Đang tải...

Chúc các cụ buổi chiều làm việc hiệu quả !

"Hãy lao động nhiều hơn tất cả mọi người, nhưng hãy nói về bản thân mình ít hơn tất cả mọi người."

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh các bộ phận trên động cơ ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 20/5/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    FullMoney Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    50
    Được đổ xăng:
    101
    Xăng:
    764 lít xăng
    [​IMG]

    Oil drain Plug : Ốc xả nhớt
    Pulleyl : Puli
    Fan belt : Dây đai
    Water pump : Bơm nước
    Fan : Quạt gió
    Alternator : Máy phát điện
    Distributor : Bộ đen-cô
    Valve spring : Lò xo van​




    [​IMG]
    Valve Cover : Nắp đậy xupap
    Fuel Pressure Regulator : Bộ điều áp nhiên liệu
    Cylinder Head : Nắp quy lát
    Fuel Rail : Ống dẫn nhiên liệu
    Instake Manifold : Cổ hút
    Intake Pipe : Đường ống nạp
    Intercooler : Két làm mát không khí.
    Motor Mount : Cao su chân máy
    Charge Pipe : Ống nạp
    Wastergate Actuator : Dẫn động khí thải.
    Tubocharge : Tuabin khí nạp.
    Down Pipe : Ống xả
    Dstributor : Bộ denco
    Pistons : PIston
    Valves : Xu páp​



    [​IMG]
    Mirrors : Gương chiếu hậu
    Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau.
    Tail Lights : Đèn sau
    Step Bumpers : Cản sau
    A/C Condensers : Dàn nóng
    Doors : Cửa hông
    Radiators : Két nước
    Fenders : ốp hông
    Headlights : đèn đầu
    Bumpers : Cản trước
    Grilles : Ga lăng
    Radiator Supports : Lưới tản nhiệt
    Header & Nose Panels : Khung ga lăng
    Hoods : Nắp capo​
     
    Đã được đổ xăng bởi hihihaha, bbhoang_coquang16061995 .
  2. boycodon4311
    Offline

    boycodon4311 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    3/2/15
    Số km:
    20
    Được đổ xăng:
    5
    Xăng:
    186 lít xăng
    hay quá bác
     

Chia sẻ trang này