Đang tải...

Ý nghĩa từ viết tắt và thuật ngữ detroit diesel electronic controls

Thảo luận trong 'Thảo luận các vấn đề về xe tải - Xe đầu kéo' bắt đầu bởi tienpt, 16/10/12.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. tienpt
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/8/12
    Số km:
    896
    Được đổ xăng:
    101
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    224 lít xăng
    #1 tienpt, 16/10/12
    Last edited by a moderator: 16/10/12
    A/C - Air Conditioning
    ACG - Air Compressor Governor
    A/D - Analog to Digital
    ASR - Anti - Skid -Regulation
    ATI - Auxilary Timed Input
    ATS - Air Temperatrure Sensor
    BAT - Batterry
    BOI - Beginning Of Injection
    BPS - Bypass Position Sensor
    CAN - Controller Area Network
    CCM - Crankcase Monnitor
    CCPS - Crankcase Pressure Sensor
    CEL - Check Engine Light
    CLS - Coolant Level Sensor
    COM - Common
    CPS - Coolant Pressure Sensor
    CTS - Coolant Temperature Sensor
    DDEC - Detroit Diesel Electronic Controls
    DDEC III - Detroit Diesel Electronic Controls III Thế hệ thứ 3 (Đời máy )
    DDEC IV - Detroit Diesel Electronic Controls IV Thế hệ thứ 4 (Đời máy )
    DDEC V - Detroit Diesel Electronic Controls V Thế hệ thứ 5 (Đời máy )
    DDEC VI - Detroit Diesel Electronic Controls VI Thế hệ thứ 6 (Đời máy )
    DDL - Diagnotisc Data Link
    DDL (+) - Diagnotisc Data Link Cực (+) của J1587 Data Link
    DDL (-) - Diagnotisc Data Link Cực (-) của J1587 Data Link
    DDR - Diagnostic Data Reader
    ECM - Electronic Control Module
    EEPROM - Electrically Erasable Programmable Read Only Memory
    EFC - Electronic Fire Commander
    EFPA - Electronic Foot Pedal Assembly
    EOP - Engine Over-temperature Protection
    ESH - Engine Sensor Harness
    ESS - Engine Synchro Shift
    EUI - Electronic Unit Injector
    FEI - Fuel Economy Incentive
    FPS - Fuel Pressure Sensor
    GND - Ground
    INJ - Injector
    ISD - Idle Shuwdown
    IVS - Idle Validation Switch
    LSG - Limiting Speed Governor
    MPG - Miles Per Gallon
    N/A - Not Applicable
    OEM - Original Equipment Manufactuter
    OI - Optimized Idle
    OLS - Oil Level Sensor
    OPS - Oil Pressure Sensor
    OTS - Oil Temperature Sensor
    PGS - Pressure Governor System
    PTO - Power Take Off
    PW - Pulsewidth
    PWM - Pulsewidth Modulated
    RES/ACCEL - Resume / Accelerate Switch Use For Cruise Control
    SEL - Stop Engine Light
    SEO - Stop Engine Override
    SET/COAST - Set/Coast Switch
    SRS - Synchronous Reference Sensor
    TBS - Turbocharger Boost Sensor
    TBD - To Be Determined
    TD - Tachometer Driver
    TPS - Throttle Position Sensor
    TRS - Timing Reference Sensor
    VIH - Vehicle Interface Harness
    VSG - Variable Speed Governor
    VSS OC - Vehicle Speed sensor Open Collector
    VSS - Vehicle Speed Sensor
    NG - Natural Gas
    VS - Variable Speed
    STC - Stop Timing Control
    SID - Subsystem Indentification Description

    Các bác tự dịch sang tiếng việt nhé !!!!:lx

    Bác nào còn từ nào thì post lên cho mọi người nhé!
    [​IMG]
     
    Đã được đổ xăng bởi tandienoto.
  2. namtv
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/6/12
    Số km:
    715
    Được đổ xăng:
    110
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    62 lít xăng
    Em góp 1 vài từ cho xôm ạ

    ENG BRK phanh động cơ
    BKUP ALBM nút đề phụ
    RSM/ACC chế độ ga lớn
    SET/CST chế độ ga nhỏ
    DATALINK liên kết dữ liệu
     
  3. 3zoka
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    19/11/11
    Số km:
    1,018
    Được đổ xăng:
    130
    Mã lực:
    226
    Xăng dự trữ:
    1,779 lít xăng
    Cụ dịch luôn ra tiếng Việt như cụ namtv thì tốt quá , anh em nhiều người tiếng Anh không sõi lắm./
     
  4. tienpt
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    11/8/12
    Số km:
    896
    Được đổ xăng:
    101
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    224 lít xăng
    Mình cũng muốn dịch lắm nhưng hôm bữa cụ Te Tua khiển trách nên mình để các cụ tự dịch hay hơn cụ à ! Thông cảm nhé ! Còn từ nào không hiểu các bác cứ post lên mình dịch cho :8::9:
     
  5. namtv
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    28/6/12
    Số km:
    715
    Được đổ xăng:
    110
    Mã lực:
    76
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    62 lít xăng
    Góp vui với cụ thành tiền :D
    1 AIR/CON.PRESSURE SW Công tắc áp suất máy nén của hệ thống lạnh
    2 AIR/FUEL CLOSE LOOP Tỉ lệ không khí/nhiên liệu ở chế độ vòng kín
    3 AUTO-CRUISE SIGNAL Tín hiệu* chế độ ga tự động
    4 A/C SWITCH Công tắc điều hòa A/C
    5 A/C SWITCH Công tắc máy lạnh A/C
    6 *A/C RELAY Rơ le máy lạnh A/C
    7 A/C Refrigerant Pressure Sensor Cảm biến áp suất lưu chất làm lạnh trong hệ thống điều hòa
    8 A/C Evaporator Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ dàn bay hơi trong hệ thống điều hòa
    9 ACCEL. POSITION SNSR Cảm biến vị trí bàn đạp ga
    10 ACCELERATOR POSITON SENSOR Cảm biến vị trí bàn đạp ga
    11 Ambient Air Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ xung quanh
    12 Brake Switch Công tắc đèn báo thắng sau
    13 Brake Booster Pressure Sensor Cảm biến áp suất dầu của bộ tích trữ dầu trong hệ thống thắng ABS
    14 BATTERY VOLTAGE Điện thế acquy
    15 BAROMETRIC PRESSURE SENSOR Càm biến áp suất khí nạp
    16 BEFORE OXYGEN SENSOR Cảm biến oxi phía trước bộ* trung hòa khí thải
    17 BOOST PRESSURE SNSR Cảm biến áp suất tăng áp ( động cơ turbo )
    18 *Camshaft Position Actuator Cảm biến vị trí trục cam ( cốt cam )
    19 Camshaft Position Sensor Cảm biến vị trí trục cam ( cốt cam )
    20 C1336 Zero point calibration of deceleration undone Cảm biến vị trí tay lái chưa được hiệu chỉnh về zero
    21 Charging Sự nạp
    22 Charging System Voltage Hiệu điện thế hệ thống sạc
    23 COOLANT TEMP.SENSOR Cảm biến nhiệt độ động cơ
    24 COOLANT TEMPERATURE SENSOR Cảm biến nhiệt độ động cơ
    25 COOLING FAN Quạt làm mát
    26 Coolant Pump Bơm chất làm mát động cơ
    27 Cold Start Injector Béc phun ở chế độ khởi động lạnh
    28 CLOSE LOOP FUEL CONTROL HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NHIÊN LIỆU Ở CHẾ ĐỘ KHÉP KÍN
    29 CLOSED TP SWITCH Công tắc bướm ga ở vị trí đóng hoàn toàn
    30 CLUTCH SWITCH Công tắc ly hợp
    31 Crankshaft Position sensor Cảm biến vị trí trục khủy ( cốt máy )
    32 Cruise Control Hệ thống tay ga tự động
    33 Cylinder Máy ( động cơ )
    34 cylinder block Cụm xilanh
    35 Cylinder 1* Misfire Detected Máy số 1 bị mất lửa ( chết máy số 1 )
    36 ENG.CRANKING SIGNAL Tín hiệu vòng tua máy
    37 ENGINE OVERBOOTS CONDITION Động cơ đang trong tình trạng quá áp
    38 ELECTRICAL LOAD SW. Công tắc tín hiệu phụ tải điện
    39 ENGAGED GEAR Vào số
    40 ENG. TORQUE(TQI) Momen lực
    41 ENGINE SPEED Tốc độ động cơ
    42 ENGINE LOAD Phụ tải động cơ
    43 Engine Oil Pressure Sensor/Switch Circuit Cảm biến/công tắc áp suất dầu động cơ
    44 ENG. COOLANT TEMP. Cảm biến nhiệt độ động cơ
    45 ECT SENSOR Cảm biến nhiệt độ động cơ
    46 Engine Coolant Level Sensor/Switch Cảm biến/công tắc mực nước chất làm mát động cơ
    47 ELECTRIC Điện học
    48 ELECTRICAL *SIGNAL Tín hiệu điện
    49 ELECTRICAL LOAD SIGNAL ( ELS ) Tín hiệu phụ tải điện
    50 EVAP (* Evaporative Emission Control system ) Hệ thống kiểm soát* sự bốc hơi của nhiên liệu
    51 ( Hệ thống kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu được thiết kế để hấp thụ và kiểm soát hơi nhiên liệu phát ra từ bên trong thùng chứa, hệ thống này ngăn cản hơi nhiên liệu không thoát ra ngoài khí quyển.)
    52 Evaporative bay hơi
    53 Evaporator Giàn bốc hơi ( bộ phận của máy lạnh trong đó chất lạnh biến thành hơi hút nhiệt và làm lạnh các chất khác
    54 Emission Bốc lên, khí xả
    55 emission control (system): Hệ thống kiểm soát khí xả
    56 EVAP Purge Flow Sensor Cảm biến kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu
    57 EVAP PURGE VALVE Van kiểm soát sự bốc hơi của nhiên liệu
    58 ( evaporative Emission control system purge control vanvle )
    59 Evaporative Emission System Pressure Sensor Cảm biến đo áp suất hơi nhiên liệu
    60 *Exhaust Valve Van xả ( xupap xả)
    61 Exhaust Valve Control Solenoid Van solenoid kiểm soát van ( xupap)* xả khí
    62 exhaust gas recirculation (EGR) valve Van kiểm soát sự hồi lưu khí xả ( hệ thống hồi lưu khí xả làm giảm mức độ thoát của oxit nito ( Nox)
    63 Exhaust Gas Recirculation Sensor
    64 Engine Oil Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ dầu của động cơ
    65 Fan Speed Sensor Cảm biến tốc độ quạt làm mát
    66 FUEL CONTROL SWITCH Công tắc nhiên liệu
    67 Fuel Composition Sensor Cảm biến thành phần nhiên liệu ( cảm biến này xác định trị số Octan trong nhiên liệu )
    68 Fuel injector Béc phun xăng
    69 Fuel lever sensor Cảm biến đo mức nhiên liệu
    70 Fuel Rail* Pressure Áp suất nhiên liệu trên đường ống phân phối* nhiên liệu
    71 Fuel Rail* Pressure* sensor Cảm biến đo áp suất* đường ống phân phối* nhiên liệu
    72 Fuel Pressure Regulator Bộ điều chỉnh áp suất nhiên liệu
    73 Fuel Pump Primary Bơm nhiên liệu sơ cấp
    74 Fuel Pump Secondary Bơm nhiên liệu thứ cấp
    75 FUEL TEMP. SENSOR Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu
    76 Gear 1 Incorrect Ratio Tỉ số truyền bánh răng số 1 không đúng
    77 Glow Plug Bu gi xông
    78 Glow relay Rơ le bugi xông
    79 HO2S Heater Cảm biến oxi
    80 IGN.TIM'G ADJ.SIG Tín hiệu điều chỉnh góc đánh lửa
    81 IGNITION TIMING ADVANCE Góc đánh lửa sớm
    82 IGNITION TIMING Góc đánh lửa
    83 Ignition Coil Cuộn dây đánh lửa
    84 Ignition Coil Primary Cuộn dây đánh lửa sơ cấp
    85 Ignition Coil Secondary Cuộn dây đánh lửa thứ cấp
    86 Incorrect Gear Ratio Tỉ số truyền của bánh răng không đúng
    87 *Idle Lí tưởng
    88 Speed idle Vận tốc cầm chừng
    89 INTAKE AIR MASS(F) Cảm biến lưu lượng khí nạp
    90 INT.AIR TEMP.SNSR Cảm biến nhiện độ khí nạp
    91 Intake air temperature sensor Cảm biền nhiệt độ độ khí nạp
    92 Intake Air Heater "A" Circuit
    93 Intake Manifold Cổ góp hút
    94 Intake Manifold Tuning Valve Control Bộ kiểm soát van khí nạp
    95 lntake Valve Van nạp ( xupap nạp )
    96 lntake Valve Control Bộ điều khiển van nạp ( xupap nạp )
    97 IDLE SWITCH Công tắc vận tốc cầm chùng
    98 IDLE AIR CONTROL SYSTEM Bộ điều khiển vận tốc cầm chừng
    99 *ID KEY VOL. Mã chìa khóa
    100 Immobilizer Lamp Control Bộ điều khiển đèn chống trộm
    101 INJECTION DURATION Thời gian phun
    102 INJECTION DURATION CYL.1-4 Thời gian phun xi lanh 1-4
    103 Injector Control Pressure Sensor *cảm biến áp suất kiểm soát sụ phun nhiên liệu
    104 Injector Control Pressure Regulator Bộ điều chỉnh áp suất kiểm soát sự phun nhiên liệu
    105 ISC ACTUATOR DUTY Bộ điều khiển vận tốc cầm chừng
    106 ISC STEP MOTOR Moto bước điều chỉnh tốc độ cầm chừng
    107 IMMOB.STATUS Tình trạng hệ thống chống trộm
    108 Injector Béc phun
    109 Intake Valve Control Solenoid Van solenoid kiểm soát khí nạp
    110 Insufficient Coolant Temperature for Closed Loop Fuel Control Nhiệt độ động cơ chưa đạt ở chế độ vòng kín
    111 Knock Control System Error Lỗi bộ kiểm soát kích nổ
    112 Knock Sensor Cảm biến kích nổ
    113 KNOCK CONTROL Điều khiển kich nổ
    114 KNOCK ADAPT-CYL.1 Cảm biến kích nổ xilanh 1
    115 KNOCK ADAPT-CYL.2 Cảm biến kích nổ xilanh 2
    116 KNOCK ADAPT-CYL.3 Cảm biến kích nổ xilanh 3
    117 KNOCK ADAPT-CYL.4 Cảm biến kích nổ xilanh 4
    118 KICKDOWN* SW Công tắc tăng tốc ( công tắc tăng tốc được gắn trên sàn xe ngay dưới bàn đạp ga. Trước khi cánh bướm ga mở hoàn toàn, công tắc tăng tốc tiếp xúc với bàn đạp và chuyển sang vị trí đóng, đồng thời gửi thêm tín hiệu về ECU điều khiển phun xăng thêm.
    119 LF WHEEL SPEED SNSR cảm biến tốc độ phía trước – bên trái ( LF )
    120 LF SOLENOID STATUS Tình trạng role cảm biến tốc độ phía trước – bên trái ( LF )
    121 LR WHEEL SPEED SNSR cảm biến tốc độ phía sau – bên trái ( LR)
    122 LOAD SIGNAL Tín hiệu phụ tải điện
    123 MOTOR PUMP RELAY Rơ le bơm ABS
    124 MOTOR POSITION SNSR Cảm biến vi trí moto bước ( bộ đo gió )
    125 MAP SENSOR Cảm biến áp suất khí nạp
    126 Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure sensor Cảm biến áp suât khí nạp
    127 Malfunction Hư hỏng, bị lỗi..
    128 MASS AIR FLOW SNSR Cảm biến lưu lượng khí nạp
    129 Mass or Volume Air Flow sensor Cảm biến lưu lượng khí nạp
    130 Misfire Mất lửa
    131 Misfire Detected with Low Fuel Hiện tượng bị chết máy khi* không đủ nhiên liệu
    132 NEUTRAL SWITCH Công tắc tay số ở vị trí trung hòa ( số N )
    133 OVER DRIVE SWITCH Công tắc hộp số khi tăng tốc
    134 OXYGEN SENSOR-REAR Cảm biến oxi phía sau bộ xúc tác trung hòa khí thải
    135 OXYGEN SENSOR
    136 O2 SENSOR Cảm biến oxi
    137 O2 Sensor Signals Tín hiệu cảm biến oxi
    138 OIL CONTROL VALVE ( OCV ) Van điều khiển dầu phối khí trục cam ( liên quan tới áp suất dầu động cơ, nhiệt độ máy, vận tôc xe và vòng tua động cơ , cảm biến vị trí bướm ga )
    139 OPENED TP SWITCH Công tắc vị trí bướm ga ở vị trí đóng hoàn toàn
    140 ( Opened throttle possition switch )
    141 Pedal Position Switch Công tắc vị trí bàn đạp ga
    142 POWER STEERING SW. Công tắc trợ lực lái
    143 Power Steering Pressure Sensor/Switch Cảm biến/công tắc áp suất dầu của hệ thống trợ lực lái
    144 *Rocker Arm Cò mổ ( xú páp)
    145 *Rocker Arm Actuator Control Bộ điều khiển cò mổ
    146 RR SOLENOID STATUS Tình trạng role cảm biến tốc độ phía sau – bên trái ( RR)
    147 RF WHEEL SPEED Sensor cảm biến tốc độ phía trước – bên phải ( RF)
    148 RR WHEEL SPEED Sensor cảm biến tốc độ phía sau – bên trái ( RR)
    149 Single Cylinder Misfire (Cylinder not Specified) Có một máy nào đó đang bị mất lửa ( chết máy )
    150 SHIFT PATTERN SW. Công tắc sang số
    151 STOP LAMP SW Công tắc đèn thắng
    152 *SHIFT POSITION Vị trí tay số
    153 Shift Solenoid "1-2" Van solenoid đổi số 1-2
    154 System Too Rich Hỗn hợp khí nhiên liệu* quá giàu
    155 System Too Rich at Idle Hỗn hợp khí nhiên liệu* quá giàu ở chế độ vận tốc cầm chừng
    156 System Too Lean Hỗn hợp khí nhiên liệu quá nghèo
    157 System Too lean* at Idle Hỗn hợp khí nhiên liệu* quá nghèo ở chế độ vận tốc cầm chừng ( kho6mg tải )
    158 Signal Tín hiệu
    159 Sliding Sự trượt
    160 Sliding rooft Cửa trượt ( mái trượt )
    161 THROTTLE P. SNSR Cảm biến vị trí bướm ga
    162 THROTTLE P.SENSOR Cảm biến vị trí bướm ga
    163 Throttle Position Sensor Cảm biến vị trí bướm ga
    164 THROTTLE POSITION SENSOR (STEP MOTOR TYPE) Cảm biến vị trí bướm ga
    165 ( loại moto bước )
    166 Throttle Actuator Control Motor Moto kiểm soát vị trí cánh bướm ga
    167 Throttle Actuator Control System Hệ thống điều khiển cánh bướm ga
    168 Throttle/Pedal Position Sensor Cảm biến vị trí bướm ga/bàn đạp ga
    169 Torque Converter Clutch Bộ ly hợp chuyển đổi momen lực
    170 TRANSAXLE RANGE SW Công tắc vị trí tay số
    171 Transmission Control System Hệ thống điều khiển hộp số tự động
    172 Transmission Range Sensor* (PRNDL ) Cảm biến vị trí tay số
    173 Transmission Fluid Temperature Sensor Cảm biến nhiệt độ dầu hộp số
    174 Turbocharge Boots sensor* Cảm biến áp suất tăng áp
    175 Turbo/Super Charger Boost Control Solenoid Van solenoid điều khiển áp suất tăng áp
    176 Turbo/Super Charger Turbine Tuốc bin tăng áp trong động cơ turbo/supercharge
    177 Turbo Charger Bypass Valve
    178 Turbo/Super Charger Wastegate Solenoid Van solenoid điều khiển khí xả khi áp suất xi lanh quá cao trong đông cơ tăng áp
    179 VEHICLE SPEED SENSOR Cảm biến tốc độ xe
    180 WATER TEMPERATURE SWITCH Công tắc nhiệt độ nước
    181 OIL LEVEL SENSOR cảm biến mực dầu (nhớt)
    182 OIL PRESSURE SENSOR cảm biến áp suất dầu (nhớt)
    183 AIR FLOW METER cảm biến lưu lượng khí
    184 FUEL TANK SENDER cảm biến mực nhiên liệu
    185 ENGINE TEMPERATURE SENSOR cảm biến nhiệt động cơ
    186 WHEEL SPEED SENSOR cảm biến tốc độ bánh xe
    187 ENGINE SPEED SENSOR cảm biến tốc độ động cơ
    188 WATER TEMPERATURE GAUGE đồng hồ báo nhiệt nước
    189 GAS METER đồng hồ (đo) khí
    190 SPEEDOMETER đồng hồ (đo) tốc độ
    191 OIL PRESSURE GAUGE đồng hồ áp suất dầu (nhớt)
    192 AMPERE-HOUR METER đồng hồ ampe-giờ
    193 OIL LEVEL GAUGE đồng hồ báo mực dầu
    194 CHARGE INDICATOR đồng hồ báo nạp điện
    195 SPEED INDICATOR đồng hồ chỉ tốc độ
    196 DIMMER (SWITCH) công tắc pha-cốt
    197 IGNITION SWITCH công tắc khóa điện
    198 THERMAL CUT-OUT (TCO) cầu chì nhiệt
     
  6. khanhphan
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    13/3/14
    Số km:
    3
    Được đổ xăng:
    0
    Mã lực:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    146 lít xăng
    có bác nào xài phần mềm chuẩn đoán DDDL 6.4 cho em hỏi để xem áp suất khí nạp và lưu lượng khí nạp của máy detrol diezel.
    giúp đỡ giùm em
     
  7. nguyenhoangha
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    5/4/13
    Số km:
    109
    Được đổ xăng:
    18
    Mã lực:
    36
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    290 lít xăng
    chỉ coi được áp suất khí nạp và nhiệt độ khí nạp thôi cụ khanh phan ơi![​IMG]
     
  8. daongocluan
    Offline

    Tài xế O-H
    Expand Collapse

    Tham gia ngày:
    13/8/14
    Số km:
    24
    Được đổ xăng:
    5
    Mã lực:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Xăng dự trữ:
    383 lít xăng
    vo google dich ma djch chu doj hoj gj nua troj
     

Chia sẻ trang này