer Communication System
    DE – Diagnostic Unit
    DD - Dynamic motor Drive
    DDE - Digital Diesel Electronics
    DIN - German industrial standards
    DIS - Diagnosis and Information System
    DISA - Differential air intake control
    DIVA - continuously variable length intake runners
    DK - throttle housing/valve
    DKB - throttle w/ brake intervention
    DKE – Throttle Increase
    DKI - throttle position
    DKR - throttle reduction
    DKT - throttle position signal
    DKV - preset throttle position value
    DME - Digital Motor Electronics
    DM-TL - Diagnostic Module Tank Leakage
    DOHC - Double Over Head Camshafts (from ETK)
    DS - gasket set (from ETK)
    DSC - Dynamic Stability Control
    DSP - Digital Sound Processing
    DTC - Diagnostic Trouble Code (SAE)
    DTC - Dynamic Traction Control
    DWA - theft deterrent system
    DWS - tire pressure Warning System
    DZM - revolution counter (from ETK)
    E - "in" (Ein)
    EBA - installation instructions (from ETK)
    EBV - Electronic Brake force proportioning
    ECE - European market version (from ETK)
    ECM - Engine Control Module (SAE term)
    ECU - Electronic Control Unit
    EDC - Electronic Damper Control (from ETK)
    EDR - Electronic throttle control
    E-KAT - Electrically heated catalytic converter
    EZA - see ASC-EZA
    ECM - Engine Control Module (SAE term)
    ECO - Controller for I-Drive system
    EDC - Electronic Dampening Control
    EDC-K - Electronic Dampening Control - Continuous
    EDK - Electronic throttle valve
    EDS - pressure regulator
    EFH - Electric window lifter (from ETK)
    EGS - Electronic transmission control
    EH - Electronic-Hydraulic
    EHC - Electronic Height Control
    EKM - Electronic body Module
    EKP - Electric fuel Pump
    ELV - Electronic steering lock
    EM - Electro-Mechanical
    EMF - Electro-Mechanical parking brake
    EML - Electronic Motor Load regulation
    EMV - Electro-Magnetic sensitivity (from ETK)
    EO - component location
    EPC - Electronic Parts Catalog (also ETK)
    EPROM - Erasable/ Programmable chip Memory (from ETK)
    ETK - Electronic parts catalog (also EPC)
    ETM - Electrical Troubleshooting Manual
    ESS - Electronic anti-theft device
    EV - injection Valve
    EWS - Electronic drive-away protection
    FB - Function description
    FBC - Fading Brake Control
    FBD - remote control services
    FBZV - radio frequency locking system
    FGR – Vehicle Speed Control (Cruise Control)
    FH - window lifter
    FHK - rear Heater/ air conditioner
    FLC - automatic Light Control
    FRU - Flat Rate Unit
    FS – Crash Sensor
    FZV - central lock receiver
    GAL - speed dependent sound volume
    GM - General Module
    GMR - yaw moment control
    GPS - Global Positioning System
    GRII - cruise control
    GRS - rotation Rate Sensor
    GS – Belt Tensioner
    GWK - torque converter lock-up control
    H - "rear" (Hinten)
    H2 - Xenon headlights
    HA - rear Axle (from ETK)
    HC – Hydro Carbon
    HD - Heavy Duty (from ETK)
    HDC - Hill Decent Control
    HFM - Hot Film air mass Meter
    HG - manual Gearbox (transmission)
    HKL - Hydraulic trunk lid Lift
    HLM – Hot Wire Air Mass Meter
    HPS - Head Protection System
    HR - Heater control (from ETK)
    HVA - Hydraulic Valve Adjuster (from ETK)
    Hz – Hertz (Cycle)
    I-Bus - Information bus
    IB - Interior lighting control signal
    IHKA - automatic Heating and A/C
    IHKAF - IHKA w/ micro filter
    IHKR - regulated Heating and A/C
    IHKRF - IHKR w/ micro filter
    IHKS - standard Heating and A/C
    IHPD - Internal High Pressure Deformation
    IHR - Integrated Heater control (from ETK)
    IKE - Instrument cluster Electronics
    ILH - Interior Lighting, rear
    ILV - Interior Lighting, front
    IMS - Instant Mobility System (from ETK)
    IR – Infrared
    IRS – Infrared Locking System
    ISC – Idle Speed Control
    ISIS - Intelligent Safety Integration System
    ISN - Individual Serial Number
    ISOFIX - standardized mounts for child restraints
    ITS - head airbag assembly/ Inflatable Tubular Structure
    IVM - Integrated power supply Module
    K-Bus - body bus (Karosserie)
    KAT - catalytic converter
    KATON - converter creating (signal)
    KD - Kick-Down
    KHI - interface for headphones
    KL - terminal designation
    KL15 - run bus (ignition switch run position)
    KL30 - battery bus (hot at all times)
    KL31 - ground bus (chassis ground)
    KL50 - start bus (ignition start position)
    KLR - accessory bus
    KO - compressor "on" signal
    KOMBI - instrument cluster
    KOREL - compressor relay signal
    KR – Contact Ring
    KSK - Knock Sensor
    KVA - fuel consumption signal/value
    KW - crankshaft
    KW - KiloWatt (from ETK)
    LCM - Lamp Check Module
    LDP - Leak Diagnosis Pump
    LEV - Low Emissions Vehicle
    LEW - Lateral acceleration sensor
    LHD - Left-Hand Drive (from ETK)
    LKM - Lamp control Module
    LL - closed throttle
    LM - Light Module
    LMM - air flow meter/sensor
    LMR - Light alloy wheel
    LRA - vertical headlight aiming
    LSM - steering column memory
    LSZ - Lamp Switching center
    LVA - air supply system (for EHC system)
    LWR - vertical headlight aim control
    LWS-5 - steering angle sensor
    M-Bus - IHKA/IHKR stepper motor bus
    MAL - center armrest
    MBC - Maximum Brake Control
    MDK - Motorized throttle valve/system
    MFL - Multi-Function steering wheel
    MFC - Multi-Function Controller
    MFU - Multi-Function Clock
    MID - Multi-Information Display
    MIL - Malfunction Indicator Lamp (SAE), "check engine" Lamp
    MIR - Multi-Information Radio
    MMC - Multi-Media Changer
    MoDiC - Mobile Diagnostic Computer
    MOST-Bus - Media Oriented System Transport bus
    MRS - Multiple Restraint System
    MSR - engine drag torque Regulation
    MV - Magnetic Valve (solenoid Valve)
    n-ab - rotational speed, transmission (rpm)
    n-mot - rotational speed, engine (rpm)
    NAVI - Navigation module
    NG - New Generation (as in N73 engine)
    NG - tilt sensor
    NOX - Nitrogen Oxides/ exhaust gas recirculation (from ETK)
    NSD - rear muffler (from ETK)
    NSL - rear fog Lamp (from ETK)
    NSW - fog lamp (from ETK)
    NTC - Negative Temperature Coefficient
    NW - camshaft (from ETK)
    OBC - On-Board Computer
    OBD - On-Board Diagnosis (SAE)
    P/N – Park/Neutral position
    P-Bus - Periphery bus
    PB - Pin assignments
    PBS - Parts Bulletin System (in TIS)
    PDC - Park Distance Control
    PGS - Passive Go System
    PM - Power Module
    PP – Impact Pad
    PTC - Positive Temperature Coefficient
    RLS - Rain-Light Sensor
    PWG - Pedal position sensor/ potentiometer
    RA - Repair instructions (in TIS)
    RAM – Random Access Memory
    RAL - Aluminum wheels (from ETK)
    RAL - standard color (from ETK)
    RDC - tire pressure Control
    RDS - Radio Data-broadcast System
    RDW - tire pressure Warning
    RHD - Right-Hand Drive (from ETK)
    RM - Relay Module
    ROZ - Research Octane rating/ fuel grade (from ETK)
    RPA - tire puncture warning (from ETK)
    RPS - Rollover Protection System
    RS - Repair kit (from ETK)
    RSW - back-up lamp (from ETK)
    RXD - wake-up Diagnosis line
    RZV - direct stationary ignition
    SASL - Satellite, A-pillar left
    SASR - Satellite, A-pillar right
    SAV - Sport ACTIVITY Vehicle
    SB - fuse assignments
    SBE - Seat occupancy detector/sensor
    SBFH - Seat module, passenger-side rear
    SBSL - Satellite, B-pillar left
    SBSR - Satellite, B-pillar right
    SBT - SI techniques/ tech reference information (in TIS)
    SCA - Soft Close Automatic/Actuator
    SD - sliding roof (from ETK)
    SD - silencer/ muffler (from ETK)
    SE - Special Equipment (from ETK)
    SES - voice recognition System
    SFAH - Seat module, driver's side rear
    SFZ - Satellite, vehicle center
    SG - control unit
    SGS - Seat integrated belt System
    SHD - sliding/ lifting roof (from ETK)
    SHD - Sunroof module (also SHDM)
    SI - Service Information (in TIS)
    SIA - Service Interval system (ver. I, II, III, IV, etc.)
    SII - Service Interval Indicator
    SIL - SILicon (from ETK)
    SIM - Safety Information Module
    SINE - Siren/tilt sensor
    SKD - Steel sliding roof (from ETK)
    SKHD - Steel sliding/ lifting roof (from ETK)
    SM - Seat Module
    SM/SPM - Seat/Mirror Memory
    SMBF - Seat Module, passenger side
    SMFA - Seat Module, driver's side
    SMG - Sequential Manual Gearbox
    SP - Schematic
    SRA - headlight/fog light cleaning
    SRS - Supplementary Restraint System
    SSD - Steel sliding roof (from ETK)
    SSH - Seat Satellite, rear seat
    ST - connector views
    Steptronic - transmission shift control
    STVL - Satellite, left front door
    STVR - Satellite, right front door
    SVS - Speech processing System
    SWR - headlamp cleaning system (from ETK)
    SWZ - Special tool listings (in TIS)
    SZL - Switch center, steering column
    SZM - central switch center Module
    TAGE - door handle Electronics
    TCM - Transmission Control Module
    TD - engine speed signal (ignition pulse)
    TD - Technical Data (in TIS)
    TE - fuel evaporation control
    TEL - TELephone control unit
    TEV - evaporative purge control
    THZ - Tandem master cylinder (from ETK)
    ti - Injector "on" Time (duration)
    TIS - Technical Information System
    TL - part throttle / load signal
    TLEV - Transitional Low Emission Vehicle
    TMBFT - door Module, passenger side
    TMBFTH - door Module, passenger side rear
    TMFAT - door Module, driver's side
    TMFATH - door Module, driver's side rear
    TP - Tandem Pump (from ETK)
    TPS - Throttle Position Switch/Sensor
    TR - engine speed signal (rpm)
    TR - TRansistor (from ETK)
    TRG - fuel level sensor (from ETK)
    TRI - Technical Reference Information (also SBT)
    TRS - battery isolation Switch
    TSD - Torsional vibration dampener (from ETK)
    TSH - door lock Heating
    TSZI - Transistorized coil Ignition system (from ETK)
    TU - Technical Update (as in M50tu)
    TXD - Transmitting Diagnosis line
    U-batt - Battery voltage
    U-vers - supply voltage
    UERSS - rollover bar (from ETK)
    URS - rollover protection System
    USIS - Ultrasonic passenger compartment Sensor
    V - "front" (Vorn)
    V - vehicle road speed
    VA - front Axle (from ETK)
    VAT - front axle support (from ETK)
    VANOS - Variable camshaft timing
    VEP - distributor-type injection Pump (from ETK)
    VID - VIDeo module
    VL - full load (wide open throttle)
    VSD - front muffler (from ETK)
    VVT – Valve tronic
    WBG - hazard warning switch (from ETK)
    WIM - Wiper control Module
    WK - torque converter lock-up clutch
    WSS – Wind Shield (from ETK)
    WT – Valve tronic control unit
    Z - "central" (Zentrum)
    ZAB - ignition fade-out (reduction)
    ZAE - central Airbag Electronics
    ZAS - ignition starter switch (from ETK)
    ZGM - central Gateway Module
    ZK - cylinder head (from ETK)
    ZKE - central body Electronics
    ZKH - cylinder head cover (from ETK)
    ZMS - dual-Mass flywheel (from ETK)
    ZV - central locking system
    ZS - central lock (from ETK)
    ZSD - center muffler (from ETK)
    ZV - central locking system (from ETK)
    ZVM - central locking Module
    ZWD - idle control valve



    g


    A

    4WD, 4x4 (4 wheel drive)
    Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động).

    A/C Air Conditioning
    Hệ thống điều hoà không khí

    ABC (Active body control)
    Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt

    ABDC (After Bottom dead center)
    Sau điểm chết dưới

    ABS (Anti-brake system)
    Phanh chống bó cứng

    ABS (anti-lock brake system)
    Hệ thống chống bó cứng phanh.

    ACL (Air cleaner)
    Lọc gió

    ADD (Additional)
    Thêm

    ADJST (Adjust)
    Điều chỉnh

    AFL (adaptive forward lighting)
    Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.

    AIR pump (Secondary air injection pump)
    Bơm không khí phụ

    AIR system (Secondary air injection system)
    Hệ thống bơm không khí phụ

    Airmatic
    Hệ thống treo bằng khí nén

    APCS (Advanced Pre - Collision System )
    Hệ thống cảnh báo phát hiện người đi bộ phía trước

    ARTS (adaptive restraint technology system)
    Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.

    ASR (Acceleration Skid Regulation)
    Hệ thống điều tiết sự trượt

    AT (Automatic transmission), MT (Manual transmission)
    Hộp số tự động và hộp số cơ.

    ATDC : after Top dead center
    Sau điểm chết trên

    AWS (All Wheel Steering)
    Hệ thống lái cho cả 4 bánh

    B

    BA (brake assist)
    Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

    BARO (Barometric pressure)
    Máy đo áp suất

    BAROS-BCD (Barometric pressure sensor-BCDD)
    Cảm biến máy đo áp suất

    BAS (Brake Assist System)
    Bộ trợ lực phanh

    BDC (Bottom dead center)
    Điểm chết dưới

    BHP (Brake Horse Power)
    Áp lực phanh

    C

    C/C (Cruise Control)
    Hệ thống đặt tốc độ cố định

    C/L (Central Locking)
    Khoá vi sai

    Cabriolet
    Kiểu xe coupe mui xếp.

    CAC (Charge air cooler)
    Báo nạp ga máy lạnh

    CAN ( Controller Area Network)
    Hệ thống truyền dữ liệu điện tử

    CARB (Carburetor)
    Chế hòa khí

    Cat/kat (Catalytic converter)
    Bộ lọc khí xả

    CATS (computer active technology suspension)
    Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

    CFI system (Continuous fuel injection system)
    Hệ thống bơm xăng liên tục

    CKP (Crankshaft position)
    Vị trí trục cơ

    CKPS (Crankshaft position sensor)
    Cảm biến vị trí trục cơ

    CL (Closed loop)
    Mạch đóng

    CMP (Camshaft position)
    Vị trí trục cam

    CMPS (Camshaft position sensor)
    Cảm biến trục cam

    CO
    Carbon Monoxide

    CO2
    Carbon dioxide

    Conceptcar
    Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất

    Coupe
    Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.

    CPP switch (Clutch pedal position switch)
    Công tắc vị trí Pedal côn

    CTOX system (Continuous trap oxidizer system)
    Hệ thống lưu giữ ôxi liên tục

    CTP switch (Closed throttle position switch)
    Bướm ga đóng

    CVT (continuously vriable transmission)
    Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

    D[/colo]

    Dạng động cơ I4, I6
    Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng

    Dạng động cơ V6, V8
    Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.

    DDTi (Diesel Direct Turbocharger intelligence)
    Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh

    D-EFI
    phun xăng điện tử

    DFI system (Direct fuel injection system)
    Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp

    DI system (Distributor ignition system)
    Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)

    DLC (Data link connector)
    Zắc cắm kết nối dữ liệu

    DMS (Driver monitoring system)
    Hệ thống cảnh báo lái xe

    DOHC (Double overhead camshafts)
    Hai trục cam trên 1 động cơ

    DSG (direct shift gearbox)
    Hộp điều tốc luân phiên.

    DTC (Diagnostic trouble code)
    Mã hỏng hóc

    DTM I (Diagnostic test mode I)
    Kiểm tra xe dạng I

    DTM II (Diagnostic test mode II)
    Kiểm tra xe dạng II


    E

    E/W (Electric Windowns)
    Hệ thống cửa điện

    EBA
    Hệ thống trợ lực phanh điện tử

    EBD (Electronic brake distributor)
    Hệ thống phân phối phanh điện tử

    EBD (electronic brake-force distribution)
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử

    EC (Engine control)
    Điều khiển động cơ

    ECM (Engine control module)
    Module điều khiển động cơ (hộp đen)

    ECT (Engine coolant temperature)
    Nhiệt độ nước làm mát

    ECTS (Engine coolant temperature sensor)
    Cảm biến nhiệt độ nước mát

    ECU ( Engine Control Unit)
    Hộp điều kiển (hộp đen)

    ECU (Engine control unit)
    Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)

    ECU fault
    ECU hỏng

    ECU power supply
    Nguồn điện cung cấp cho ECU

    EDC (electronic damper control)
    Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử

    EDM (Electro DoOr Mirrors)
    Hệ thống gương điện

    EEPROM (Electrically erasable programmable read only memory)
    Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

    EFI ( Electronic fuel injection)
    Hệ thống phun xăng điện tử

    EFI (electronic fuel Injection)
    Hệ thống phun xăng điện tử

    EGR (Exhaust gas recirculation)
    Van luân hồi khí xả

    EGR system (Exhaust gas recirculation valve)
    Van tuần hoàn khí xả

    EGR temperature sensor (Exhaust gas re circulation temperature sensor)
    Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả

    EGRC-BPT valve (Exhaust gas re circulation control-BPT valve)
    Van điều khiển tuần hoàn khí xả

    EHC: Electronic Height Control
    kiểm soát chiều cao điện tử

    EI system (Electronic ignition system)
    Hệ thống đánh lửa điện tử

    EM (Engine modification)
    Các tiêu chuẩn máy

    EPROM (Erasable programmable read only memory)
    Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

    ES ( Electric Sunroof)
    Cửa nóc vận hành bằng điện

    ESA (Emergency steering assist)
    Trợ giúp lái khẩn cấp

    ESP (Electronic Stability Programme)
    Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử

    ETS (Electronic Traction System)
    Hệ thống điều tiết điện tử

    EVAP system (Evaporative emission system)
    Hệ thống chuyển tải khí xả




    F

    FEEPROM (Flash electrically erasable programmable read only memory)
    Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa

    FEPROM (Flash erasable programmable read only memory)
    Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được

    FF
    ký hiệu của xe có động cơ phía trước, và cầu trước

    FF system (Flexible fuel system)
    Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt

    FFS (Flexible fuel sensor)
    Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt

    FFSR ( Factory Fitted Sunroof)
    Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế

    FR
    Kiểu xe có động cơ phía trước, bánh chủ động phía sau

    FWD
    Xe cầu trước



    H

    Hard-top
    Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau

    Hatchback
    Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

    HO2S (Heated oxygen sensor)
    Cảm biến khí xả ô xi

    HT (Hardtop)
    Xe có mui cứng

    HWW (Headlamp Wash/Wiper)
    Hệ thống làm sạch đền pha

    Hybrid
    Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...




    I

    IAC system (Idle air control system)
    Hệ thống nạp gió chế độ không tải

    IACV- idle up control solenoid valve (Idle air control valve – idle up control solenoid valve)
    Van điều khiển gió chế độ không tải

    IACV-AAC valve (Idle air control valve – auxiliary air control valve)
    Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoàn gió không tải

    IACV-air regulator (Idle air control valve – air regulator)
    Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải

    IATS (Intake air temperature sensor)
    Cảm biến nhiệt độ gió vào

    IC
    Integrated circuit

    ICM (Ignition control module)
    Module điều khiển đánh lửa

    iDrive
    Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm

    IFI (Indirect fuel injection system )
    Hệ thống phun xăng gián tiếp

    INSP (Inspect)
    Kiểm tra

    IOE (intake over exhaust)
    Van nạp nằm phía trên van xả

    ISC system (Idle speed control system)
    Hệ thống điều khiển tốc độ không tải

    ISC-FI pot (Idle speed control – FI pot)
    Điều khiển tốc độ không tải

    KS (Knock sensor)
    Cảm biến kích nổ




    L

    LED
    Light emitting diode

    LPG (Liquefied Petroleum Gas
    Khí hoá lỏng

    LPG engine
    Động cơ khí hoá lỏng

    LSD (Limited Slip Differential )
    Vi sai có chống trượt

    LWB (Long wheelbase)
    Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe



    M

    M: Modified
    Hoán cải

    MAFS (Mass air flow sensor)
    Cảm biến luồng gió vào

    MAP (Manifold absolute pressure0
    Áp suất tuyệt đối cổ nút

    MAPS (Manifold absolute pressure sensor)
    Cảm biến áp suất tuyệt đối cổ nút

    MC solenoid valve (Mixture control solenoid valve)
    Van điều khiển trộn gió

    MDP (Manifold differential pressure)
    Áp suất biến thiên cổ nút

    MDPS (Manifold differential pressure sensor)
    Cảm biến áp suất biến thiên cổ nút

    MDS (Multi displacement system)
    Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2,4,6...xi lanh tuỳ theo tải trọng và tốc độ xe

    MFI system (Multiport fuel injection system)
    Hệ thống bơm xăng đa cổng

    MIL (Malfunction indicator lamp)
    Đèn báo lỗi

    MPG (Miles Per Gallon)
    Số dặm trên 1 galong xăng

    MST (Manifold surface temperature)
    Nhiệt độ bề mặt cổ nút

    MSTS (Manifold surface temperature sensor)
    Cảm biến nhiệt độ bề mặt cổ nút

    MVZ (Manifold vacuum zone)
    Khoang chân không cổ nút

    MVZS (Manifold vacuum zone sensor)
    Cảm biến chân không cổ nút

    :6::6:
     
    Đã được đổ xăng bởi DVBDB, xuanquy2804, enestobeer3 tài xế khác.
  2. vfgvfg
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/5/10
    Số km:
    27
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    50 lít xăng
    k tao link dawloat cho no je
    :-?
     
  3. d3pgj4j88
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/6/09
    Số km:
    35
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    21
    Xăng dự trữ:
    114 lít xăng
    pác này công fu thật.Nhiều quá khó nhớ thật.dù sao cũng thank bác fat
     
  4. mrtbinhdang
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    18/8/13
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    300 lít xăng
    Ðề: từ điển tiếng anh chuyên ngành

    Bác mất bao lâu để biên soạn ra bộ này. :) thanks bác.
     
  5. tuyenhien
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    4/9/13
    Số km:
    4
    Được đổ xăng:
    1
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    353 lít xăng
    Ðề: từ điển tiếng anh chuyên ngành

    Rất là công phu đấy. nhưng nếu tạo file download về thì tốt hơn nữa cám ơn nhỉu
     
  6. chungwater
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    30/8/14
    Số km:
    39
    Được đổ xăng:
    17
    Mã lực:
    26
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    468 lít xăng
    Nhiều từ viết tắt thật đấy kéo xuống mỏi cả tay.Thank bác nhiều đúng cái em đang cần, nhưng không có link down lại phải copy
     
  7. baolinh2012
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/2/13
    Số km:
    275
    Được đổ xăng:
    174
    Mã lực:
    76
    Xăng dự trữ:
    378 lít xăng
    em đã đổ xăng cho bác .bác tạo cho cái link dowl thì hay quá
     
  8. buidinhduong
    Offline

    Bằng lái Hạng C
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    29/3/12
    Số km:
    988
    Được đổ xăng:
    1,440
    Mã lực:
    266
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    33,644 lít xăng
    Đã được đổ xăng bởi kimtuyen.

Chia sẻ trang này