Đang tải...

Giáo trình cơ sở ngành từ điển về thông số có thể dân ô tô cần đến!

Thảo luận trong 'Giáo trình cơ sở ngành' bắt đầu bởi hochoi, 15/8/09.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. hochoi
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/7/09
    Số km:
    2,544
    Được đổ xăng:
    111
    Mã lực:
    401
    Xăng dự trữ:
    719 lít xăng
    trong quá trình tính toán của dân ô tô chúng ta gặp 1 số từ đơn vị nhiều khi không biết quy đổi nay em xin phép mấy bác sưu tầm được 1 số đơn vị đưa lên đây cho mấy bác ai có thêm thì pót thêm anh em hưởng ứng nha!
    1 atmosphere = 1.03 kg/cm2
    1 bar = 0.99 atmosphere
    1 BTU = 0.29 watt-hour
    1 BTU/ giây = 1054.12 watt
    1 BTU/ giờ = 0.29 watt
    1 BTU/ phút = 17.57 watt
    1 carat = 0.2 g
    1 CC = 1 ml
    1 cup = 0.24 l
    1 dặm (mile) = 1.6 km
    1 dặm/giờ (mile/hour) = 1.61 km/giờ
    1 fool (ft) = 0.3 m
    1 foot2 = 0.09 m2
    1 gallon = 3.78 l
    1 gallon/ giây = 3785 cm3/giây
    1 ounce/gallon = 7.49 kg/m3
    1 pound/foot3 = 16.02 kg/m3
    1 pound/inch3 = 27679.9 kg/m3
    1 radian(rad) = 57.3 độ
    1 yard2 = 0.84 m2
    1độ = 0.02 radian (rad)
    1 inch = 2.54 cm
    1 pound (lb) = 0.454 kg
    1 yard (yd) = 914.4 mm
    1psi =6.89KPa
    1psi = 0.07kg/cm²
    psi =lbf/in2
     

Chia sẻ trang này