Đang tải...

Chúc các cụ cuối tuần vui vẻ!

"Khi đạt được mục tiêu, hãy lập mục tiêu mới. Đó là cách bạn tiến bộ và trở thành người mạnh mẽ hơn"

Cơ bản Bài dịch nghĩa tiếng Anh hệ thống xử lí khí thải trên ô tô

Thảo luận trong 'Động cơ' bắt đầu bởi FullMoney, 8/6/16.

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)

  1. FullMoney
    Offline

    FullMoney Tài xế O-H

    Tham gia ngày:
    12/3/16
    Số km:
    50
    Được đổ xăng:
    101
    Xăng:
    764 lít xăng
    [​IMG]

    Exhaust systems:Hệ thống xả.

    ECM/PCM:Hộp đen

    Muffers:Ống giảm thanh.

    Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

    Primary Heated Oxygen Sensor:Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp

    Exhaust pipe “A” : ổng xả “A”

    Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

    Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp.

    Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác.

    Exhaust manifold : ổng góp xả.

    Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả.

    Mid pipe: ống giữa.




    [​IMG]

    Air pump :Bơm khí.

    Exhaust downpipe:Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm.

    Air injection check valve :Van kiểm tra kim phun khí

    Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

    Resonator:Bộ cộng hưởng.

    Muffler :Bộ giảm thanh.

    Fuel line:Đường ống dẫn nhiên liệu

    Purge line:ống xả khí.

    Purge valve:Van xả.

    Charcoal canister:Bầu lọc than hoạt tính.

    Fuel tank:Bình nhiên liệu.

    Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

    Intake manifold:ống góp hút.

    EGR valve:Van hồi lưu khí thải.

    Fuel injector:Kim phun.




    [​IMG]

    Flange:Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp.

    O2 sensor:Cảm biến ôxy.

    Exhaust pipe:Ống xả.

    Clamp:Cái kẹp.

    Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.

    Air injection tube: ống phun khí.

    Hanger:Giá treo.

    Perforated pipe: ống đục lỗ.

    Extension pipe: ống giản nở.

    Resonator:Bộ cộng hưởng.

    Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.




     
    Đã được đổ xăng bởi Phóng Viên Ô Hát.

Chia sẻ trang này