Đang tải...

Cơ bản Xin dịch giùm một số từ vựng chuyên ngành sơn nhúng tĩnh điện

Thảo luận trong 'Đồng sơn' bắt đầu bởi qttqma2, 5/5/13.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. qttqma2
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    20/7/09
    Số km:
    2
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    0
    Xăng dự trữ:
    114 lít xăng
    #1 qttqma2, 5/5/13
    Last edited by a moderator: 5/5/13
    Mình đang đọc tài liệu về hệ sơn nhúng tĩnh điên, có 1 số từ mong ae giúp đỡ, mình xin cảm ơn rất nhiều :)
    1. throw power
    2. check clean UFspray/ cascade flow rates.
    3. chemical run out from P/T process liquids
    4. line speed
    5. magnetic / zn coating
    6. bath turnover
    7. cure
    8. voltage ripple
    9. body carryover
    10. díscing
    11. anode cell
    12. metal temperature
    13. anolyte circle.
    14. gas pinhole threshold
    15. land fill
    16. entry lining
    17. aeration
    18. crater
    19. splash cratering
    20. rinse marking
    21. runs
    22. undercure
    23. reduced protection to box sections
    24. tight texture,
     

Chia sẻ trang này