Đang tải...

Chào buổi sáng an lành!

"Không làm nhanh, không ham lợi nhỏ. Làm nhanh dễ hư chuyện; thấy lợi nhỏ mà ham thì không thể làm nên chuyện lớn"

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh hệ thống ABS trên ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 6/6/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    FullMoney Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    50
    Được đổ xăng:
    103
    Xăng:
    772 lít xăng
    [​IMG]

    ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock branking system)

    Brake control module:Môđun điều khiển phanh.

    Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực

    Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh.




    [​IMG]

    Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).

    Pump motor:Máy bơm.

    Brake lines:Bố phanh.

    Solenoid/valve block assembly:Cuộn dây/Cụm van .




    [​IMG]


    1.Wheel speed sensor:Cảm biến tốc độ bánh xe.

    2.Pad/lining wear:Bạc lót lớp đệm .

    3.Control valve: Van điều khiển

    4.Front Axle Brake cylinder :Xy lanh phanh ở cầu trước .

    5.Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau.

    6. Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử(ECU).

    7.Brake pedal sensor:Cảm biến bàn đạp phanh.

    8.Compressed Air Reservoirs:Bình khí nén.

    9.Supply Reservoirs Hose:Ống dẫn vào bình.

    10. Electronic control line:Dòng điều khiển điện tử.

    11.Couping Force Determination:Xác định lực khớp nối.

    12.Steering wheel Angle sensor:Cảm biến góc lái bánh xe.

    13.YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor:Cảm biến lực trược ngang khi xe quay vòng.

    14. Actuation of engine braking system and retarder control:Bộ chấp hành của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm.


     
    Đã được đổ xăng bởi Tanhuy981996.
  2. vvn56
    Offline

    vvn56 Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    25/1/12
    Số km:
    361
    Được đổ xăng:
    230
    Xăng:
    1,081 lít xăng
     

Chia sẻ trang này