Đang tải...

Xây dựng từ điển ô tô bằng hình ánh

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi vinamech, 20/4/10.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. vinamech
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    6/2/10
    Số km:
    819
    Được đổ xăng:
    52
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    399 lít xăng
    Thưa toàn thể diễn đàn !
    Anh em chúng ta cùng chuyên ngành ô tô . Và hiện nay bước chân ra ngoài làm tầm quan trọng của ô tô thì mọi người cũng đã biết nên tiện đây tại sao chúng ta không xây dựng một topic về từ điển online bằng hình ảnh thực tế mọi người có thể dịch về các chi tết cụ thể trên ô tô. Và từ đó mọi người có thể dễ giàng hơn trong việc tra cứu và tưởng tượng từ đó sẽ giúp cho chúng ta ốn tiếng anh chuyên ngành thật tốt .Mong mọi người cùng nhay xây dựng hưởng ứng . Xây dựng topic này đồng nghĩa chúng ta đang tự kiểm chưgn1 lại trình độ tiếng anh chuyên ngành của mình.
    Thân ái!
     
  2. vinamech
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    6/2/10
    Số km:
    819
    Được đổ xăng:
    52
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    399 lít xăng
    Lốp xe (tire)

    [​IMG]


    Các từ liên quan đến lốp xe :
    1. tyre bead n. the part of a tyre which is shaped to fit the rim and rests on the rim bead seat; made of steel wires, wrapped and reinforced by the plies of the tyre: Gân mép vỏ xe
    2.tyre iron n. = TYRE LEVER : Cần nậy vỏ xe
    3.tyre rotation n. = WHEEL ROTATION: Sự thay đổi vỏ xe (giữa các bánh trước và sau)

    4. tyre scuff n. = TYRE WEAR: Sự mòn vỏ xe
    5. tyre size (designation) n. specified on the tyre sidewall; e.g. P 205/60 R 15, where: P = Passenger car; 205 = tyre width in millimetres; 60 = tyre section height to width ratio; R = radial ply; 15 = nominal run diameter in inches: Thông số kích thước vỏ lốp xe
    6. tyre pressure n. manufacture’s recommended pressure for a tyre, dependent on load, speed, etc… usually given in bar, or pound-force per square inch (psi): Áp suất lốp xe
    7.tyre pressure gauge = instrument for measuring air pressure in a tyre: Dụng cụ đo áp suất lốp xe
    8. tyre squeal n. noise made by the tyres when sufiering sudden acceleration or braking or when cornering too fast: Tiếng rít của vỏ xe.
    9. tyre valve n. the function of the tyre valve is to admit air under pressure to the tyre chamber formed between the casing and the rim, and to release air for pressure-adjustment purposes or tyre removal; car tubeless tyres use a snap-in valve: Van lốp xe
     
  3. bkdn
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/4/10
    Số km:
    294
    Được đổ xăng:
    54
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    146 lít xăng
    Style cars

    Em xin góp vui các kiểu xe hơi thông dụng còn xe tài thì em xin sưu tầm sau :)0
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
     
  4. khoadongluc
    Offline

    Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,748
    Được đổ xăng:
    7,021
    Mã lực:
    2,289
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    31,035 lít xăng
    [​IMG]
    cái này không cần dịch chắc ai cũng biết :))
     
  5. khoadongluc
    Offline

    Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,748
    Được đổ xăng:
    7,021
    Mã lực:
    2,289
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    31,035 lít xăng
    Wheel :(Bánh xe) Rim (Vành xe)

    [​IMG]
    Các từ liên quan
    AH rim
    n. rim design able to run with a flat tyre and with increased safety in case of sudden air loss: Niềng xe kiểu AH (có thể chạy khi xì vỏ)
    DC rim n.
    = DROP-CENTRE RIM: Rãnh lõm trên niềng xe.
    rim designation n.
    the nominal rim diameter, nominal rim width and any abbreviations and codes for the contour of the rim: Thông số niềng bánh xe
    rim diameter n.
    the distance between the intersection of the bead seats and the vertical walls of the rim flanges: Đường kính niềng
    rim flange
    n. the part of a rim that supports the tyre bead in a lateral direction; the linear distance between the two rim flanges is termed rim width: Mép vành bánh xe
    rim ridge
    n. = HUMP: Vòng gân vành bánh xe
    rim size
    n. comprises the rim width and rim diameter and is measured in inches: Kích cỡ niềng
    rim type
    n. depending on the type of tyre, rim types differ according to the rim profile and the number of rim parts: Kiểu, loại niềng
    rim width
    n. the nominal distance between the rim flanges: Bề ngang vành bánh xe

     
  6. haui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/8/09
    Số km:
    3,304
    Được đổ xăng:
    128
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    -120 lít xăng
    Các loại lốp
    [​IMG]
     
  7. haui
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/8/09
    Số km:
    3,304
    Được đổ xăng:
    128
    Mã lực:
    381
    Xăng dự trữ:
    -120 lít xăng
    Em xin bổ sung hình vẽ
    [​IMG]
     
  8. hochoi
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/7/09
    Số km:
    2,544
    Được đổ xăng:
    111
    Mã lực:
    401
    Xăng dự trữ:
    719 lít xăng
    Disc brake (phanh đĩa)

    [​IMG]
     
  9. khoadongluc
    Offline

    Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,748
    Được đổ xăng:
    7,021
    Mã lực:
    2,289
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    31,035 lít xăng
    Dump Brake

    [​IMG]
     
  10. vanvan85
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/9/09
    Số km:
    5
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    106 lít xăng
    thanks nhiu nha:((
     
  11. HUIVN
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/3/10
    Số km:
    543
    Được đổ xăng:
    21
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    22 lít xăng
    Xích cam

    [​IMG]
     
  12. HUIVN
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/3/10
    Số km:
    543
    Được đổ xăng:
    21
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    22 lít xăng
    SHAFT CAM: Trục cam, cốt cam

    [​IMG]
    1. SHAFT CAM: Trục cam, cốt cam
    (khi bị mòn sẽ phát ra tiếng kêu,nóng máy,máy chạy yếu)
    2. ARM VALVE ROCKER: Cò mổ
    (khi bị mòn sẽ phát ra tiếng kêu,nóng máy,máy chạy yếu)
    3. SHAFT ROCKER ARM: Trục cò (ắc cò)
    4. VAN Inlet: Xú pắp hút
    (khi bị mòn,hở làm cho máy chạy yếu,mất ralenti,khó nổ,nóng máy,hao xăng..)
    5. VAN EXHAUST: Xú pắp xả
    (khi bị mòn,hở làm cho máy chạy yếu,mất ralenti,khó nổ,nóng máy,hao xăng..)
    6. SEAL VAN STEM: Phốt xú pắp
    (khi bị mòn,chai làm làm cho máy bị hao nhớt,ra khói trắng,mau chết bugi...)
    7. CAP VALVE STEM SEAL: Nắp chụp phốt xú pắp
    8. SPRING VALVE: Lò xo xú pắp to (lò xo 8 lo^`g vào lò xo 9)
    9. SPRING VALVE: Lò xo xú pắp nhỏ
    10. RETAINER VALVE SPRING: Chén chận lò xo xú pắp
    11. SEAT VLV. SPRING: Long đền đỡ lò xo xú pắp
    12. COTTER VALVE: Chốt chận chén xú pắp (Móng Ngựa)
    13. SCREW TAPPET ADJ.: Ốc chỉnh xú pắp
    14. NUT TAPPET: Tán chỉnh xú pắp (bù lon, con tán)
    15. SPARK PLUG: Bu gi
    (khi bị mòn làm cho máy khó nổ,nóng máy,mất ralenti,máy chạy bị giật,sượng...hoặc chết máy)
    __________________
     
  13. HUIVN
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/3/10
    Số km:
    543
    Được đổ xăng:
    21
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    22 lít xăng
    CAM CHAIN TENSIONER SS50 :Hệ thống tăng sên cam SS50

    [​IMG]
     
  14. Ctrl+C
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/12/09
    Số km:
    1,513
    Được đổ xăng:
    43
    Mã lực:
    186
    Xăng dự trữ:
    -53 lít xăng
    headlights

    [​IMG]
    [​IMG]
    Còn một vài từ trong đó anh em nào biết bổ sung giùm nha!
     
  15. phutyeudau0704
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/10/09
    Số km:
    15
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    306 lít xăng
    thanks

    cam on bac hj.may cai nay tui bjet rui nhung ma co hinh anh nhin cung vui mat,du sao co hinh anh thi cung de hiu
     
  16. phutyeudau0704
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    8/10/09
    Số km:
    15
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Xăng dự trữ:
    306 lít xăng
    thanks

    bac chuyen môc lop ha??hjhj!!tui cung o còng nghiep ha nopi ne.cam on bac nhe.dan mocc lop
     
  17. khoadongluc
    Offline

    Nothing Is Impossible
    Thành viên BQT
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    17/3/09
    Số km:
    22,748
    Được đổ xăng:
    7,021
    Mã lực:
    2,289
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    31,035 lít xăng
    Bucket seat

    [​IMG]
    sliding rail : Thanh kẹp
    sliding lever : Cần trượt điều khiển
    shoulder belt : Dây đai an toàn


    [​IMG]

    Adjustment knob
    : Nút điều chỉnh ghế
    seat :ghế phụ phía sau
    backrest :lưng ghế
    headrest : Gối tựa đầu
    seat belt : Dây đai an toàn

    [​IMG]

    Bench seat : GHế dài trong xe
    buckle : Khóa đai an toàn
    webbing : Đai vải
     
  18. PNTQ
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    16/12/09
    Số km:
    457
    Được đổ xăng:
    78
    Mã lực:
    51
    Xăng dự trữ:
    1,953 lít xăng
    ý tưởng thật tuyệ vời =d> D Đ của chúng ta có một chuyên mục này cũng rất tuyệt vời đấy chư các bác em ủng hộ lun:D
     
  19. maihuytan
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    26/4/09
    Số km:
    208
    Được đổ xăng:
    29
    Mã lực:
    31
    Xăng dự trữ:
    155 lít xăng
    Rất ủng hộ "vinamech" trong chuyên mục này. Dạo này không làm chuyên ngành ô tô nên cũng không có tài liệu nào chia sẻ với anh em cả. Hii. Riêng về chuyên mục này cho mình góp ý một chút như thế này: Chúng ta nên lần lượt post theo thứ tự từng phần, từng hệ thống trong ô tô như động cơ, hệ thống truyền lực... trong động cơ thì chia ra hệ thống làm mát, bôi trơn, phân phối khí... ( để dành cho chủ topic vinamech nhé) như thế làm cho bộ từ điển này có vẻ khoa học và logic hơn. Trên đây là ý kiến của cá nhân mình.
     
  20. huivip
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/4/10
    Số km:
    302
    Được đổ xăng:
    22
    Mã lực:
    36
    Xăng dự trữ:
    228 lít xăng
    [​IMG]
    [​IMG]
    [FONT=Arial, Helvetica, sans-serif]Automobile engine: apparatus that converts fuel to mechanical energy to power a car.
    Air filter: device that removes impurities from air passing trough it.
    PVC hose: vinyl tube.
    Filter hole: cylindrical part forming the opening of the oil container.
    Cylinder head cover: removable cover on the upper part of the motor.
    Spark plug cable: cable connecting the spark plug to the distributor cap.
    Spark plug cover: spark plug cover.
    Spark plug: ignition device of an internal combustion engine.
    Exhaust manifold: system that collects spent gases.
    Dip stick: instrument that measures the level of oil in a motor.
    Flywheel: wheel that, while turning, regulates the speed of the engine.
    Engine block: set consisting the motor, the clutch and the gearbox.
    Exhaust pipe: pipe through which spent gas is expelled.
    Oil filter: device that removes impurities from oil passing through it.
    Gas line: network of hoses that transports the gas.
    Gas pump: device that moves gas from the gas tank to the engine.
    Oil drain plug: cylindrical part that is removed to drain oil from the engine.
    Radiator hose: treated rubber tube that connects the lines of a combustion engine.
    Pulley: small wheel with a grooved rim, bitted with a belt, that turns the cooling fan.
    Fan belt: piece of rubber that wraps around the pulleys and turns the cooling fan.
    Water pump: device that circulates water through the radiator.
    Fan: apparatus that feed in oxygen the engine's combustion.
    Alternator: generator that enables current in both directions.
    Distributor: case that enables engine's ignition.
    Valve spring: mechanism that keeps the valve closed.
    [/FONT]
     

Chia sẻ trang này