Đang tải...

Xe xitec Hino WU 6 khối chuyên chở xăng dầu

Thảo luận trong 'Thảo luận các vấn đề về xe tải - Xe đầu kéo' bắt đầu bởi marketingonline, 22/5/15.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. marketingonline
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    7/4/15
    Số km:
    3
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    131 lít xăng
    Hino là thương hiệu sản xuất xe nổi tiếng ở Nhật Bản cũng như trên thế giới với chất lượng tốt và kiểu dáng phong phú và có đặc tính như satxi ngắn,khối lượng tải lớn rất phù hợp làm xe xitec chuyên chở nhiên liệu.

    [​IMG]
    Xe xitec Hino WU 6 khối


    Trên nền xe tải hino khác nhau chúng ta đóng được các loại xe chở xăng dầu khác nhau từ xe chở xăng dầu hino 2 chân WU 6 khối, FC 8 khối, FG 11 khối đến xe téc chở xăng dầu hino FL, FM có dung tích bồn chứa nhiên liệu là 18 khối (18m3)

    Dưới đây chúng tôi giới thiệu đến các bạn loại xe ô tô xitec chở xăng dầu hino loại nhỏ WU 342L là sản phẩm xe xitec chở xăng dầu (nhiên liệu) cỡ nhỏ chuyên phục vụ đối tượng những khách hàng có nhu cầu sử dụng thấp có cung đường hoạt động ngắn.

    Thông số kỹ thuật
    Nhãn hiệu : HINO WU342L-NKMTJD3-XCX-TV40
    Loại phương tiện : Ô tô xi téc (chở xăng)
    Thông số chung:
    Trọng lượng bản thân : 3565
    Phân bố : - Cầu trước : 1640
    - Cầu sau : 1925
    Tải trọng cho phép chở : 4440
    Số người cho phép chở : 3
    Trọng lượng toàn bộ : 8200
    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5890 x 1990 x 2720
    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3660 x 1850 x 1100
    Chiều dài cơ sở : 3380
    Vết bánh xe trước / sau : 1455/1480
    Số trục : 2
    Công thức bánh xe : 4 x 2
    Loại nhiên liệu : Diesel
    Động cơ :
    Nhãn hiệu động cơ: W04D-TR
    Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Thể tích : 4009 cm3
    Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 92 kW/ 2700 v/ph
    Lốp xe :
    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---
    Lốp trước / sau: 7.50 - 16 /7.50 - 16
    Hệ thống phanh :
    Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
    Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
    Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
    Hệ thống lái :
    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
    Ghi chú: Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     

Chia sẻ trang này